tradingkey.logo

Ternium SA

TX
41.840USD
-1.690-3.88%
Đóng cửa 01/30, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
82.14BVốn hóa
14.19P/E TTM

Ternium SA

41.840
-1.690-3.88%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Ternium SA

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Ternium SA tương đối vững mạnh, và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 64 trên tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 40.25.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất khả quan của thị trường chứng khoán cùng các chỉ báo kỹ thuật tích cực trong tháng qua, nền tảng cơ bản vẫn không hỗ trợ xu hướng hiện thời.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Ternium SA

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
64 / 119
Xếp hạng tổng thể
235 / 4536
Ngành
Kim loại & Khai thác

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Ternium SA

Điểm mạnhRủi ro
Ternium S.A. is a producer of steel products. The Company produces finished and semi-finished steel products and iron ore, which are sold either directly to steel manufacturers, steel processors or end users. The Company operates through two segments: Steel and Mining. The Steel segment includes the sales of steel products, and the Mining segment includes the sales of iron ore products, which are primarily inter-company. The Steel segment comprises three operating segments: Mexico, the Southern Region, and Other Markets. In the steel segment, steel products include slabs, billets, and round bars (steel in its basic, semi-finished state), hot-rolled coils and sheets, bars and stirrups, wire rods, cold-rolled coils and sheets, tin plate, hot dipped galvanized and electrogalvanized sheets and pre-painted sheets, steel pipes and tubular products, beams, roll-formed products, and other products. In the mining segment, iron ore is sold as concentrates (fines) and pellets.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 0.69, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 33.80M, giảm 7.89% so với quý trước.
Nắm giữ bởi PRFDX
Nhà đầu tư ngôi sao PRFDX nắm giữ 24.44K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 12 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
40.250
Giá mục tiêu
-7.60%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Điểm tài chính hiện tại của Ternium SA là 5.82, xếp hạng 89 trong tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 3.95B, phản ánh mức giảm 11.74% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 34.90% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.82
Thay đổi giá
0

Tài chính

7.07

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

4.76

Hiệu quả hoạt động

7.07

Tiềm năng tăng trưởng

4.92

Lợi nhuận cổ đông

5.25

Định giá công ty của Ternium SA

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Điểm số định giá hiện tại của Ternium SA là 5.42, xếp hạng 108 trong tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 14.19, thấp hơn 554.69% so với mức đỉnh gần đây là 92.92 và cao hơn 222.43% so với mức đáy gần đây là -17.38.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.42
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 64/119
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Ternium SA là 7.00, xếp hạng 78 trên tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác. Mức giá mục tiêu trung bình là 38.50, với mức cao là 43.00 và mức thấp là 30.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 12 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
40.250
Giá mục tiêu
-7.60%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

25
Tổng
7
Trung bình
7
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Ternium SA
TX
12
Vale SA
VALE
25
Nucor Corp
NUE
17
Cleveland-Cliffs Inc
CLF
15
Steel Dynamics Inc
STLD
14
Commercial Metals Co
CMC
13
1
2
3
4
5

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Điểm số động lượng giá hiện tại của Ternium SA là 8.85, xếp hạng 26 trên tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 44.50 và mức hỗ trợ tại 38.84, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.43
Thay đổi giá
-0.58

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(3)
Trung lập(4)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.115
Trung lập
RSI(14)
54.255
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
41.381
Bán
ATR(14)
1.079
Biến động cao
CCI(14)
-11.506
Trung lập
Williams %R
54.588
Trung lập
TRIX(12,20)
0.517
Bán
StochRSI(14)
0.000
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(2)
Trung lập(0)
Mua(4)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
42.918
Bán
MA10
42.915
Bán
MA20
41.687
Mua
MA50
39.181
Mua
MA100
37.396
Mua
MA200
33.915
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Ternium SA là 3.00, xếp hạng 66 trên tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 16.86%, tương ứng mức tăng 4.82% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là Donald G. Smith, nắm giữ tổng cộng 3.74M cổ phần, chiếm 1.87% tổng số cổ phần, với mức tăng 20.74% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Lazard Asset Management, L.L.C.
5.81M
+8.49%
Operadora Inbursa de Sociedades de Inversión, S.A. de C.V.
4.34M
+1.63%
Donald Smith & Co., Inc.
Star Investors
3.74M
+9.68%
Schroder Investment Management Ltd. (SIM)
2.21M
+4.11%
Ninety One UK Limited
2.21M
-8.26%
Pzena Investment Management, LLC
Star Investors
1.33M
+10.82%
Acadian Asset Management LLC
1.14M
+11.93%
Contrarian Capital Management, LLC
992.41K
--
Oaktree Capital Management, L.P.
Star Investors
949.04K
-2.29%
Charles River Administradora de Recursos Financeiros Ltda.
997.48K
-0.45%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Kim loại & Khai thác. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Ternium SA là 7.56, xếp hạng 9 trên tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác. Giá trị beta của công ty là 1.27. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.56
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.27
VaR
+3.47%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+25.48%
Biến động 240 ngày
+36.44%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+3.33%
120 ngày
+3.62%
5 năm
+11.70%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-3.95%
120 ngày
-5.36%
5 năm
-14.45%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+2.59
120 ngày
+2.43
5 năm
+0.44

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+25.48%
3 năm
+45.33%
5 năm
+56.17%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+1.49
3 năm
+0.05
5 năm
+0.03
Độ lệch
240 ngày
-0.19
3 năm
+0.11
5 năm
-0.30

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+36.44%
5 năm
+36.55%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.29%
5 năm
+2.83%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+361.93%
240 ngày
+361.93%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+18.56%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+17.76%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.01%
120 ngày
+0.01%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-10.95%
60 ngày
+1.37%
120 ngày
+2.11%

Đối tác

Kim loại & Khai thác
Ternium SA
Ternium SA
TX
6.49 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
AZZ Inc
AZZ Inc
AZZ
8.27 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Commercial Metals Co
Commercial Metals Co
CMC
8.21 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Constellium SE
Constellium SE
CSTM
8.17 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Newmont Corporation
Newmont Corporation
NEM
8.15 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Centerra Gold Inc
Centerra Gold Inc
CGAU
7.99 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI