Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Brand House Collective Ord Shs tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
--6.46M
--3.64M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
--6.46M
--3.64M
Hàng tồn kho
--88.90M
--81.69M
Chi phí trả trước
--10.47M
--6.31M
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
----
Tổng tài sản ngắn hạn
--105.83M
--91.65M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
--120.31M
--127.42M
-Tài sản cố định
--356.20M
--363.01M
-Khấu hao lũy kế
--235.89M
--235.59M
Tài sản dài hạn khác
--3.09M
--2.86M
Tổng tài sản dài hạn
--123.40M
--130.28M
Tổng tài sản
--229.23M
--221.93M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
----
Chi phí trích trước
--21.42M
--21.39M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--1.54M
--1.54M
Nợ ngắn hạn khác
--0.00
----
Tổng nợ ngắn hạn
--113.64M
--116.88M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--155.73M
--136.51M
-Nợ dài hạn
--78.14M
--53.41M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--77.59M
--83.10M
Nợ dài hạn khác
--3.89M
--3.69M
Tổng nợ dài hạn
--159.63M
--140.21M
Tổng các khoản nợ
--273.27M
--257.09M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
--188.23M
--193.40M
Lợi nhuận giữ lại
---232.27M
---228.56M
Tổng vốn chủ sở hữu
---44.04M
---35.16M
Đơn vị tiền tệ
USD
USD
Ý kiến kiểm toán
--
--
Câu hỏi thường gặp
Bảng cân đối kế toán là gì?
Đây là một báo cáo tài chính tóm tắt tài sản, nghĩa vụ và vốn chủ sở hữu của một công ty tại một thời điểm cụ thể.