tradingkey.logo

Tenaris SA

TS

36.190USD

-0.190-0.52%
Đóng cửa 08/29, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
19.16BVốn hóa
10.61P/E TTM

Tenaris SA

36.190

-0.190-0.52%

Điểm số cổ phiếu TradingKey

Sức khỏe

Định giá

Dự báo

Động lực giá

Nhận diện thể chế

Rủi ro

Đối tác

Điểm số cổ phiếu TradingKey

Sức khỏe

Định giá

Dự báo

Động lực giá

Nhận diện thể chế

Rủi ro

Đối tác

Điểm số cổ phiếu TradingKey

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-29

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của công ty tương đối yếu.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý,và mức độ công nhận từ các tổ chức là rất cao.Trong 30 ngày qua, nhiều nhà phân tích đã xếp hạng công ty là Mua.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán, công ty cho thấy yếu tố nền tảng và kỹ thuật vững mạnh.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
78 / 220
Xếp hạng tổng thể
181 / 4751
Ngành
Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch

Kháng cự & Hỗ trợ

Không có dữ liệu

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 10 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
42.500
Giá mục tiêu
+16.82%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Điểm nhấn doanh nghiệp

Điểm mạnhRủi ro
Tenaris S.A. is a holding company, which is a steel producer with production facilities in Mexico, Argentina, Colombia, United States and Guatemala. The Company supplies round steel bars and flat steel products for its pipes business. It operates through Tubes business segment. The Tubes segment includes the production and sale of both seamless and welded steel tubular products, and related services primarily for the oil and gas industry, principally oil country tubular goods (OCTG) used in drilling operations, and for other industrial applications with production processes that include in the transformation of steel into tubular products. It operates in geographical areas, such as North America, South America, Europe, Middle East and Africa, and Asia Pacific. Its products and services include OCTG, Premium Connections, Rig Direct, Offshore Line Pipe, Onshore Line Pipe, Hydrocarbon Processing, Power Generation, Sucker Rods, Coiled Tubing, Industrial and Mechanical, and Automotive.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 44.19%.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là 9.83, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 54.27M, giảm 18.01% so với quý trước.
Nắm giữ bởi James Simons
Nhà đầu tư ngôi sao James Simons nắm giữ 2.89M cổ phiếu này.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-29

Điểm số tài chính hiện tại của công ty là 6.68, thấp hơn so với mức trung bình của ngành Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch là 7.26. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình. Doanh thu quý gần nhất đạt 2.92B, phản ánh mức giảm 15.09% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 31.22% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.68
Thay đổi giá
0

Tài chính

2.19

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt

Tổng tài sản

Tổng các khoản nợ

Dòng tiền tự do

Không có dữ liệu

Chất lượng lợi nhuận

7.78

Hiệu quả hoạt động

7.71

Tiềm năng tăng trưởng

8.41

Lợi nhuận cổ đông

7.28

Định giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-29

Điểm số định giá hiện tại của công ty là 7.60, cao hơn mức trung bình của ngành Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch là 5.97. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 9.77, thấp hơn -14.34% so với mức đỉnh gần đây là 8.37 và cao hơn 43.65% so với mức đáy gần đây là 5.51.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
4.80
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E

P/B

P/S

P/CF

Xếp hạng Ngành 78/220
Không có dữ liệu

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-29

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của công ty là 7.60, cao hơn so với mức trung bình của ngành Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch là 7.53. Mức giá mục tiêu trung bình của Tenaris SA là 43.00, với mức cao là 49.00 và mức thấp là 34.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.60
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Không có dữ liệu

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 10 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
42.500
Giá mục tiêu
+16.82%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

41
Tổng
5
Trung bình
7
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Tenaris SA
TS
10
Schlumberger NV
SLB
29
Halliburton Co
HAL
27
TechnipFMC PLC
FTI
24
Nov Inc
NOV
22
Baker Hughes Co
BKR
22
1
2
3
...
8

Dự đoán Tài chính

EPS

Doanh thu

Lợi nhuận ròng

EBIT

Không có dữ liệu

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-29

Điểm động lượng giá hiện tại của công ty là 7.19, thấp hơn mức trung bình của ngành Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch là 7.98. Đi ngang: Hiện giá cổ phiếu đang dao động giữa ngưỡng kháng cự ở 36.95 và ngưỡng hỗ trợ ở 34.74, phù hợp cho giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.68
Thay đổi giá
-0.18

Kháng cự & Hỗ trợ

Không có dữ liệu

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(5)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.184
Trung lập
RSI(14)
50.122
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
60.097
Trung lập
ATR(14)
0.522
Biến động thấp
CCI(14)
94.921
Trung lập
Williams %R
39.370
Mua
TRIX(12,20)
-0.078
Bán
StochRSI(14)
50.625
Trung lập
Trung bình động (MA)
Bán(2)
Trung lập(0)
Mua(4)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
36.158
Mua
MA10
36.042
Mua
MA20
35.813
Mua
MA50
36.719
Bán
MA100
35.280
Mua
MA200
36.667
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-29

Điểm công nhận tổ chức hiện tại của công ty là 3.00, thấp hơn mức trung bình của ngành Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch là 7.02. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 10.34%, tương ứng mức tăng 2.25% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là James Simons, nắm giữ tổng cộng 2.89M cổ phần, chiếm 0.55% tổng số cổ phần, với mức tăng 19.31% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Không có dữ liệu

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Westwood Global Investments, L.L.C.
8.24M
-0.19%
Sourcerock, LLC
2.45M
+17.03%
Renaissance Technologies LLC
Star Investors
2.70M
+7.30%
Wellington Management Company, LLP
2.33M
-0.18%
Fidelity Management & Research Company LLC
1.92M
-14.89%
Balyasny Asset Management LP
1.71M
+1.32%
Encompass Capital Advisors, LLC
2.10M
+90.69%
Citadel Advisors LLC
3.77M
+81.27%
Van Eck Associates Corporation
1.82M
-21.34%
T. Rowe Price Associates, Inc.
Star Investors
1.60M
-8.36%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-29

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành hướng tới xuất khẩu Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm đánh giá rủi ro hiện tại của công ty là 5.75, cao hơn so với điểm trung bình của ngành Năng lượng - Nhiên liệu hóa thạch là 4.41. Giá trị beta của công ty là 1.35. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.75
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.35
VaR
+3.31%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+23.76%
Biến động 240 ngày
+29.19%
Trở lại
Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+4.79%
120 ngày
+6.32%
5 năm
+16.95%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-5.97%
120 ngày
-8.49%
5 năm
-9.61%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+0.53
120 ngày
+0.20
5 năm
+0.80
Rủi ro
Mức giảm tối đa
240 ngày
+23.76%
3 năm
+32.48%
5 năm
+33.71%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+1.17
3 năm
+0.35
5 năm
+0.85
Độ lệch
240 ngày
-0.23
3 năm
-0.11
5 năm
+0.44
Biến động
Biến động thực tế
240 ngày
+29.19%
5 năm
+36.03%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.20%
5 năm
+2.19%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+24.93%
240 ngày
+24.93%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+20.39%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+19.23%
Thanh khoản
Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.13%
120 ngày
+0.15%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-15.65%
60 ngày
-16.58%
120 ngày
-8.15%

Đối tác

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật2025-08-29
Tenaris SA
Tenaris SA
TS
6.48 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Cheniere Energy Inc
Cheniere Energy Inc
LNG
7.92 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Baker Hughes Co
Baker Hughes Co
BKR
7.72 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Permian Resources Corp
Permian Resources Corp
PR
7.65 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Weatherford International PLC
Weatherford International PLC
WFRD
7.60 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Targa Resources Corp
Targa Resources Corp
TRGP
7.57 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm

Dữ liệu Điểm Chứng khoán được cung cấp bởi TradingKey và được cập nhật hàng ngày. Dữ liệu xếp hạng được lấy từ LESG. Vui lòng sử dụng dữ liệu này một cách thận trọng chỉ với mục đích tham khảo.

KeyAI