tradingkey.logo
tradingkey.logo

Versabank

VBNK
13.870USD
-0.060-0.43%
Đóng cửa 03/30, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
194.93MVốn hóa
19.48P/E TTM

Versabank

13.870
-0.060-0.43%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Versabank

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Versabank tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 115 trên tổng số 400 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 13.50.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất rất yếu kém trên thị trường trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Versabank

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
115 / 400
Xếp hạng tổng thể
189 / 4542
Ngành
Dịch vụ Ngân hàng

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Versabank

Điểm mạnhRủi ro
VersaBank is a Canadian Schedule I chartered bank. It offers a receivable purchase program (RPP) funding solution for point-of-sale finance companies. It also owns DRT Cyber Inc., which provides the provision of cybersecurity services designed to address the growing volume of cyber threats challenging financial institutions, multinational corporations, and government entities. Its segment consists of Digital Banking Canada, Digital Banking USA and DRTC. Under Digital Banking Canada, the Bank employs a branchless business-to-business (partner-based) model using its financial technology to address underserved segments in the Canadian and U.S. banking markets. Under Digital Banking USA, the Bank intends to adopt a business-to-business model, to address underserved segments of the U.S. banking market. Under VersaBank USA, it plans to acquire deposits and deliver the majority of its loans and leases electronically through deposit and lending solutions tailored for financial intermediaries.
Đang trên đà tăng trưởng
Công ty đang trong giai đoạn phát triển, với tổng doanh thu năm gần nhất là 84.22M USD.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 1.11, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 11.51M, giảm 10.37% so với quý trước.
Hoạt động Thị trường Cao
Công ty được nhiều nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 1.03.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 2 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
13.500
Giá mục tiêu
-3.09%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm tài chính hiện tại của Versabank là 8.47, xếp hạng 109 trong tổng số 400 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 24.84M, phản ánh mức giảm 3.45% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 0.35% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.47
Thay đổi giá
0

Tài chính

10.00

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

10.00

Hiệu quả hoạt động

10.00

Tiềm năng tăng trưởng

4.00

Lợi nhuận cổ đông

8.34

Định giá công ty của Versabank

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số định giá hiện tại của Versabank là 7.56, xếp hạng 228 trong tổng số 400 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 19.37, thấp hơn 35.71% so với mức đỉnh gần đây là 26.28 và cao hơn 100.00% so với mức đáy gần đây là 0.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.56
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 115/400
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Versabank là 7.00, xếp hạng 190 trên tổng số 400 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Mức giá mục tiêu trung bình là 11.50, với mức cao là 13.00 và mức thấp là 10.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 2 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
13.500
Giá mục tiêu
-2.10%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

307
Tổng
4
Trung bình
5
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Versabank
VBNK
2
Wells Fargo & Co
WFC
27
JPMorgan Chase & Co
JPM
27
US Bancorp
USB
26
Bank of America Corp
BAC
26
PNC Financial Services Group Inc
PNC
25
1
2
3
...
62

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số động lượng giá hiện tại của Versabank là 6.90, xếp hạng 255 trên tổng số 400 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 16.42 và mức hỗ trợ tại 12.20, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.97
Thay đổi giá
-0.07

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(3)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.053
Trung lập
RSI(14)
37.961
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
53.179
Mua
ATR(14)
0.426
Biến động cao
CCI(14)
-22.518
Trung lập
Williams %R
65.446
Bán
TRIX(12,20)
-0.670
Bán
StochRSI(14)
85.718
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(4)
Trung lập(0)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
13.876
Bán
MA10
13.745
Mua
MA20
14.229
Bán
MA50
15.407
Bán
MA100
14.389
Bán
MA200
13.017
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
GBH Inc
8.51M
--
AllianceBernstein L.P.
2.92M
+2.65%
Taylor (David Roy)
1.28M
--
CIBC World Markets Inc.
1.20M
-7.43%
Mendon Capital Advisors Corp.
1.03M
-2.04%
Curi Capital, LLC
800.00K
--
Pembroke Management Ltd.
523.18K
+21.78%
TCW Asset Management Company LLC
623.38K
+35.34%
Pacific Ridge Capital Partners, LLC
602.45K
-2.26%
Wellington Management Company, LLP
470.18K
+12.98%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dịch vụ Ngân hàng. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Versabank là 4.73, xếp hạng 302 trên tổng số 400 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Giá trị beta của công ty là 1.06. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
4.73
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.06
VaR
+2.96%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+21.04%
Biến động 240 ngày
+35.73%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+2.93%
120 ngày
+10.68%
5 năm
+34.53%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-7.64%
120 ngày
-7.64%
5 năm
-12.50%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-0.96
120 ngày
+0.94
5 năm
+0.86

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+21.04%
3 năm
+50.69%
5 năm
--
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+2.26
3 năm
+0.72
5 năm
--
Độ lệch
240 ngày
+1.26
3 năm
+0.49
5 năm
+3.03

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+35.73%
5 năm
--
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.79%
5 năm
--
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+122.24%
240 ngày
+122.24%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+24.11%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+29.37%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.28%
120 ngày
+0.27%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+102.76%
60 ngày
+42.76%
120 ngày
+34.77%

Đối tác

Dịch vụ Ngân hàng
Versabank
Versabank
VBNK
6.80 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
OneMain Holdings Inc
OneMain Holdings Inc
OMF
8.60 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
International Bancshares Corp
International Bancshares Corp
IBOC
8.55 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
OFG Bancorp
OFG Bancorp
OFG
8.52 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
SLM Corp
SLM Corp
SLM
8.50 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Synchrony Financial
Synchrony Financial
SYF
8.41 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI