tradingkey.logo

Tonix Pharmaceuticals Holding Corp

TNXP
16.340USD
+1.390+9.30%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
166.15MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tonix Pharmaceuticals Holding Corp

16.340
+1.390+9.30%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 112 trên tổng số 159 trong ngành Dược phẩm.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 66.33.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất khả quan trên thị trường chứng khoán cùng nền tảng cơ bản vượt trội trong tháng qua, các chỉ báo kỹ thuật vẫn không hỗ trợ xu hướng hiện tại.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
112 / 159
Xếp hạng tổng thể
338 / 4521
Ngành
Dược phẩm

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp

Điểm mạnhRủi ro
Tonix Pharmaceuticals Holding Corp. is a biopharmaceutical company focused on developing and commercializing therapeutics to treat and vaccines to prevent, disease and alleviate suffering. Its development portfolio is focused on central nervous system (CNS) disorders. Its product candidates include TNX-102 SL, TNX-1300, TNX-2900, TNX-1900, TNX-1500, TNX-801, TNX-1800, TNX-4200, and TNX-1700. TNX-102 SL is for the management of fibromyalgia. Its CNS portfolio includes TNX-1300 (cocaine esterase), a biologic designed to treat cocaine intoxication that has a therapy designation. Its immunology development portfolio consists of biologics to address organ transplant rejection, autoimmunity and cancer, including TNX-1500, which is a humanized monoclonal antibody targeting CD40-ligand being developed for the prevention of allograft rejection and for the treatment of autoimmune diseases. It markets Zembrace SymTouch (sumatriptan injection) 3 mg and Tosymra (sumatriptan nasal spray) 10 mg.
Đang trên đà tăng trưởng
Công ty đang trong giai đoạn phát triển, với tổng doanh thu năm gần nhất là 10.09M USD.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là -0.00, ở mức cao trong 3 năm.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 3.19M, tăng 27.69% so với quý trước.
Nắm giữ bởi PRFDX
Nhà đầu tư ngôi sao PRFDX nắm giữ 6.14K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 2 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
66.333
Giá mục tiêu
+343.70%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp là 7.02, xếp hạng 132 trong tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp, Doanh thu quý gần nhất đạt 3.29M, phản ánh mức tăng 16.58% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 125.22% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.02
Thay đổi giá
0

Tài chính

9.93

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

7.61

Hiệu quả hoạt động

2.88

Tiềm năng tăng trưởng

7.55

Lợi nhuận cổ đông

7.15

Định giá công ty của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp là 8.02, xếp hạng 33 trong tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -0.00, thấp hơn -5366.67% so với mức đỉnh gần đây là 0.05 và cao hơn -44066.67% so với mức đáy gần đây là -0.40.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.02
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 112/159
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp là 8.00, xếp hạng 57 trên tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Mức giá mục tiêu trung bình là 65.00, với mức cao là 70.00 và mức thấp là 64.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 2 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
66.333
Giá mục tiêu
+343.70%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

173
Tổng
6
Trung bình
8
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Tonix Pharmaceuticals Holding Corp
TNXP
2
Biogen Inc
BIIB
36
Amgen Inc
AMGN
35
Eli Lilly and Co
LLY
33
Vertex Pharmaceuticals Inc
VRTX
33
Gilead Sciences Inc
GILD
31
1
2
3
...
35

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp là 1.30, xếp hạng 158 trên tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 19.22 và mức hỗ trợ tại 14.20, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
1.27
Thay đổi giá
0.03

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(3)
Trung lập(3)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.406
Trung lập
RSI(14)
45.920
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
21.599
Trung lập
ATR(14)
1.262
Biến động thấp
CCI(14)
-137.529
Bán
Williams %R
71.912
Bán
TRIX(12,20)
0.119
Bán
StochRSI(14)
75.065
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(6)
Trung lập(0)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
16.380
Bán
MA10
17.196
Bán
MA20
17.066
Bán
MA50
17.112
Bán
MA100
18.822
Bán
MA200
26.731
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp là 3.00, xếp hạng 93 trên tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 25.70%, tương ứng mức tăng 39.67% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 673.61K cổ phần, chiếm 5.26% tổng số cổ phần, với mức tăng 295.78% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
633.92K
+64.03%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
556.96K
+238.10%
Point72 Asset Management, L.P.
Star Investors
620.03K
--
Geode Capital Management, L.L.C.
200.93K
+14.68%
Northern Trust Investments, Inc.
166.34K
+2.40%
State Street Investment Management (US)
152.54K
+23.76%
UBS Financial Services, Inc.
41.38K
+265.10%
Capital Fund Management S.A.
62.95K
--
Millennium Management LLC
52.73K
+494.02%
Fidelity Management & Research Company LLC
45.47K
+256.51%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dược phẩm. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Tonix Pharmaceuticals Holding Corp là 4.26, xếp hạng 91 trên tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Giá trị beta của công ty là 1.88. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
4.26
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.88
VaR
+9.59%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+77.13%
Biến động 240 ngày
+122.45%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+14.56%
120 ngày
+15.64%
5 năm
+100.00%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-11.27%
120 ngày
-21.97%
5 năm
-100.00%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+0.16
120 ngày
-2.85
5 năm
-0.56

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+77.13%
3 năm
+99.94%
5 năm
+100.00%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+1.12
3 năm
-0.33
5 năm
-0.20
Độ lệch
240 ngày
-6.54
3 năm
+1.19
5 năm
+1.85

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+122.45%
5 năm
+158.70%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+15.93%
5 năm
+39320.80%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-414.88%
240 ngày
-414.88%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+64.34%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+47.24%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+19.87%
120 ngày
+600.43%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-99.88%
60 ngày
-99.92%
120 ngày
-97.48%

Đối tác

Dược phẩm
Tonix Pharmaceuticals Holding Corp
Tonix Pharmaceuticals Holding Corp
TNXP
5.54 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Mckesson Corp
Mckesson Corp
MCK
9.07 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Gilead Sciences Inc
Gilead Sciences Inc
GILD
8.92 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
United Therapeutics Corp
United Therapeutics Corp
UTHR
8.86 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Regeneron Pharmaceuticals Inc
Regeneron Pharmaceuticals Inc
REGN
8.72 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Mirum Pharmaceuticals Inc
Mirum Pharmaceuticals Inc
MIRM
8.70 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI