tradingkey.logo

Tenax Therapeutics Inc

TENX
12.730USD
+0.370+2.99%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
75.20MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tenax Therapeutics Inc

12.730
+0.370+2.99%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Tenax Therapeutics Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Tenax Therapeutics Inc tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 43 trên tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua mạnh, với mục tiêu giá cao nhất là 25.25.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Tenax Therapeutics Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
43 / 392
Xếp hạng tổng thể
149 / 4521
Ngành
Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Tenax Therapeutics Inc

Điểm mạnhRủi ro
Tenax Therapeutics, Inc. is a Phase 3 development-stage pharmaceutical company. The Company is focused on identifying, developing, and commercializing products that address cardiovascular and pulmonary diseases with high unmet medical needs. The Company's products include TNX-201 (oral enteric-coated imatinib) and TNX-103 (oral levosimendan). The Company is developing dosing and a formulation of imatinib mesylate, a kinase inhibitor for the treatment of pulmonary arterial hypertension (PAH). The Company’s other programs include TNX-101 and TNX-102. Levosimendan is a calcium sensitizer/K-ATP activator developed for intravenous use in hospitalized patients with acutely decompensated heart failure. The Company has completed the Phase II trial of levosimendan in patients with PH and heart failure with preserved ejection fraction (HFpEF).
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 0.00 USD.
Định giá quá thấp
PE gần nhất của công ty là -17.13, ở mức thấp trong 3 năm qua.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 6.62M, tăng 23.20% so với quý trước.
Nắm giữ bởi The Vanguard
Nhà đầu tư ngôi sao The Vanguard nắm giữ 255.66K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 5 nhà phân tích
Mua mạnh
Xếp hạng hiện tại
25.250
Giá mục tiêu
+92.31%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Tenax Therapeutics Inc là 6.95, xếp hạng 180 trong tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp,

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.95
Thay đổi giá
0

Tài chính

10.00

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

6.99

Hiệu quả hoạt động

4.00

Tiềm năng tăng trưởng

6.75

Lợi nhuận cổ đông

7.03

Định giá công ty của Tenax Therapeutics Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Tenax Therapeutics Inc là 8.79, xếp hạng 20 trong tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -17.13, thấp hơn -122.77% so với mức đỉnh gần đây là 3.90 và cao hơn -43.52% so với mức đáy gần đây là -24.59.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.79
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 43/392
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Tenax Therapeutics Inc là 9.20, xếp hạng 9 trên tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Mức giá mục tiêu trung bình là 23.00, với mức cao là 30.00 và mức thấp là 14.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.20
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 5 nhà phân tích
Mua mạnh
Xếp hạng hiện tại
25.250
Giá mục tiêu
+92.31%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

542
Tổng
6
Trung bình
6
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Tenax Therapeutics Inc
TENX
5
CRISPR Therapeutics AG
CRSP
29
argenx SE
ARGX
26
IQVIA Holdings Inc
IQV
26
Beigene Ltd
ONC
24
Intellia Therapeutics Inc
NTLA
24
1
2
3
...
109

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Tenax Therapeutics Inc là 6.19, xếp hạng 275 trên tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 16.67 và mức hỗ trợ tại 10.49, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.08
Thay đổi giá
0.11

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(3)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.817
Trung lập
RSI(14)
46.054
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
13.764
Quá bán
ATR(14)
1.084
Biến động thấp
CCI(14)
-83.921
Trung lập
Williams %R
88.578
Quá bán
TRIX(12,20)
0.086
Bán
StochRSI(14)
58.336
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(3)
Trung lập(0)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
12.824
Bán
MA10
13.299
Bán
MA20
14.386
Bán
MA50
12.411
Mua
MA100
9.808
Mua
MA200
7.859
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Ikarian Capital LLC
967.60K
--
Janus Henderson Investors
623.73K
+274.24%
Perceptive Advisors LLC
439.14K
--
VR Adviser, LLC
437.71K
+344.09%
Invus Public Equities Advisors, LLC
427.14K
+21.20%
RTW Investments L.P.
378.35K
--
Boothbay Fund Management, LLC
352.21K
--
Dellora Investments LP
351.07K
--
Point72 Asset Management, L.P.
Star Investors
339.63K
--
BVF Partners L.P.
339.55K
--
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Tenax Therapeutics Inc là 2.98, xếp hạng 181 trên tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Giá trị beta của công ty là 1.40. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
2.98
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.38
VaR
+8.67%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+32.35%
Biến động 240 ngày
+78.07%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+21.40%
120 ngày
+21.40%
5 năm
+297.44%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-12.97%
120 ngày
-12.97%
5 năm
-64.48%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+3.22
120 ngày
+2.66
5 năm
-0.18

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+32.35%
3 năm
+94.42%
5 năm
+99.92%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+3.19
3 năm
-0.25
5 năm
-0.20
Độ lệch
240 ngày
+0.85
3 năm
+18.80
5 năm
+18.51

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+78.07%
5 năm
+155.28%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+4.03%
5 năm
+331.39%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+435.56%
240 ngày
+435.56%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+79.21%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+55.05%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.71%
120 ngày
+0.56%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-99.87%
60 ngày
-99.77%
120 ngày
-99.82%

Đối tác

Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế
Tenax Therapeutics Inc
Tenax Therapeutics Inc
TENX
7.43 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Alkermes Plc
Alkermes Plc
ALKS
8.60 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ascendis Pharma A/S
Ascendis Pharma A/S
ASND
8.53 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ionis Pharmaceuticals Inc
Ionis Pharmaceuticals Inc
IONS
8.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
IQVIA Holdings Inc
IQVIA Holdings Inc
IQV
8.37 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
BioCryst Pharmaceuticals Inc
BioCryst Pharmaceuticals Inc
BCRX
8.17 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI