tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tennant Co

TNC
Thêm vào danh sách theo dõi
80.720USD
-2.340-2.82%
Đóng cửa 05/15, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.38BVốn hóa
47.60P/E TTM

Tennant Co

80.720
-2.340-2.82%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Tennant Co

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Tennant Co tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 63 trên tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 91.50.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Tennant Co

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
63 / 182
Xếp hạng tổng thể
159 / 4482
Ngành
Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tích cực

Điểm nóng của Tennant Co

Điểm mạnhRủi ro
Tennant Company is engaged in designing, manufacturing, and marketing solutions. It offers products and solutions consisting of manual and autonomous mechanized cleaning equipment for both industrial and commercial uses, detergent-free and other sustainable cleaning technologies, aftermarket parts and consumables, equipment maintenance and repair services, and business solutions, such as financing, rental and leasing programs, and machine-to-machine asset management solutions. Its products are used in various environments, including retail establishments, distribution centers, factories and warehouses, public venues, such as arenas and stadiums, office buildings, schools and universities, hospitals, and clinics, and more. It markets its offerings under the brands: Tennant, Nobles, Alfa Uma Empresa Tennant, IPC, Gaomei and Rongen brands, as well as private-label brands. It has a portfolio of differentiated technology solutions that includes IRIS, ec-H2O NanoClean, and ReadySpace.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 25.57%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 25.57%.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là 47.60, ở mức cao trong 3 năm.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 20.25M, tăng 2.94% so với quý trước.
Nắm giữ bởi HACAX
Nhà đầu tư ngôi sao HACAX nắm giữ 277.00 cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 3 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
91.500
Giá mục tiêu
+10.20%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm tài chính hiện tại của Tennant Co là 5.76, xếp hạng 159 trong tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 297.90M, phản ánh mức tăng 2.72% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 98.47% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.76
Thay đổi giá
0

Tài chính

7.15

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

3.23

Hiệu quả hoạt động

6.84

Tiềm năng tăng trưởng

4.66

Lợi nhuận cổ đông

6.90

Định giá công ty của Tennant Co

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số định giá hiện tại của Tennant Co là 6.48, xếp hạng 120 trong tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 47.60, thấp hơn 8.05% so với mức đỉnh gần đây là 51.43 và cao hơn 72.21% so với mức đáy gần đây là 13.23.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.48
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 63/182
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Tennant Co là 8.00, xếp hạng 39 trên tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Mức giá mục tiêu trung bình là 111.00, với mức cao là 125.00 và mức thấp là 93.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 3 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
91.500
Giá mục tiêu
+10.20%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

77
Tổng
6
Trung bình
8
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Tennant Co
TNC
3
Parker-Hannifin Corp
PH
27
Xylem Inc
XYL
24
Cognex Corp
CGNX
23
Dover Corp
DOV
22
Pentair PLC
PNR
21
1
2
3
...
16

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số động lượng giá hiện tại của Tennant Co là 6.90, xếp hạng 87 trên tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 86.94 và mức hỗ trợ tại 76.42, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.34
Thay đổi giá
-0.44

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(3)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-1.430
Trung lập
RSI(14)
50.226
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
22.111
Bán
ATR(14)
3.059
Biến động cao
CCI(14)
-74.769
Trung lập
Williams %R
92.134
Quá bán
TRIX(12,20)
0.525
Bán
StochRSI(14)
0.000
Quá bán
Trung bình động (MA)
Bán(3)
Trung lập(0)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
82.906
Bán
MA10
84.036
Bán
MA20
82.593
Bán
MA50
74.421
Mua
MA100
75.121
Mua
MA200
76.995
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Tennant Co là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 118.86%, tương ứng mức tăng 19.45% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là Mairs and Power, nắm giữ tổng cộng 1.12M cổ phần, chiếm 6.58% tổng số cổ phần, với mức giảm 16.93% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
2.46M
-0.71%
Mairs and Power, Inc.
Star Investors
1.12M
-19.13%
Gabelli Funds, LLC
890.90K
+30.73%
State Street Investment Management (US)
690.45K
-0.50%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
585.02K
+1.17%
American Century Investment Management, Inc.
514.84K
+18.36%
P2 Capital Partners, LLC
484.95K
--
Brown Advisory
453.73K
-12.14%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Tennant Co là 7.26, xếp hạng 62 trên tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Giá trị beta của công ty là 1.11. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.26
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.10
VaR
+2.64%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+28.63%
Biến động 240 ngày
+36.34%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+5.55%
120 ngày
+5.55%
5 năm
+14.76%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-23.43%
120 ngày
-23.43%
5 năm
-23.43%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+0.08
120 ngày
+0.99
5 năm
+0.21

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+28.63%
3 năm
+50.45%
5 năm
+50.45%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+0.40
3 năm
-0.01
5 năm
+0.03
Độ lệch
240 ngày
-4.63
3 năm
-2.52
5 năm
-1.19

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+36.34%
5 năm
+29.97%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.62%
5 năm
+2.47%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+85.81%
240 ngày
+85.81%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+47.35%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+54.95%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+1.75%
120 ngày
+1.21%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+96.83%
60 ngày
+109.63%
120 ngày
+44.77%

Đối tác

Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy
Tennant Co
Tennant Co
TNC
7.12 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Mueller Industries Inc
Mueller Industries Inc
MLI
8.87 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
nVent Electric PLC
nVent Electric PLC
NVT
8.45 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Helios Technologies Inc
Helios Technologies Inc
HLIO
8.32 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Blue Bird Corp
Blue Bird Corp
BLBD
8.25 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Wesco International Inc
Wesco International Inc
WCC
8.15 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI