tradingkey.logo

Woodside Energy Group Ltd

WDS

17.660USD

+0.070+0.40%
Đóng cửa 08/28, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
33.53BVốn hóa
--P/E TTM

Woodside Energy Group Ltd

17.660

+0.070+0.40%

Điểm số cổ phiếu TradingKey

Sức khỏe

Định giá

Dự báo

Động lực giá

Nhận diện thể chế

Rủi ro

Đối tác

Điểm số cổ phiếu TradingKey

Sức khỏe

Định giá

Dự báo

Động lực giá

Nhận diện thể chế

Rủi ro

Đối tác

Điểm số cổ phiếu TradingKey

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Thông tin chính

Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá quá thấp,và mức độ công nhận từ các tổ chức là rất cao.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
153 / 220
Xếp hạng tổng thể
533 / 4754
Ngành
Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch

Kháng cự & Hỗ trợ

Không có dữ liệu

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 0 nhà phân tích
--
Xếp hạng hiện tại
--
Giá mục tiêu
--
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Điểm nhấn doanh nghiệp

Điểm mạnhRủi ro
Woodside Energy Group Ltd is a global energy company. Its segments include Australia, International and Marketing. The Australia segment is engaged in the exploration, evaluation, development, production and sale of liquified natural gas, pipeline gas, crude oil and condensate and natural gas liquids in Australia. The International segment is engaged in exploration, evaluation, development, production and sale of pipeline gas, crude oil and condensate and natural gas liquids in international jurisdictions outside of Australia. The Marketing segment is engaged in marketing, shipping and trading of its oil and gas portfolio. Its projects include Pluto LNG, the North West Shelf Project, Macedon, the lower carbon ammonia project in Texas, and others. The Greater Angostura field is an offshore conventional oil and gas field located 38 km northeast of Trinidad. It has Woodside Louisiana LNG, which is an under-construction LNG production and export terminal in Calcasieu Parish, Louisiana.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 64.82%.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là 11.34, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 27.22M, giảm 11.58% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Steven Cohen
Nhà đầu tư ngôi sao Steven Cohen nắm giữ 320.88K cổ phiếu này.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Không có điểm số tài chính cho công ty này; điểm trung bình của ngành Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch là 7.26. Doanh thu quý gần nhất đạt 7.19B, phản ánh mức tăng 9.05% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 2145.00% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0

Tài chính

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt

Tổng tài sản

Tổng các khoản nợ

Dòng tiền tự do

Không có dữ liệu

Chất lượng lợi nhuận

Hiệu quả hoạt động

Tiềm năng tăng trưởng

Lợi nhuận cổ đông

Định giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Điểm số định giá hiện tại của công ty là 4.60, thấp hơn mức trung bình của ngành Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch là 5.97. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 11.29, thấp hơn -23.80% so với mức đỉnh gần đây là 8.61 và cao hơn 31.83% so với mức đáy gần đây là 7.70.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
4.60
Thay đổi giá
-2.8

Định giá

P/E

P/B

P/S

P/CF

Xếp hạng Ngành 153/220
Không có dữ liệu

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Không có điểm số dự báo lợi nhuận cho công ty này; mức trung bình của ngành Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch là 7.53.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Không có dữ liệu
Không có dữ liệu

Dự đoán Tài chính

EPS

Doanh thu

Lợi nhuận ròng

EBIT

Không có dữ liệu

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Điểm động lượng giá hiện tại của công ty là 8.92, cao hơn mức trung bình của ngành Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch là 7.98. Đi ngang: Hiện giá cổ phiếu đang dao động giữa ngưỡng kháng cự ở 18.09 và ngưỡng hỗ trợ ở 16.70, phù hợp cho giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.92
Thay đổi giá
0.03

Kháng cự & Hỗ trợ

Không có dữ liệu

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(3)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.050
Trung lập
RSI(14)
61.513
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
93.749
Quá mua
ATR(14)
0.295
Biến động cao
CCI(14)
72.537
Trung lập
Williams %R
2.878
Quá mua
TRIX(12,20)
0.189
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
17.510
Mua
MA10
17.298
Mua
MA20
17.319
Mua
MA50
16.599
Mua
MA100
15.159
Mua
MA200
15.209
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Điểm công nhận tổ chức hiện tại của công ty là 3.00, thấp hơn mức trung bình của ngành Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch là 7.02. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 1.43%, tương ứng mức tăng 10.43% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là Steven Cohen, nắm giữ tổng cộng 320.88K cổ phần, chiếm 0.02% tổng số cổ phần, với mức tăng 1.00% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Không có dữ liệu

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
California Public Employees' Retirement System
3.16M
--
Parametric Portfolio Associates LLC
3.13M
-10.19%
Aperio Group, LLC
2.10M
-11.67%
Goldman Sachs Asset Management, L.P.
1.15M
-35.23%
Goldman Sachs & Company, Inc.
1.23M
+2.35%
Northern Trust Global Investments
619.41K
-15.00%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
857.30K
+0.43%
First Trust Advisors L.P.
670.45K
-4.54%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành hướng tới xuất khẩu Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm đánh giá rủi ro hiện tại của công ty là 4.67, cao hơn so với điểm trung bình của ngành Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch là 4.41. Giá trị beta của công ty là 0.75. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
4.67
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.75
VaR
+3.35%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+37.23%
Biến động 240 ngày
+31.51%
Trở lại
Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+5.43%
120 ngày
+8.78%
5 năm
+8.78%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-4.60%
120 ngày
-14.61%
5 năm
-14.61%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+3.36
120 ngày
+1.24
5 năm
+0.48
Rủi ro
Mức giảm tối đa
240 ngày
+37.23%
3 năm
+57.22%
5 năm
--
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+0.33
3 năm
-0.09
5 năm
--
Độ lệch
240 ngày
-1.35
3 năm
-0.48
5 năm
-0.24
Biến động
Biến động thực tế
240 ngày
+31.51%
5 năm
--
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.08%
5 năm
--
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+127.13%
240 ngày
+127.13%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+21.84%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+23.36%
Thanh khoản
Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.03%
120 ngày
--
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
--
60 ngày
--
120 ngày
--

Đối tác

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-28
Woodside Energy Group Ltd
Woodside Energy Group Ltd
WDS
2.83 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Cheniere Energy Inc
Cheniere Energy Inc
LNG
7.93 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Baker Hughes Co
Baker Hughes Co
BKR
7.74 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Permian Resources Corp
Permian Resources Corp
PR
7.68 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Weatherford International PLC
Weatherford International PLC
WFRD
7.61 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Targa Resources Corp
Targa Resources Corp
TRGP
7.55 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm

Dữ liệu Điểm Chứng khoán được cung cấp bởi TradingKey và được cập nhật hàng ngày. Dữ liệu xếp hạng được lấy từ LESG. Vui lòng sử dụng dữ liệu này một cách thận trọng chỉ với mục đích tham khảo.

KeyAI