tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sociedad Quimica y Minera de Chile SA

SQM
Thêm vào danh sách theo dõi
91.390USD
-0.210-0.23%
Đóng cửa 05/08, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.05BVốn hóa
44.39P/E TTM

Sociedad Quimica y Minera de Chile SA

91.390
-0.210-0.23%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 28 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 78.71.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
28 / 67
Xếp hạng tổng thể
148 / 4494
Ngành
Hóa chất

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA

Điểm mạnhRủi ro
Sociedad Quimica y Minera de Chile SA (SQM), is a producer of potassium nitrate and iodine. The Company produces specialty plant nutrients, iodine derivatives, lithium and its derivatives, potassium chloride, potassium sulfate and certain industrial chemicals. Its segments include specialty plant nutrients, industrial chemicals, iodine and derivatives, lithium and derivatives, potassium, and other products and services. Specialty plant nutrients are fertilizers that enable farmers to improve yields. Industrial chemicals have a range of applications in chemical processes, such as the manufacturing of glass and industrial nitrates. Iodine and its derivatives are used in the X-ray contrast media and biocides industries, among others. Lithium and its derivatives are used in batteries, greases and frits for production of ceramics. Potassium chloride is a commodity fertilizer that is produced and sold by the Company across the world.
Chuyển sang Có lãi
Hiệu suất của công ty đã trở lại có lãi, với thu nhập ròng hàng năm gần nhất là USD.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 4.59, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 47.70M, giảm 15.71% so với quý trước.
Nắm giữ bởi CI Select Canadian Equity Fund
Nhà đầu tư ngôi sao CI Select Canadian Equity Fund nắm giữ 702.00 cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 16 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
78.711
Giá mục tiêu
-12.30%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm tài chính hiện tại của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA là 9.15, xếp hạng 4 trong tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 1.32B, phản ánh mức tăng 23.29% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 52.98% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.15
Thay đổi giá
0

Tài chính

10.00

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

9.50

Hiệu quả hoạt động

9.47

Tiềm năng tăng trưởng

10.00

Lợi nhuận cổ đông

6.76

Định giá công ty của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số định giá hiện tại của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA là 6.38, xếp hạng 55 trong tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 44.39, thấp hơn 935.12% so với mức đỉnh gần đây là 459.44 và cao hơn 187.98% so với mức đáy gần đây là -39.05.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.38
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 28/67
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA là 6.88, xếp hạng 42 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Mức giá mục tiêu trung bình là 65.00, với mức cao là 80.00 và mức thấp là 37.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.88
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 16 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
78.711
Giá mục tiêu
-12.30%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

23
Tổng
6
Trung bình
7
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Sociedad Quimica y Minera de Chile SA
SQM
16
Ecolab Inc
ECL
27
Albemarle Corp
ALB
25
Eastman Chemical Co
EMN
18
Celanese Corp
CE
18
Element Solutions Inc
ESI
12
1
2
3
4
5

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số động lượng giá hiện tại của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA là 8.84, xếp hạng 21 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 98.63 và mức hỗ trợ tại 83.53, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.00
Thay đổi giá
-0.16

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(3)
Trung lập(4)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.389
Trung lập
RSI(14)
57.080
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
46.145
Bán
ATR(14)
3.620
Biến động cao
CCI(14)
30.916
Trung lập
Williams %R
47.147
Trung lập
TRIX(12,20)
0.513
Bán
StochRSI(14)
16.404
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(2)
Trung lập(0)
Mua(4)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
91.768
Bán
MA10
91.541
Bán
MA20
90.027
Mua
MA50
82.246
Mua
MA100
78.387
Mua
MA200
63.010
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA là 3.00, xếp hạng 51 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 33.40%, tương ứng mức giảm 0.10% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là Baillie Gifford, nắm giữ tổng cộng 6.23M cổ phần, chiếm 4.36% tổng số cổ phần, với mức giảm 33.48% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Baillie Gifford & Co.
Star Investors
6.23M
-29.66%
Norges Bank Investment Management (NBIM)
2.56M
--
EARNEST Partners, LLC
2.11M
+10.21%
Van Eck Associates Corporation
2.09M
+24.65%
Grantham Mayo Van Otterloo & Co LLC
1.71M
-11.99%
RWC Asset Advisors (US) LLC
1.46M
+18.67%
Mirae Asset Global Investments (USA) LLC
1.21M
-21.77%
California State Teachers Retirement System
1.09M
+92.46%
Castle Hook Partners LP
1.01M
--
Citadel Advisors LLC
879.80K
+23.63%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Hóa chất. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Sociedad Quimica y Minera de Chile SA là 6.57, xếp hạng 29 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Giá trị beta của công ty là 1.03. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.57
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.03
VaR
+4.56%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+19.47%
Biến động 240 ngày
+50.95%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+8.78%
120 ngày
+9.02%
5 năm
+12.31%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-9.03%
120 ngày
-9.03%
5 năm
-18.57%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+2.23
120 ngày
+2.47
5 năm
+0.63

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+19.47%
3 năm
+62.54%
5 năm
+73.55%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+9.10
3 năm
+0.15
5 năm
+0.27
Độ lệch
240 ngày
+0.13
3 năm
+0.33
5 năm
-0.04

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+50.95%
5 năm
+48.55%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.80%
5 năm
+2.90%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+414.85%
240 ngày
+414.85%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+43.55%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+45.13%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.54%
120 ngày
+0.47%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+22.00%
60 ngày
+20.96%
120 ngày
+6.26%

Đối tác

Hóa chất
Sociedad Quimica y Minera de Chile SA
Sociedad Quimica y Minera de Chile SA
SQM
7.35 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Koppers Holdings Inc
Koppers Holdings Inc
KOP
8.72 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Minerals Technologies Inc
Minerals Technologies Inc
MTX
8.45 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Quaker Chemical Corp
Quaker Chemical Corp
KWR
8.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Innospec Inc
Innospec Inc
IOSP
8.30 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Cabot Corp
Cabot Corp
CBT
8.25 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI