tradingkey.logo

YPF SA

YPF
38.140USD
+0.640+1.71%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
15.00BVốn hóa
LỗP/E TTM

YPF SA

38.140
+0.640+1.71%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của YPF SA

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của YPF SA tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 58 trên tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 48.87.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất khả quan của thị trường chứng khoán cùng các chỉ báo kỹ thuật tích cực trong tháng qua, nền tảng cơ bản vẫn không hỗ trợ xu hướng hiện thời.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của YPF SA

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
58 / 119
Xếp hạng tổng thể
193 / 4521
Ngành
Dầu mỏ và Khí đốt

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của YPF SA

Điểm mạnhRủi ro
YPF SA, also known as Yacimientos Petroliferos Fiscales, is an Argentina-based company in the energy sector operating a fully integrated oil and gas chain. The Company operates through the segments, including Exploration and Production, Downstream, and Corporate and Other. The Company's Exploration and Production segment includes exploration and production activities, natural gas and crude oil purchases, sales of natural gas, and to a lesser extent crude oil, to third parties and intersegment sales of crude oil, natural gas and its byproducts. The Company's Downstream segment is engaged in the refining, transport, purchase of crude oil and natural gas from third parties and intersegment sales, and marketing of crude oil, natural gas, refined products, petrochemicals, electric power generation and natural gas distribution. The Company's Corporate and Other segment carries out other activities.
Chuyển sang Có lãi
Hiệu suất của công ty đã trở lại có lãi, với thu nhập ròng hàng năm gần nhất là USD.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 1.32, ở mức cao trong 3 năm.
Nắm giữ bởi ETHSX
Nhà đầu tư ngôi sao ETHSX nắm giữ 4.00K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 11 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
48.867
Giá mục tiêu
+23.74%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của YPF SA là 5.32, xếp hạng 115 trong tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 4.76B, phản ánh mức giảm 11.42% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 113.07% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.32
Thay đổi giá
0

Tài chính

5.07

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

2.39

Hiệu quả hoạt động

6.94

Tiềm năng tăng trưởng

5.62

Lợi nhuận cổ đông

6.58

Định giá công ty của YPF SA

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của YPF SA là 8.24, xếp hạng 37 trong tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -24.78, thấp hơn -138.69% so với mức đỉnh gần đây là 9.59 và cao hơn -4.33% so với mức đáy gần đây là -25.86.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.24
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 58/119
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của YPF SA là 7.82, xếp hạng 38 trên tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Mức giá mục tiêu trung bình là 46.00, với mức cao là 62.00 và mức thấp là 33.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.82
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 11 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
48.867
Giá mục tiêu
+23.74%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

26
Tổng
7
Trung bình
9
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
YPF SA
YPF
11
Exxon Mobil Corp
XOM
28
Phillips 66
PSX
23
Valero Energy Corp
VLO
22
BP PLC
BP
22
Marathon Petroleum Corp
MPC
21
1
2
3
4
5

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của YPF SA là 9.22, xếp hạng 47 trên tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 41.24 và mức hỗ trợ tại 34.18, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.14
Thay đổi giá
0.08

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(3)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.274
Mua
RSI(14)
56.464
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
46.191
Bán
ATR(14)
1.500
Biến động cao
CCI(14)
35.816
Trung lập
Williams %R
32.880
Mua
TRIX(12,20)
0.461
Bán
StochRSI(14)
22.589
Trung lập
Trung bình động (MA)
Bán(2)
Trung lập(0)
Mua(4)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
38.592
Bán
MA10
38.593
Bán
MA20
36.698
Mua
MA50
36.058
Mua
MA100
33.180
Mua
MA200
32.961
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của YPF SA là 5.00, xếp hạng 45 trên tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 54.36%, tương ứng mức tăng 31.36% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là Stanley Druckenmiller, nắm giữ tổng cộng 114.69K cổ phần, chiếm 0.03% tổng số cổ phần, với mức giảm 94.47% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Mellon Investments Corporation
121.57M
-13.02%
VR Capital Group Ltd
3.61M
+5.87%
JP Morgan Asset Management
2.83M
-1.58%
Mirae Asset Global Investments (USA) LLC
2.65M
-21.55%
Ping Capital Management, Inc.
2.02M
+36.08%
Quirón Asset Management S.A.
1.92M
+0.11%
North of South Capital LLP
1.62M
+4.49%
Grantham Mayo Van Otterloo & Co LLC
1.38M
-6.36%
NWI Management LP
1.08M
-46.00%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dầu mỏ và Khí đốt. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của YPF SA là 5.11, xếp hạng 78 trên tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Giá trị beta của công ty là 1.43. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.11
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.43
VaR
+4.84%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+37.43%
Biến động 240 ngày
+66.10%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+4.79%
120 ngày
+23.78%
5 năm
+39.89%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-5.47%
120 ngày
-15.34%
5 năm
-15.34%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+0.76
120 ngày
+0.81
5 năm
+1.13

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+37.43%
3 năm
+48.79%
5 năm
+49.13%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+0.13
3 năm
+2.03
5 năm
+3.48
Độ lệch
240 ngày
+1.08
3 năm
+2.51
5 năm
+1.57

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+66.10%
5 năm
+58.11%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+4.15%
5 năm
+2.11%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+126.82%
240 ngày
+126.82%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+25.46%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+26.10%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.41%
120 ngày
+0.48%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-27.39%
60 ngày
-27.32%
120 ngày
-14.68%

Đối tác

Dầu mỏ và Khí đốt
YPF SA
YPF SA
YPF
6.99 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Permian Resources Corp
Permian Resources Corp
PR
9.03 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Matador Resources Co
Matador Resources Co
MTDR
8.74 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Coterra Energy Inc
Coterra Energy Inc
CTRA
8.65 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Chord Energy Corp
Chord Energy Corp
CHRD
8.62 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Gulfport Energy Corp
Gulfport Energy Corp
GPOR
8.61 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI