tradingkey.logo

Vertex Pharmaceuticals Inc

VRTX
469.870USD
-5.810-1.22%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
119.32BVốn hóa
32.84P/E TTM

Vertex Pharmaceuticals Inc

469.870
-5.810-1.22%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Vertex Pharmaceuticals Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-29

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Vertex Pharmaceuticals Inc tương đối rất vững mạnh, và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 6 trên tổng số 159 trong ngành Dược phẩm.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 510.14.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Vertex Pharmaceuticals Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
6 / 159
Xếp hạng tổng thể
31 / 4540
Ngành
Dược phẩm

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tích cực

Điểm nóng của Vertex Pharmaceuticals Inc

Điểm mạnhRủi ro
Vertex Pharmaceuticals Incorporated is a global biotechnology company that invests in scientific innovation to create transformative medicines for people with serious diseases, with a focus on specialty markets. It has seven approved medicines: five that treat the underlying cause of cystic fibrosis (CF), one that treats severe sickle cell disease (SCD) and transfusion dependent beta thalassemia (TDT), and one that treats moderate-to-severe acute pain. Its pipeline includes clinical-stage programs in CF, SCD, beta thalassemia, acute and peripheral neuropathic pain, APOL1-mediated kidney disease, IgA nephropathy and other autoimmune renal diseases and cytopenias, type 1 diabetes, myotonic dystrophy type 1, and autosomal dominant polycystic kidney disease. Its marketed medicines are TRIKAFTA/KAFTRIO (elexacaftor/tezacaftor/ivacaftor and ivacaftor), SYMDEKO/SYMKEVI (elexacaftor/tezacaftor/ivacaftor and ivacaftor), ORKAMBI (lumacaftor/ivacaftor), and KALYDECO (ivacaftor).
Tăng trưởng mạnh mẽ
Doanh thu của công ty đã tăng trưởng ổn định trong 3 năm qua, trung bình 23.40% mỗi năm.
Chuyển sang lỗ
Hiệu suất của công ty đã chuyển sang lỗ, với khoản lỗ hàng năm gần nhất là USD.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là 33.24, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 248.51M, giảm 2.74% so với quý trước.
Nắm giữ bởi CI Select Canadian Equity Fund
Nhà đầu tư ngôi sao CI Select Canadian Equity Fund nắm giữ 5.30K cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Cao
Công ty được nhiều nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 0.81.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 33 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
510.137
Giá mục tiêu
+7.59%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-29

Điểm tài chính hiện tại của Vertex Pharmaceuticals Inc là 9.09, xếp hạng 18 trong tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 3.08B, phản ánh mức tăng 10.99% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 3.59% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.09
Thay đổi giá
0

Tài chính

9.04

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

8.55

Hiệu quả hoạt động

10.00

Tiềm năng tăng trưởng

10.00

Lợi nhuận cổ đông

7.86

Định giá công ty của Vertex Pharmaceuticals Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-29

Điểm số định giá hiện tại của Vertex Pharmaceuticals Inc là 6.13, xếp hạng 132 trong tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 33.24, thấp hơn 2.12% so với mức đỉnh gần đây là 33.95 và cao hơn 938.76% so với mức đáy gần đây là -278.85.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.13
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 6/159
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-29

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Vertex Pharmaceuticals Inc là 7.82, xếp hạng 94 trên tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Mức giá mục tiêu trung bình là 492.50, với mức cao là 604.00 và mức thấp là 330.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.82
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 33 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
510.137
Giá mục tiêu
+7.59%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

173
Tổng
6
Trung bình
8
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Vertex Pharmaceuticals Inc
VRTX
33
Biogen Inc
BIIB
36
Amgen Inc
AMGN
35
Eli Lilly and Co
LLY
33
AbbVie Inc
ABBV
31
Gilead Sciences Inc
GILD
31
1
2
3
...
35

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-29

Điểm số động lượng giá hiện tại của Vertex Pharmaceuticals Inc là 9.28, xếp hạng 15 trên tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 499.13 và mức hỗ trợ tại 440.61, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.32
Thay đổi giá
-0.04

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(2)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
3.657
Mua
RSI(14)
60.455
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
84.262
Quá mua
ATR(14)
12.054
Biến động cao
CCI(14)
99.579
Trung lập
Williams %R
16.643
Quá mua
TRIX(12,20)
0.128
Bán
StochRSI(14)
51.238
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(1)
Trung lập(0)
Mua(5)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
474.602
Bán
MA10
462.386
Mua
MA20
461.450
Mua
MA50
451.347
Mua
MA100
429.695
Mua
MA200
436.819
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-29

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Vertex Pharmaceuticals Inc là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 97.94%, tương ứng mức giảm 0.30% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 24.10M cổ phần, chiếm 9.50% tổng số cổ phần, với mức tăng 4.33% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Capital World Investors
25.91M
-9.82%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
24.10M
+1.01%
Capital Research Global Investors
16.55M
+2.76%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
14.47M
+2.24%
State Street Investment Management (US)
11.61M
-1.44%
Geode Capital Management, L.L.C.
5.97M
+0.76%
Invesco Capital Management (QQQ Trust)
5.69M
+5.92%
Wellington Management Company, LLP
4.77M
-0.86%
Capital International Investors
4.69M
+77.89%
AllianceBernstein L.P.
4.52M
+3.30%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-29

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dược phẩm. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Vertex Pharmaceuticals Inc là 9.25, xếp hạng 11 trên tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Giá trị beta của công ty là 0.31. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.25
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.31
VaR
+2.35%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+28.66%
Biến động 240 ngày
+32.80%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+6.92%
120 ngày
+6.92%
5 năm
+13.23%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-3.33%
120 ngày
-3.33%
5 năm
-20.60%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+1.96
120 ngày
+1.85
5 năm
+0.72

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+28.66%
3 năm
+29.07%
5 năm
+29.07%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+0.10
3 năm
+0.67
5 năm
+0.80
Độ lệch
240 ngày
-4.02
3 năm
-2.14
5 năm
-1.35

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+32.80%
5 năm
+28.25%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.41%
5 năm
+1.73%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+380.38%
240 ngày
+380.38%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+22.27%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+18.68%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.65%
120 ngày
+0.67%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+81.48%
60 ngày
+18.85%
120 ngày
+21.83%

Đối tác

Dược phẩm
Vertex Pharmaceuticals Inc
Vertex Pharmaceuticals Inc
VRTX
8.54 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Gilead Sciences Inc
Gilead Sciences Inc
GILD
8.89 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Mirum Pharmaceuticals Inc
Mirum Pharmaceuticals Inc
MIRM
8.79 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Catalyst Pharmaceuticals Inc
Catalyst Pharmaceuticals Inc
CPRX
8.77 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
ANI Pharmaceuticals Inc
ANI Pharmaceuticals Inc
ANIP
8.65 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Mckesson Corp
Mckesson Corp
MCK
8.65 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI