tradingkey.logo
tradingkey.logo

Millicom International Cellular SA

TIGO
76.950USD
+1.880+2.50%
Đóng cửa 03/25, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.08BVốn hóa
9.80P/E TTM

Millicom International Cellular SA

76.950
+1.880+2.50%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Millicom International Cellular SA

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Millicom International Cellular SA tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 36 trên tổng số 54 trong ngành Dịch vụ viễn thông.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 67.21.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất khả quan của thị trường chứng khoán cùng các chỉ báo kỹ thuật tích cực trong tháng qua, nền tảng cơ bản vẫn không hỗ trợ xu hướng hiện thời.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Millicom International Cellular SA

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
36 / 54
Xếp hạng tổng thể
202 / 4547
Ngành
Dịch vụ viễn thông

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Millicom International Cellular SA

Điểm mạnhRủi ro
Millicom International Cellular SA is a Luxembourg-based international digital telecommunications and media company. The Company provides a wide range of fixed line and mobile communications services, cable and satellite television, mobile financial services and local content, such as music and sports, to both private and business customers. It offers digital services and products through the business brands TIGO which includes TIGO Money for mobile financial services, TIGO Sports for local entertainment, TIGO ONEtv for pay TV, high-speed data, voice, and business-to-business solutions such as cloud and security. The segments include Latin America, which focuses on mobile and cable services; and Africa, which covers mobile services with a focus on business-to-business customers.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 67.23%.
Định giá hợp lý
PE gần nhất của công ty là 9.80, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 73.93M, giảm 3.90% so với quý trước.
Nắm giữ bởi CI Select Canadian Equity Fund
Nhà đầu tư ngôi sao CI Select Canadian Equity Fund nắm giữ 2.50K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 8 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
67.208
Giá mục tiêu
-9.85%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm tài chính hiện tại của Millicom International Cellular SA là 5.21, xếp hạng 53 trong tổng số 54 trong ngành Dịch vụ viễn thông. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 1.65B, phản ánh mức tăng 15.76% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 687.50% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.21
Thay đổi giá
0

Tài chính

4.81

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

5.78

Hiệu quả hoạt động

6.17

Tiềm năng tăng trưởng

4.00

Lợi nhuận cổ đông

5.27

Định giá công ty của Millicom International Cellular SA

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số định giá hiện tại của Millicom International Cellular SA là 7.02, xếp hạng 33 trong tổng số 54 trong ngành Dịch vụ viễn thông. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 9.80, thấp hơn 6260.54% so với mức đỉnh gần đây là 623.20 và cao hơn 778.65% so với mức đáy gần đây là -66.49.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.02
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 36/54
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Millicom International Cellular SA là 6.50, xếp hạng 36 trên tổng số 54 trong ngành Dịch vụ viễn thông. Mức giá mục tiêu trung bình là 50.50, với mức cao là 63.00 và mức thấp là 39.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.50
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 8 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
67.208
Giá mục tiêu
-9.85%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

28
Tổng
4
Trung bình
8
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Millicom International Cellular SA
TIGO
8
Comcast Ord Shs Class A When Issued
CMCSV
31
Comcast Corp
CMCSA
31
T-Mobile US Inc
TMUS
31
AT&T Inc
T
28
AST SpaceMobile Inc
ASTS
12
1
2
3
...
6

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số động lượng giá hiện tại của Millicom International Cellular SA là 9.74, xếp hạng 1 trên tổng số 54 trong ngành Dịch vụ viễn thông. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 80.37 và mức hỗ trợ tại 70.49, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.73
Thay đổi giá
0.01

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(1)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.096
Mua
RSI(14)
66.318
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
90.180
Quá mua
ATR(14)
2.359
Biến động thấp
CCI(14)
192.641
Mua
Williams %R
3.946
Quá mua
TRIX(12,20)
0.458
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
74.426
Mua
MA10
73.483
Mua
MA20
72.627
Mua
MA50
66.565
Mua
MA100
59.270
Mua
MA200
51.429
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Millicom International Cellular SA là 3.00, xếp hạng 28 trên tổng số 54 trong ngành Dịch vụ viễn thông. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 44.26%, tương ứng mức giảm 5.47% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là Van Duyn Dodge & E. Morris Cox, nắm giữ tổng cộng 8.13M cổ phần, chiếm 4.87% tổng số cổ phần, với mức giảm 3.70% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Atlas investissement
70.47M
--
8.45M
-4.39%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
4.62M
+2.49%
T. Rowe Price International Ltd
5.65M
-1.59%
Brandes Investment Partners, L.P.
Star Investors
5.84M
-11.92%
JP Morgan Asset Management
3.53M
+1226.93%
JPMorgan Asset Management U.K. Limited
2.67M
+191.24%
Barclays Capital Luxembourg S.a r.l.
2.52M
--
State Street Investment Management (US)
1.98M
+8.95%
Swedbank Robur Fonder AB
2.40M
-5.69%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dịch vụ viễn thông. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Millicom International Cellular SA là 7.93, xếp hạng 19 trên tổng số 54 trong ngành Dịch vụ viễn thông. Giá trị beta của công ty là 0.87. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. Công bố ESG mới nhất của Millicom International Cellular SA đang dẫn đầu ngành Dịch vụ viễn thông, phản ánh hiệu suất vượt trội và mức độ tuân thủ cao về môi trường, xã hội và quản trị, góp phần giảm thiểu rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.93
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.87
VaR
+3.70%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+12.36%
Biến động 240 ngày
+35.21%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+6.52%
120 ngày
+6.52%
5 năm
+23.06%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-9.59%
120 ngày
-9.59%
5 năm
-23.32%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+3.68
120 ngày
+2.72
5 năm
+0.54

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+12.36%
3 năm
+21.08%
5 năm
+75.32%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+14.49
3 năm
+4.98
5 năm
+0.21
Độ lệch
240 ngày
-0.31
3 năm
+0.09
5 năm
+0.08

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+35.21%
5 năm
+39.82%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.03%
5 năm
+1.02%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+378.29%
240 ngày
+378.29%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+29.36%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+31.65%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.67%
120 ngày
+0.64%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+215.52%
60 ngày
+200.89%
120 ngày
+186.16%

Đối tác

Dịch vụ viễn thông
Millicom International Cellular SA
Millicom International Cellular SA
TIGO
6.70 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
AT&T Inc
AT&T Inc
T
8.00 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Turkcell Iletisim Hizmetleri AS
Turkcell Iletisim Hizmetleri AS
TKC
7.93 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Liberty Global Ltd
Liberty Global Ltd
LBTYK
7.85 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Iridium Communications Inc
Iridium Communications Inc
IRDM
7.84 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Telephone and Data Systems Inc
Telephone and Data Systems Inc
TDS
7.82 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI