tradingkey.logo

Stellantis NV

STLA
7.280USD
-2.280-23.90%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
27.34BVốn hóa
LỗP/E TTM

Stellantis NV

7.280
-2.280-23.90%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Stellantis NV

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Stellantis NV tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá quá thấp, xếp hạng 31 trên tổng số 67 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 11.39.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Bất chấp hiệu suất rất yếu kém trên thị trường trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Stellantis NV

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
31 / 67
Xếp hạng tổng thể
186 / 4521
Ngành
Ô tô & Phụ tùng ô tô

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Stellantis NV

Điểm mạnhRủi ro
Stellantis N.V., formerly Fiat Chrysler Automobiles N.V., is a holding Company based in the Netherlands and operates as an automaker and a mobility provider. The Company is engaged in designing, engineering, manufacturing, distributing and selling vehicles, components and production systems. The Company has industrial operations in more than 30 countries and sells its vehicles directly or through distributors and dealers in more than 130 countries. The Company designs, manufactures, distributes and sells vehicles for the mass-market under the Abarth, Alfa Romeo, Chrysler, Dodge, Fiat, Fiat Professional, Jeep, Lancia and Ram brands. In addition, the Company designs, manufactures, distributes and sells luxury vehicles under the Maserati brand. The Company's brand portfolio also includes Peugeot, Citroen, DS Automobiles, Opel and Vauxhall. It offers a wide variety of vehicle choices from luxury and mainstream passenger vehicles to pickup trucks, sport utility vehicle (SUVs).
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 36.54%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 36.54%.
Định giá quá thấp
PE gần nhất của công ty là -10.82, ở mức thấp trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 1.34B, giảm 13.77% so với quý trước.
Hoạt động Thị trường Thấp
Công ty được ít nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 0.09.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 11 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
11.394
Giá mục tiêu
+11.38%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Stellantis NV là 9.49, xếp hạng 1 trong tổng số 67 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là cao,

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.49
Thay đổi giá
0

Tài chính

9.40

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

10.00

Hiệu quả hoạt động

8.80

Tiềm năng tăng trưởng

10.00

Lợi nhuận cổ đông

9.24

Định giá công ty của Stellantis NV

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Stellantis NV là 8.32, xếp hạng 14 trong tổng số 67 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -10.82, thấp hơn -147.11% so với mức đỉnh gần đây là 5.10 và cao hơn -66.48% so với mức đáy gần đây là -18.02.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.32
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 31/67
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Stellantis NV là 5.64, xếp hạng 58 trên tổng số 67 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Mức giá mục tiêu trung bình là 10.25, với mức cao là 15.32 và mức thấp là 7.03.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.64
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 11 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
11.222
Giá mục tiêu
+54.15%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

27
Tổng
4
Trung bình
11
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Stellantis NV
STLA
11
Tesla Inc
TSLA
52
Rivian Automotive Inc
RIVN
29
General Motors Co
GM
29
Li Auto Inc
LI
29
Xpeng Inc
XPEV
28
1
2
3
...
6

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Stellantis NV là 6.69, xếp hạng 53 trên tổng số 67 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 10.06 và mức hỗ trợ tại 5.77, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.66
Thay đổi giá
0.03

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(5)
Trung lập(0)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.247
Bán
RSI(14)
20.616
Bán
STOCH(KDJ)(9,3,3)
22.699
Bán
ATR(14)
0.463
Biến động cao
CCI(14)
-431.841
Quá bán
Williams %R
92.625
Quá bán
TRIX(12,20)
-0.543
Bán
StochRSI(14)
0.000
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(6)
Trung lập(0)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
9.374
Bán
MA10
9.573
Bán
MA20
9.789
Bán
MA50
10.700
Bán
MA100
10.454
Bán
MA200
10.094
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
EXOR Nederland NV
449.41M
--
Peugeot Invest SA
224.23M
--
Bpifrance SA
192.70M
--
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
103.19M
+0.66%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
94.12M
+2.16%
Amundi Asset Management, SAS
77.44M
-24.65%
Goldman Sachs International
62.86M
-18.26%
50.68M
--
Norges Bank Investment Management (NBIM)
38.38M
-17.87%
Banca d'Italia
36.63M
+11.57%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Ô tô & Phụ tùng ô tô. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Stellantis NV là 6.74, xếp hạng 27 trên tổng số 67 trong ngành Ô tô & Phụ tùng ô tô. Giá trị beta của công ty là 1.62. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.74
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.63
VaR
+3.99%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+48.11%
Biến động 240 ngày
+55.53%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+6.93%
120 ngày
+9.37%
5 năm
+18.64%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-23.69%
120 ngày
-23.69%
5 năm
-23.69%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-1.83
120 ngày
-0.75
5 năm
-0.09

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+48.11%
3 năm
+75.24%
5 năm
+75.24%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-1.00
3 năm
-0.26
5 năm
-0.15
Độ lệch
240 ngày
-0.48
3 năm
-0.76
5 năm
-0.49

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+55.53%
5 năm
+41.11%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+5.19%
5 năm
+5.92%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-85.23%
240 ngày
-85.23%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+59.87%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+61.33%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.99%
120 ngày
+0.94%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+9.34%
60 ngày
+89.11%
120 ngày
+79.14%

Đối tác

Ô tô & Phụ tùng ô tô
Stellantis NV
Stellantis NV
STLA
7.06 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Atmus Filtration Technologies Inc
Atmus Filtration Technologies Inc
ATMU
8.75 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Phinia Inc
Phinia Inc
PHIN
8.52 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Dana Inc
Dana Inc
DAN
8.47 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Visteon Corp
Visteon Corp
VC
8.45 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Lear Corp
Lear Corp
LEA
8.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI