tradingkey.logo

Vericel Corp

VCEL
36.190USD
+0.810+2.29%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.83BVốn hóa
132.80P/E TTM

Vericel Corp

36.190
+0.810+2.29%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Vericel Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Vericel Corp tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 41 trên tổng số 159 trong ngành Dược phẩm.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 55.00.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn cho thấy các yếu tố nền tảng và kỹ thuật vững mạnh.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Vericel Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
41 / 159
Xếp hạng tổng thể
117 / 4521
Ngành
Dược phẩm

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Vericel Corp

Điểm mạnhRủi ro
Vericel Corporation is a fully-integrated, commercial-stage biopharmaceutical company. The Company is a provider of advanced therapies for the sports medicine and severe burn care markets. It markets three products in the United States. MACI (autologous cultured chondrocytes on porcine collagen membrane) is an autologous-cellularized scaffold product indicated for the repair of symptomatic, single or multiple full-thickness cartilage defects of the knee with or without bone involvement in adults. Epicel (cultured epidermal autografts) is a permanent skin replacement for the treatment of patients with deep dermal or full-thickness burns greater than or equal to 30% of total body surface area. The Company also holds a license for North American rights to NexoBrid (anacaulase-bcdb), a biological orphan product containing proteolytic enzymes, which is indicated for the removal of eschar in adult and pediatric patients with deep partial thickness and/or full-thickness thermal burns.
Tăng trưởng mạnh mẽ
Doanh thu của công ty đã tăng trưởng ổn định trong 3 năm qua, trung bình 44.33% mỗi năm.
Chuyển sang Có lãi
Hiệu suất của công ty đã trở lại có lãi, với thu nhập ròng hàng năm gần nhất là USD.
Định giá hợp lý
PE gần nhất của công ty là 132.80, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 54.31M, giảm 7.83% so với quý trước.
Nắm giữ bởi PRFDX
Nhà đầu tư ngôi sao PRFDX nắm giữ 13.88K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 7 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
55.000
Giá mục tiêu
+49.13%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Vericel Corp là 9.35, xếp hạng 5 trong tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 67.50M, phản ánh mức tăng 16.58% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 663.15% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.35
Thay đổi giá
0

Tài chính

9.04

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

10.00

Hiệu quả hoạt động

10.00

Tiềm năng tăng trưởng

10.00

Lợi nhuận cổ đông

7.71

Định giá công ty của Vericel Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Vericel Corp là 5.14, xếp hạng 152 trong tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 132.80, thấp hơn 3491.85% so với mức đỉnh gần đây là 4770.06 và cao hơn 689.36% so với mức đáy gần đây là -782.68.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.14
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 41/159
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Vericel Corp là 8.29, xếp hạng 48 trên tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Mức giá mục tiêu trung bình là 55.00, với mức cao là 62.00 và mức thấp là 50.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.29
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 7 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
55.000
Giá mục tiêu
+49.13%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

173
Tổng
6
Trung bình
8
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Vericel Corp
VCEL
7
Biogen Inc
BIIB
36
Amgen Inc
AMGN
35
Vertex Pharmaceuticals Inc
VRTX
33
Eli Lilly and Co
LLY
33
Gilead Sciences Inc
GILD
31
1
2
3
...
35

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Vericel Corp là 6.76, xếp hạng 108 trên tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 40.19 và mức hỗ trợ tại 33.51, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.39
Thay đổi giá
0.37

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(4)
Trung lập(2)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.289
Bán
RSI(14)
45.895
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
29.602
Trung lập
ATR(14)
1.659
Biến động cao
CCI(14)
-107.657
Bán
Williams %R
70.677
Bán
TRIX(12,20)
-0.132
Bán
StochRSI(14)
56.455
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(6)
Trung lập(0)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
36.498
Bán
MA10
36.545
Bán
MA20
37.098
Bán
MA50
37.465
Bán
MA100
36.296
Bán
MA200
37.697
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Vericel Corp là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 107.38%, tương ứng mức giảm 1.24% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 3.57M cổ phần, chiếm 7.06% tổng số cổ phần, với mức tăng 2.13% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
7.03M
+0.24%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
3.50M
-1.35%
State Street Investment Management (US)
2.81M
+15.27%
Conestoga Capital Advisors, LLC
2.18M
-11.70%
William Blair Investment Management, LLC
2.21M
+90.26%
Brown Capital Management, LLC
1.95M
-30.62%
Geneva Capital Management LLC
1.95M
+9.04%
Congress Asset Management Company, LLP
1.49M
-14.22%
Fidelity Management & Research Company LLC
1.42M
-27.95%
GW&K Investment Management, LLC
1.29M
-8.79%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dược phẩm. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Vericel Corp là 6.36, xếp hạng 55 trên tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Giá trị beta của công ty là 1.23. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. Công bố ESG mới nhất của Vericel Corp đang dẫn đầu ngành Dược phẩm, phản ánh hiệu suất vượt trội và mức độ tuân thủ cao về môi trường, xã hội và quản trị, góp phần giảm thiểu rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.36
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.22
VaR
+5.10%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+43.54%
Biến động 240 ngày
+52.09%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+9.41%
120 ngày
+9.41%
5 năm
+26.97%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-5.33%
120 ngày
-9.66%
5 năm
-23.43%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-0.43
120 ngày
+0.29
5 năm
+0.05

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+43.54%
3 năm
+51.72%
5 năm
+73.97%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.71
3 năm
+0.16
5 năm
-0.12
Độ lệch
240 ngày
+0.17
3 năm
+0.20
5 năm
+0.45

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+52.09%
5 năm
+54.13%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+5.09%
5 năm
+5.18%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+51.62%
240 ngày
+51.62%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+32.09%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+26.68%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+1.07%
120 ngày
+1.06%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+18.34%
60 ngày
+19.78%
120 ngày
+18.68%

Đối tác

Dược phẩm
Vericel Corp
Vericel Corp
VCEL
7.75 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Mckesson Corp
Mckesson Corp
MCK
9.07 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Gilead Sciences Inc
Gilead Sciences Inc
GILD
8.92 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
United Therapeutics Corp
United Therapeutics Corp
UTHR
8.86 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Regeneron Pharmaceuticals Inc
Regeneron Pharmaceuticals Inc
REGN
8.72 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Mirum Pharmaceuticals Inc
Mirum Pharmaceuticals Inc
MIRM
8.70 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI