tradingkey.logo

VRM

VRM
17.340USD
+0.110+0.64%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
90.16MVốn hóa
LỗP/E TTM

VRM

17.340
+0.110+0.64%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của VRM

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Vroom Inc tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 215 trên tổng số 397 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Bất chấp hiệu suất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của VRM

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
215 / 397
Xếp hạng tổng thể
370 / 4521
Ngành
Dịch vụ Ngân hàng

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của VRM

Điểm mạnhRủi ro
Vroom, Inc. owns and operates United Auto Credit Corporation (UACC), an automotive finance company that offers vehicle financing to consumers through third-party dealers under the UACC brand, and CarStory, LLC (CarStory), an artificial intelligence (AI) -powered analytics and digital services platform for automotive retail. The UACC and CarStory businesses continue to serve their third-party customers. It offers financing services to a nationwide network of thousands of manufacturer-franchised and independent motor vehicle dealers in 49 states. UACC serviced a portfolio of approximately 78,000 retail installment sales contracts. CarStory offers AI-powered analytics and digital services to dealers, automotive financial services companies and others in the automotive industry, which use CarStory’s solutions to enhance their customer experience and drive increased vehicle purchases.
Định giá quá thấp
PB gần nhất của công ty là 0.71, ở mức thấp trong 3 năm qua.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 4.92M, tăng 0.04% so với quý trước.
Nắm giữ bởi The Vanguard
Nhà đầu tư ngôi sao The Vanguard nắm giữ 26.03K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 0 nhà phân tích
--
Xếp hạng hiện tại
--
Giá mục tiêu
--
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Vroom Inc là 5.56, xếp hạng 315 trong tổng số 397 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp, Doanh thu quý gần nhất đạt 11.14M, phản ánh mức giảm 50.69% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 32.63% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.56
Thay đổi giá
0

Tài chính

7.65

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

4.00

Hiệu quả hoạt động

5.58

Tiềm năng tăng trưởng

4.24

Lợi nhuận cổ đông

6.33

Định giá công ty của VRM

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Vroom Inc là 8.36, xếp hạng 101 trong tổng số 397 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -0.91, thấp hơn -33.24% so với mức đỉnh gần đây là -0.61 và cao hơn -51.84% so với mức đáy gần đây là -1.38.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.36
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 215/397
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Không có điểm số dự báo lợi nhuận cho Vroom Inc. Mức trung bình của ngành Dịch vụ Ngân hàng là 7.33.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.
Không có dữ liệu

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Vroom Inc là 6.52, xếp hạng 377 trên tổng số 397 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 20.79 và mức hỗ trợ tại 15.11, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.50
Thay đổi giá
0.02

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(3)
Trung lập(1)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.128
Bán
RSI(14)
41.949
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
10.301
Quá bán
ATR(14)
1.756
Biến động cao
CCI(14)
-113.739
Bán
Williams %R
82.042
Quá bán
TRIX(12,20)
-0.383
Bán
StochRSI(14)
4.670
Quá bán
Trung bình động (MA)
Bán(6)
Trung lập(0)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
18.412
Bán
MA10
19.155
Bán
MA20
18.796
Bán
MA50
20.789
Bán
MA100
22.718
Bán
MA200
25.674
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Mudrick Capital Management, LP
3.97M
--
Silverback Asset Management, LLC
414.95K
-1.93%
BofA Global Research (US)
250.63K
+0.04%
Exchange Traded Concepts, LLC
59.68K
-4.31%
Marshall Wace LLP
48.47K
--
CGP2 Managers LLC
45.46K
--
Sandison (Jonathan)
40.90K
-0.22%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
37.98K
+8.28%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
25.73K
-2.66%
Geode Capital Management, L.L.C.
24.89K
+19.48%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dịch vụ Ngân hàng. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Vroom Inc là 2.59, xếp hạng 378 trên tổng số 397 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Giá trị beta của công ty là 0.00. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
2.91
Thay đổi giá
-0.32
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
--
VaR
--
Mức giảm tối đa 240 ngày
+59.18%
Biến động 240 ngày
+85.38%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+13.12%
120 ngày
+13.12%
5 năm
--
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-10.55%
120 ngày
-10.55%
5 năm
--
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-0.90
120 ngày
-1.04
5 năm
--

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+59.18%
3 năm
--
5 năm
--
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.55
3 năm
--
5 năm
--
Độ lệch
240 ngày
+0.22
3 năm
--
5 năm
--

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+85.38%
5 năm
--
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+9.62%
5 năm
--
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-201.71%
240 ngày
-201.71%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+106.42%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+68.76%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.17%
120 ngày
+0.19%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
--
60 ngày
--
120 ngày
--

Đối tác

Dịch vụ Ngân hàng
VRM
5.21 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
East West Bancorp Inc
East West Bancorp Inc
EWBC
8.92 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Citizens Financial Group Inc
Citizens Financial Group Inc
CFG
8.81 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Shinhan Financial Group Co Ltd
Shinhan Financial Group Co Ltd
SHG
8.77 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Wintrust Financial Corp
Wintrust Financial Corp
WTFC
8.73 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
GATX Corp
GATX Corp
GATX
8.68 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI