tradingkey.logo

Tesla Inc

TSLA
411.110USD
+13.900+3.50%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.54TVốn hóa
349.46P/E TTM

Tesla Inc

411.110
+13.900+3.50%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Tesla Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Tesla Inc tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 37 trên tổng số 67 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 393.05.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn cho thấy các yếu tố nền tảng và kỹ thuật vững mạnh.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Tesla Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
37 / 67
Xếp hạng tổng thể
212 / 4521
Ngành
Ô tô & Phụ tùng ô tô

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

73°C

Rất thấp
Rất cao
Tích cực

Điểm nóng của Tesla Inc

Điểm mạnhRủi ro
Tesla, Inc. designs, develops, manufactures, sells and leases high-performance fully electric vehicles and energy generation and storage systems, and offers services related to its products. Its segments include automotive, and energy generation and storage. The automotive segment includes the design, development, manufacturing, sales and leasing of high-performance fully electric vehicles, and sales of automotive regulatory credits. It also includes sales of used vehicles, non-warranty maintenance services and collisions, part sales, paid supercharging, insurance services revenue and retail merchandise sales. The energy generation and storage segment include the design, manufacture, installation, sales and leasing of solar energy generation and energy storage products and related services and sales of solar energy systems incentives. Its consumer vehicles include the Model 3, Y, S, X and Cybertruck. Its lithium-ion battery energy storage products include Powerwall and Megapack.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là 349.46, ở mức cao trong 3 năm.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 1.67B, tăng 0.16% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Manning & Napier Group, LLC
Nhà đầu tư ngôi sao Manning & Napier Group, LLC nắm giữ 139.00 cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Thấp
Công ty được ít nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là -0.27.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 52 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
393.053
Giá mục tiêu
-3.19%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Tesla Inc là 9.33, xếp hạng 4 trong tổng số 67 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 24.90B, phản ánh mức giảm 3.14% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 63.70% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.33
Thay đổi giá
0

Tài chính

9.98

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

10.00

Hiệu quả hoạt động

8.73

Tiềm năng tăng trưởng

9.69

Lợi nhuận cổ đông

8.25

Định giá công ty của Tesla Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Tesla Inc là 5.08, xếp hạng 64 trong tổng số 67 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 349.46, thấp hơn 4.69% so với mức đỉnh gần đây là 365.86 và cao hơn 92.31% so với mức đáy gần đây là 26.89.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.08
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 37/67
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Tesla Inc là 6.62, xếp hạng 49 trên tổng số 67 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Mức giá mục tiêu trung bình là 413.00, với mức cao là 600.00 và mức thấp là 19.05.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.62
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 52 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
393.053
Giá mục tiêu
-3.19%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

27
Tổng
4
Trung bình
11
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Tesla Inc
TSLA
52
Rivian Automotive Inc
RIVN
29
General Motors Co
GM
29
Li Auto Inc
LI
29
Xpeng Inc
XPEV
28
NIO Inc
NIO
27
1
2
3
...
6

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Tesla Inc là 7.12, xếp hạng 44 trên tổng số 67 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 447.76 và mức hỗ trợ tại 380.99, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.75
Thay đổi giá
0.37

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(4)
Trung lập(1)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-5.590
Bán
RSI(14)
41.493
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
31.163
Mua
ATR(14)
16.820
Biến động thấp
CCI(14)
-107.208
Bán
Williams %R
63.668
Bán
TRIX(12,20)
-0.331
Bán
StochRSI(14)
87.176
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(5)
Trung lập(0)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
411.620
Bán
MA10
420.263
Bán
MA20
430.409
Bán
MA50
444.553
Bán
MA100
439.133
Bán
MA200
381.501
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Tesla Inc là 3.00, xếp hạng 39 trên tổng số 67 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 44.55%, tương ứng mức giảm 9.94% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 257.59M cổ phần, chiếm 6.86% tổng số cổ phần, với mức giảm 9.98% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Musk (Elon Reeve)
413.36M
+0.63%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
251.06M
+0.38%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
133.05M
-0.40%
State Street Investment Management (US)
113.76M
+0.30%
Geode Capital Management, L.L.C.
65.33M
+0.86%
Capital World Investors
44.04M
+5.77%
Norges Bank Investment Management (NBIM)
37.27M
+4.38%
Invesco Capital Management (QQQ Trust)
35.95M
+15.77%
Fidelity Management & Research Company LLC
32.90M
+18.81%
JP Morgan Asset Management
31.07M
-3.95%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Ô tô & Phụ tùng ô tô. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Tesla Inc là 6.56, xếp hạng 28 trên tổng số 67 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Giá trị beta của công ty là 1.90. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.56
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.89
VaR
+5.75%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+32.88%
Biến động 240 ngày
+59.79%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+6.82%
120 ngày
+7.36%
5 năm
+22.69%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-6.64%
120 ngày
-6.64%
5 năm
-15.43%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-0.24
120 ngày
+1.16
5 năm
+0.49

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+32.88%
3 năm
+53.77%
5 năm
+73.63%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+0.74
3 năm
+0.72
5 năm
+0.21
Độ lệch
240 ngày
+0.39
3 năm
+0.56
5 năm
+0.29

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+59.79%
5 năm
+57.99%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+4.22%
5 năm
+3.23%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+205.83%
240 ngày
+205.83%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+32.87%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+31.87%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+3.05%
120 ngày
+3.43%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-26.60%
60 ngày
-3.67%
120 ngày
+8.61%

Đối tác

Ô tô & Phụ tùng ô tô
Tesla Inc
Tesla Inc
TSLA
6.80 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Atmus Filtration Technologies Inc
Atmus Filtration Technologies Inc
ATMU
8.75 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Phinia Inc
Phinia Inc
PHIN
8.52 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Dana Inc
Dana Inc
DAN
8.47 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Visteon Corp
Visteon Corp
VC
8.45 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Lear Corp
Lear Corp
LEA
8.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI