tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Terex Corp

TEX
Thêm vào danh sách theo dõi
62.630USD
-1.290-2.02%
Đóng cửa 05/13, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.11BVốn hóa
29.60P/E TTM

Terex Corp

62.630
-1.290-2.02%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Terex Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-12

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Terex Corp tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 36 trên tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 75.15.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Công ty có hiệu suất khả quan trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi các yếu tố cơ bản và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Terex Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
36 / 182
Xếp hạng tổng thể
112 / 4490
Ngành
Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Terex Corp

Điểm mạnhRủi ro
Terex Corporation is a global industrial equipment manufacturer of materials processing machinery, waste and recycling solutions, mobile elevating work platforms, and equipment for the electric utility industry. Its segments include Materials Processing (MP), Aerial Work Platforms (AWP) and Environmental Solutions Group (ESG). MP designs, manufactures, services and markets materials processing and specialty equipment, including crushers, washing systems, screens, trommels, apron feeders, material handlers, and includes Franna pick and carry cranes business. AWP designs, manufactures, services and markets aerial work platform equipment, utility equipment and telehandlers and their related components and replacement parts. ESG designs, manufactures, services and markets waste and recycling equipment and solutions, including refuse collection bodies, hydraulic cart lifters, automated carry cans, compaction, balers and recycling equipment, and cameras with integrated smart technology.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 14.03%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 14.03%.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là 30.21, ở mức cao trong 3 năm.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 93.74M, tăng 18.76% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Barrow Hanley
Nhà đầu tư ngôi sao Barrow Hanley nắm giữ 210.00 cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 14 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
75.153
Giá mục tiêu
+18.16%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-12

Điểm tài chính hiện tại của Terex Corp là 7.76, xếp hạng 59 trong tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 1.73B, phản ánh mức tăng 41.09% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 523.81% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.76
Thay đổi giá
0

Tài chính

7.33

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

9.03

Hiệu quả hoạt động

7.44

Tiềm năng tăng trưởng

6.67

Lợi nhuận cổ đông

8.33

Định giá công ty của Terex Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-12

Điểm số định giá hiện tại của Terex Corp là 8.09, xếp hạng 60 trong tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 30.21, thấp hơn 0.50% so với mức đỉnh gần đây là 30.36 và cao hơn 79.70% so với mức đáy gần đây là 6.13.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.09
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 36/182
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-12

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Terex Corp là 7.43, xếp hạng 91 trên tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Mức giá mục tiêu trung bình là 51.50, với mức cao là 73.00 và mức thấp là 47.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.43
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 14 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
75.153
Giá mục tiêu
+17.19%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

29
Tổng
4
Trung bình
7
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Terex Corp
TEX
14
Caterpillar Inc
CAT
30
Deere & Co
DE
26
CNH Industrial NV
CNH
21
Paccar Inc
PCAR
21
Oshkosh Corp
OSK
18
1
2
3
...
6

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-12

Điểm số động lượng giá hiện tại của Terex Corp là 8.93, xếp hạng 59 trên tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 67.66 và mức hỗ trợ tại 58.85, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.00
Thay đổi giá
-0.07

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(4)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.374
Mua
RSI(14)
51.714
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
61.084
Trung lập
ATR(14)
3.047
Biến động cao
CCI(14)
31.799
Trung lập
Williams %R
46.947
Trung lập
TRIX(12,20)
0.142
Bán
StochRSI(14)
0.000
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(1)
Trung lập(0)
Mua(5)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
63.422
Bán
MA10
62.535
Mua
MA20
61.941
Mua
MA50
61.167
Mua
MA100
61.189
Mua
MA200
55.805
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-12

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Terex Corp là 7.00, xếp hạng 88 trên tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 82.09%, tương ứng mức tăng 36.56% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là Ken Fisher, nắm giữ tổng cộng 1.90M cổ phần, chiếm 1.66% tổng số cổ phần, với mức giảm 47.72% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Fidelity Management & Research Company LLC
7.55M
+0.07%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
7.43M
+0.64%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
3.43M
+2.26%
Fuller & Thaler Asset Management Inc.
2.89M
-10.96%
Wellington Management Company, LLP
2.80M
+17.92%
State Street Investment Management (US)
2.40M
-1.05%
Fisher Investments
Star Investors
1.97M
-0.58%
American Century Investment Management, Inc.
1.80M
+10.55%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-12

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Terex Corp là 5.71, xếp hạng 90 trên tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Giá trị beta của công ty là 1.57. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. Công bố ESG mới nhất của Terex Corp đang dẫn đầu ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy, phản ánh hiệu suất vượt trội và mức độ tuân thủ cao về môi trường, xã hội và quản trị, góp phần giảm thiểu rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.71
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.58
VaR
+4.05%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+28.56%
Biến động 240 ngày
+46.14%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+7.71%
120 ngày
+16.57%
5 năm
+16.57%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-7.96%
120 ngày
-7.96%
5 năm
-15.70%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-0.01
120 ngày
+1.65
5 năm
+0.39

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+28.56%
3 năm
+51.75%
5 năm
+51.75%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+1.35
3 năm
+0.06
5 năm
+0.13
Độ lệch
240 ngày
+0.25
3 năm
+0.44
5 năm
+0.24

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+46.14%
5 năm
+43.82%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+3.41%
5 năm
+2.89%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+321.60%
240 ngày
+321.60%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+37.95%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+39.52%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+2.32%
120 ngày
+2.42%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+20.18%
60 ngày
+39.99%
120 ngày
+46.12%

Đối tác

Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy
Terex Corp
Terex Corp
TEX
7.70 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Mueller Industries Inc
Mueller Industries Inc
MLI
8.90 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
nVent Electric PLC
nVent Electric PLC
NVT
8.47 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Westinghouse Air Brake Technologies Corp
Westinghouse Air Brake Technologies Corp
WAB
8.39 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Carrier Global Corp
Carrier Global Corp
CARR
8.36 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Helios Technologies Inc
Helios Technologies Inc
HLIO
8.33 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI