tradingkey.logo

Supernus Pharmaceuticals Inc

SUPN
51.650USD
+2.280+4.62%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.95BVốn hóa
LỗP/E TTM

Supernus Pharmaceuticals Inc

51.650
+2.280+4.62%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Supernus Pharmaceuticals Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Supernus Pharmaceuticals Inc tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 21 trên tổng số 159 trong ngành Dược phẩm.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 61.33.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Supernus Pharmaceuticals Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
21 / 159
Xếp hạng tổng thể
65 / 4521
Ngành
Dược phẩm

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực-

Điểm nóng của Supernus Pharmaceuticals Inc

Điểm mạnhRủi ro
Supernus Pharmaceuticals, Inc. is a biopharmaceutical company focused on developing and commercializing products for the treatment of central nervous system (CNS) diseases. The Company’s diverse neuroscience portfolio includes approved treatments for attention-deficit hyperactivity disorder (ADHD), dyskinesia in Parkinson’s disease (PD) patients receiving levodopa-based therapy, hypomobility in PD, postpartum depression (PPD), epilepsy, migraine, cervical dystonia, and chronic sialorrhea. It is also developing a range of product candidates for CNS disorders. Its commercial products that it markets include Qelbree, GOCOVRI, Oxtellar XR, Trokendi XR, APOKYN, XADAGO, MYOBLOC and ONAPGO. Its ONAPGO injection is a subcutaneous apomorphine infusion device for the treatment of motor fluctuations in adults with advanced PD. It also offers ZURZUVAE (zuranolone) capsules CIV, which is a U.S. FDA-approved oral medicine indicated for the treatment of adults with postpartum depression.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 661.82M USD.
Định giá quá thấp
PE gần nhất của công ty là -152.90, ở mức thấp trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 59.37M, giảm 7.43% so với quý trước.
Nắm giữ bởi CI Select Canadian Equity Fund
Nhà đầu tư ngôi sao CI Select Canadian Equity Fund nắm giữ 673.00 cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Cao
Công ty được nhiều nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 0.95.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 6 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
61.333
Giá mục tiêu
+24.97%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Supernus Pharmaceuticals Inc là 8.94, xếp hạng 24 trong tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 192.10M, phản ánh mức tăng 9.34% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 217.20% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.94
Thay đổi giá
0

Tài chính

8.28

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

8.71

Hiệu quả hoạt động

10.00

Tiềm năng tăng trưởng

10.00

Lợi nhuận cổ đông

7.71

Định giá công ty của Supernus Pharmaceuticals Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Supernus Pharmaceuticals Inc là 6.05, xếp hạng 136 trong tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -152.90, thấp hơn -1053.27% so với mức đỉnh gần đây là 1457.52 và cao hơn -0.29% so với mức đáy gần đây là -153.34.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.05
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 21/159
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Supernus Pharmaceuticals Inc là 8.33, xếp hạng 43 trên tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Mức giá mục tiêu trung bình là 61.50, với mức cao là 65.00 và mức thấp là 50.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.33
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 6 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
61.333
Giá mục tiêu
+18.75%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

173
Tổng
6
Trung bình
8
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Supernus Pharmaceuticals Inc
SUPN
6
Biogen Inc
BIIB
36
Amgen Inc
AMGN
35
Eli Lilly and Co
LLY
33
Vertex Pharmaceuticals Inc
VRTX
33
Gilead Sciences Inc
GILD
31
1
2
3
...
35

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Supernus Pharmaceuticals Inc là 9.25, xếp hạng 31 trên tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 53.67 và mức hỗ trợ tại 48.46, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.19
Thay đổi giá
2.06

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(2)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.144
Trung lập
RSI(14)
62.967
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
76.777
Mua
ATR(14)
1.502
Biến động thấp
CCI(14)
264.346
Quá mua
Williams %R
7.234
Quá mua
TRIX(12,20)
-0.074
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
49.456
Mua
MA10
49.204
Mua
MA20
49.735
Mua
MA50
48.849
Mua
MA100
48.686
Mua
MA200
42.243
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Supernus Pharmaceuticals Inc là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 103.54%, tương ứng mức giảm 1.36% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 6.03M cổ phần, chiếm 10.52% tổng số cổ phần, với mức giảm 4.21% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
7.64M
-4.61%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
6.03M
-2.61%
Armistice Capital LLC
2.84M
-41.06%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
3.00M
-0.64%
Nomura Investment Management Business Trust
2.53M
-8.35%
Khattar (Jack A)
2.21M
+2.76%
State Street Investment Management (US)
2.19M
-0.95%
Point72 Asset Management, L.P.
Star Investors
1.76M
+246.89%
Renaissance Technologies LLC
Star Investors
1.74M
+5.15%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dược phẩm. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Supernus Pharmaceuticals Inc là 6.07, xếp hạng 61 trên tổng số 159 trong ngành Dược phẩm. Giá trị beta của công ty là 0.72. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.07
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.70
VaR
+3.25%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+22.60%
Biến động 240 ngày
+48.56%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+4.62%
120 ngày
+4.72%
5 năm
+14.49%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-3.69%
120 ngày
-17.35%
5 năm
-17.35%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+1.93
120 ngày
+1.36
5 năm
+0.46

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+22.60%
3 năm
+41.34%
5 năm
+45.94%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+2.57
3 năm
+0.36
5 năm
+0.29
Độ lệch
240 ngày
-1.29
3 năm
-0.41
5 năm
-0.22

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+48.56%
5 năm
+44.16%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.65%
5 năm
+2.23%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+123.83%
240 ngày
+123.83%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+20.32%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+18.71%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+1.46%
120 ngày
+1.22%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+94.50%
60 ngày
+61.58%
120 ngày
+34.70%

Đối tác

Dược phẩm
Supernus Pharmaceuticals Inc
Supernus Pharmaceuticals Inc
SUPN
8.27 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Mckesson Corp
Mckesson Corp
MCK
9.07 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Gilead Sciences Inc
Gilead Sciences Inc
GILD
8.92 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
United Therapeutics Corp
United Therapeutics Corp
UTHR
8.86 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Regeneron Pharmaceuticals Inc
Regeneron Pharmaceuticals Inc
REGN
8.72 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Mirum Pharmaceuticals Inc
Mirum Pharmaceuticals Inc
MIRM
8.70 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI