tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

VOC Energy Trust

VOC
3.640USD
-0.010-0.27%
Đóng cửa 03/30, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
61.88MVốn hóa
8.37P/E TTM

VOC Energy Trust

3.640
-0.010-0.27%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của VOC Energy Trust

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-30

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của VOC Energy Trust tương đối rất yếu, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 99 trên tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất khả quan của thị trường chứng khoán cùng các chỉ báo kỹ thuật tích cực trong tháng qua, nền tảng cơ bản vẫn không hỗ trợ xu hướng hiện thời.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của VOC Energy Trust

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
99 / 119
Xếp hạng tổng thể
463 / 4542
Ngành
Dầu mỏ và Khí đốt

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực

Điểm nóng của VOC Energy Trust

Điểm mạnhRủi ro
VOC Energy Trust (the Trust) is a statutory trust formed by VOC Brazos Energy Partners, L.P. (VOC Brazos). The Trust is managed by The Bank of New York Mellon Trust Company, N.A., as trustee (the Trustee). The Trust is created to acquire and hold the net profits interest for the benefit of the trust unitholders. VOC Brazo’s properties included interests in approximately 739 gross (454.6 net) producing wells and included 81,095 gross (50,310.7 net) acres. The underlying properties are interests in developing properties located in the oil and natural gas producing regions of Kansas and Texas. The fields in the Central Kansas Uplift include Fairport Field, Marcotte Field and Chase-Silica Field. The fields in Western Kansas include the Bindley, Griston SW and Rosa Northwest fields. The fields in South Central Kansas include the Gerberding, Spivey Grabs and Alford fields, which are produced primarily from the Mississippian, Simpson and Lansing Kansas City zones.
Đang trên đà tăng trưởng
Công ty đang trong giai đoạn phát triển, với tổng doanh thu năm gần nhất là 8.62M USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 100.00%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 100.00%.
Định giá hợp lý
PB gần nhất của công ty là 5.95, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 673.48K, giảm 56.62% so với quý trước.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 0 nhà phân tích
--
Xếp hạng hiện tại
--
Giá mục tiêu
--
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-30

Điểm tài chính hiện tại của VOC Energy Trust là 3.58, xếp hạng 119 trong tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp, Doanh thu quý gần nhất đạt 2.08M, phản ánh mức giảm 35.89% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 38.89% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.58
Thay đổi giá
0

Tài chính

0.14

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

4.00

Hiệu quả hoạt động

4.00

Tiềm năng tăng trưởng

4.75

Lợi nhuận cổ đông

5.00

Định giá công ty của VOC Energy Trust

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-30

Điểm số định giá hiện tại của VOC Energy Trust là 7.23, xếp hạng 79 trong tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 8.37, thấp hơn 22.69% so với mức đỉnh gần đây là 10.27 và cao hơn 52.01% so với mức đáy gần đây là 4.02.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.23
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 99/119
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-30

Không có điểm số dự báo lợi nhuận cho VOC Energy Trust. Mức trung bình của ngành Dầu mỏ và Khí đốt là 7.31.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.
Không có dữ liệu

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-30

Điểm số động lượng giá hiện tại của VOC Energy Trust là 8.68, xếp hạng 82 trên tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 3.96 và mức hỗ trợ tại 3.20, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.66
Thay đổi giá
0.02

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(4)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.006
Trung lập
RSI(14)
58.041
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
79.488
Trung lập
ATR(14)
0.170
Biến động thấp
CCI(14)
78.807
Trung lập
Williams %R
17.077
Quá mua
TRIX(12,20)
0.560
Bán
StochRSI(14)
47.229
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
3.632
Mua
MA10
3.570
Mua
MA20
3.520
Mua
MA50
3.225
Mua
MA100
3.045
Mua
MA200
2.976
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-30

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
VOC Brazos Energy Partners, L.P.
4.25M
--
180 Wealth Advisors, L.L.C.
310.74K
+12.29%
Raymond Robert Joseph
202.06K
--
McGowan Group Asset Management, Inc.
108.03K
+1.27%
GSA Capital Partners LLP
21.86K
-30.56%
BofA Global Research (US)
1.30K
-7.07%
UBS Financial Services, Inc.
43.47K
+20.68%
Janney Montgomery Scott LLC
39.44K
-7.71%
Osaic Holdings, Inc.
2.50K
+24.94%
Morgan Stanley Smith Barney LLC
7.75K
--
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-30

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dầu mỏ và Khí đốt. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Hiện không có điểm số đánh giá rủi ro nào cho VOC Energy Trust. Trung bình của ngành Dầu mỏ và Khí đốt là 6.23. Giá trị beta của công ty là 0.14. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.14
VaR
+4.63%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+24.13%
Biến động 240 ngày
+47.20%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+7.67%
120 ngày
+8.33%
5 năm
+23.83%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-8.26%
120 ngày
-8.26%
5 năm
-17.70%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+2.47
120 ngày
+1.04
5 năm
+0.38

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+24.13%
3 năm
+75.63%
5 năm
+80.83%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+1.22
3 năm
-0.25
5 năm
-0.04
Độ lệch
240 ngày
+0.84
3 năm
+0.08
5 năm
-0.05

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+47.20%
5 năm
+53.08%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+3.27%
5 năm
+7.38%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+163.77%
240 ngày
+163.77%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+42.16%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+39.21%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.54%
120 ngày
+0.46%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+33.33%
60 ngày
+28.83%
120 ngày
+10.00%

Đối tác

Dầu mỏ và Khí đốt
VOC Energy Trust
VOC Energy Trust
VOC
4.02 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Permian Resources Corp
Permian Resources Corp
PR
8.98 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
EOG Resources Inc
EOG Resources Inc
EOG
8.69 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
TotalEnergies SE
TotalEnergies SE
TTE
8.64 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Coterra Energy Inc
Coterra Energy Inc
CTRA
8.54 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Infinity Natural Resources Inc
Infinity Natural Resources Inc
INR
8.50 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI