tradingkey.logo

Westport Fuel Systems Inc

WPRT
1.910USD
+0.030+1.60%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
33.14MVốn hóa
LỗP/E TTM

Westport Fuel Systems Inc

1.910
+0.030+1.60%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Westport Fuel Systems Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Westport Fuel Systems Inc tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng tốt.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 47 trên tổng số 67 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 4.56.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố cơ bản mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Westport Fuel Systems Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
47 / 67
Xếp hạng tổng thể
273 / 4521
Ngành
Ô tô & Phụ tùng ô tô

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Westport Fuel Systems Inc

Điểm mạnhRủi ro
Westport Fuel Systems Inc. is a technology and innovation company connecting synergistic technologies to power a cleaner tomorrow. The Company designs, manufactures, and supplies advanced components and systems that enable the transition from traditional fuels to cleaner energy solutions. Its segments include High-Pressure Controls & Systems, Cespira, and Heavy-Duty OEM. The High-Pressure Controls & Systems business designs, develops, produces and sells components for transportation and industrial applications. The Cespira segment supplies systems, engineering services, and components, including Liquefied Natural Gas High Pressure Direct Injection (LNG HPDI) fuel system products, to engine manufacturers and commercial vehicle original equipment manufacturers (OEMs). The Heavy-Duty OEM segment provides transitional services. Its technologies support a range of clean fuels, including natural gas, renewable natural gas, and hydrogen.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là -0.55, ở mức cao trong 3 năm.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 4 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
4.564
Giá mục tiêu
+132.86%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Westport Fuel Systems Inc là 6.96, xếp hạng 38 trong tổng số 67 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 1.62M, phản ánh mức giảm 97.56% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 254.86% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.96
Thay đổi giá
0

Tài chính

10.00

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

6.03

Hiệu quả hoạt động

9.17

Tiềm năng tăng trưởng

2.86

Lợi nhuận cổ đông

6.77

Định giá công ty của Westport Fuel Systems Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Westport Fuel Systems Inc là 8.15, xếp hạng 20 trong tổng số 67 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -0.55, thấp hơn -19.36% so với mức đỉnh gần đây là -0.44 và cao hơn -1129.06% so với mức đáy gần đây là -6.70.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.15
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 47/67
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Westport Fuel Systems Inc là 7.50, xếp hạng 27 trên tổng số 67 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Mức giá mục tiêu trung bình là 4.63, với mức cao là 7.00 và mức thấp là 2.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.50
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 4 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
4.564
Giá mục tiêu
+132.86%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

38
Tổng
5
Trung bình
7
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Westport Fuel Systems Inc
WPRT
4
Cummins Inc
CMI
23
Aptiv PLC
APTV
23
Magna International Inc
MGA
20
Autoliv Inc
ALV
19
Borgwarner Inc
BWA
16
1
2
3
...
8

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Westport Fuel Systems Inc là 5.44, xếp hạng 63 trên tổng số 67 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 2.19 và mức hỗ trợ tại 1.74, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.35
Thay đổi giá
0.09

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(3)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.076
Trung lập
RSI(14)
46.026
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
15.648
Quá bán
ATR(14)
0.107
Biến động thấp
CCI(14)
-83.465
Trung lập
Williams %R
86.813
Quá bán
TRIX(12,20)
0.235
Bán
StochRSI(14)
60.180
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(4)
Trung lập(0)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
1.904
Mua
MA10
1.981
Bán
MA20
2.059
Bán
MA50
1.857
Mua
MA100
1.961
Bán
MA200
2.521
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Douglas (Kevin Glen)
1.82M
--
Grace & White, Inc.
1.05M
+0.13%
Robert W. Baird & Co. Inc.
549.07K
-4.00%
U.S. Bancorp Asset Management, Inc.
166.83K
--
RBC Dominion Securities, Inc.
163.15K
+20.87%
AMH Equity, Ltd.
137.00K
-12.02%
Citadel Advisors LLC
50.83K
+212.28%
Hancock (Daniel M)
33.23K
+43.04%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Ô tô & Phụ tùng ô tô. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Westport Fuel Systems Inc là 3.39, xếp hạng 49 trên tổng số 67 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Giá trị beta của công ty là 2.15. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.39
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
2.15
VaR
+5.74%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+65.78%
Biến động 240 ngày
+61.28%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+14.02%
120 ngày
+14.02%
5 năm
+52.63%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-8.08%
120 ngày
-8.08%
5 năm
-24.15%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+0.01
120 ngày
-1.49
5 năm
-0.73

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+65.78%
3 năm
+86.75%
5 năm
+97.84%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.88
3 năm
-0.30
5 năm
-0.20
Độ lệch
240 ngày
+0.71
3 năm
+1.17
5 năm
+1.81

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+61.28%
5 năm
+69.05%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+7.36%
5 năm
+39.48%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-316.83%
240 ngày
-316.83%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+49.52%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+31.49%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.16%
120 ngày
+0.15%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-20.78%
60 ngày
-37.17%
120 ngày
-39.73%

Đối tác

Ô tô & Phụ tùng ô tô
Westport Fuel Systems Inc
Westport Fuel Systems Inc
WPRT
6.19 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Atmus Filtration Technologies Inc
Atmus Filtration Technologies Inc
ATMU
8.75 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Phinia Inc
Phinia Inc
PHIN
8.52 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Dana Inc
Dana Inc
DAN
8.47 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Visteon Corp
Visteon Corp
VC
8.45 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Lear Corp
Lear Corp
LEA
8.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI