tradingkey.logo

S&P Global Inc

SPGI
527.895USD
-0.735-0.14%
Đóng cửa 01/30, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
159.85BVốn hóa
38.34P/E TTM

S&P Global Inc

527.895
-0.735-0.14%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của S&P Global Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-29

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của S&P Global Inc tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 8 trên tổng số 156 trong ngành Dịch vụ Chuyên nghiệp & Thương mại.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 607.38.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của S&P Global Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
8 / 156
Xếp hạng tổng thể
54 / 4540
Ngành
Dịch vụ Chuyên nghiệp & Thương mại

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của S&P Global Inc

Điểm mạnhRủi ro
S&P Global Inc. provides essential intelligence. Its operations consist of five businesses: S&P Global Market Intelligence (Market Intelligence), S&P Global Ratings (Ratings), S&P Global Commodity Insights (Commodity Insights), S&P Global Mobility (Mobility) and S&P Dow Jones Indices (Indices). Market Intelligence is a global provider of multi-asset-class data and analytics integrated with purpose-built workflow solutions. Ratings is an independent provider of credit ratings, research, and analytics, offering investors and other market participants information, ratings and benchmarks. Commodity Insights is an independent provider of information and benchmark prices for the commodity and energy markets. Mobility is a provider of solutions serving the full automotive value chain, including vehicle manufacturers and retailers. Indices is a global index provider that maintains a variety of valuation and index benchmarks for investment advisors, wealth managers and institutional investors.
Tăng trưởng mạnh mẽ
Doanh thu của công ty đã tăng trưởng ổn định trong 3 năm qua, trung bình 27.07% mỗi năm.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 14.21B USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 29.44%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 29.44%.
Định giá quá thấp
PE gần nhất của công ty là 38.40, ở mức thấp trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 272.95M, giảm 1.49% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Ron Baron
Nhà đầu tư ngôi sao Ron Baron nắm giữ 45.13K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 28 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
607.381
Giá mục tiêu
+15.32%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-29

Điểm tài chính hiện tại của S&P Global Inc là 9.25, xếp hạng 3 trong tổng số 156 trong ngành Dịch vụ Chuyên nghiệp & Thương mại. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 3.89B, phản ánh mức tăng 8.76% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 21.11% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.25
Thay đổi giá
0

Tài chính

9.29

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

7.67

Hiệu quả hoạt động

9.56

Tiềm năng tăng trưởng

10.00

Lợi nhuận cổ đông

9.75

Định giá công ty của S&P Global Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-29

Điểm số định giá hiện tại của S&P Global Inc là 5.95, xếp hạng 115 trong tổng số 156 trong ngành Dịch vụ Chuyên nghiệp & Thương mại. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 38.40, thấp hơn 56.48% so với mức đỉnh gần đây là 60.09 và cao hơn 17.47% so với mức đáy gần đây là 31.69.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.95
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 8/156
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-29

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của S&P Global Inc là 8.36, xếp hạng 27 trên tổng số 156 trong ngành Dịch vụ Chuyên nghiệp & Thương mại. Mức giá mục tiêu trung bình là 613.50, với mức cao là 675.00 và mức thấp là 540.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.36
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 28 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
607.381
Giá mục tiêu
+15.32%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

16
Tổng
9
Trung bình
12
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
S&P Global Inc
SPGI
28
Equifax Inc
EFX
25
Moody's Corp
MCO
25
TransUnion
TRU
21
Factset Research Systems Inc
FDS
19
MSCI Inc
MSCI
18
1
2
3

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-29

Điểm số động lượng giá hiện tại của S&P Global Inc là 7.19, xếp hạng 62 trên tổng số 156 trong ngành Dịch vụ Chuyên nghiệp & Thương mại. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 550.15 và mức hỗ trợ tại 509.21, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.15
Thay đổi giá
0.04

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(4)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-5.230
Trung lập
RSI(14)
49.575
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
34.400
Trung lập
ATR(14)
10.725
Biến động cao
CCI(14)
-79.364
Trung lập
Williams %R
72.090
Bán
TRIX(12,20)
0.112
Bán
StochRSI(14)
12.152
Quá bán
Trung bình động (MA)
Bán(3)
Trung lập(0)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
529.288
Bán
MA10
531.640
Bán
MA20
534.984
Bán
MA50
516.195
Mua
MA100
506.364
Mua
MA200
514.322
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-29

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của S&P Global Inc là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 156 trong ngành Dịch vụ Chuyên nghiệp & Thương mại. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 90.14%, tương ứng mức giảm 1.07% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 30.11M cổ phần, chiếm 9.94% tổng số cổ phần, với mức tăng 2.90% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
30.11M
+0.52%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
14.54M
-0.04%
State Street Investment Management (US)
14.10M
+0.04%
TCI Fund Management Limited
11.19M
+0.89%
Geode Capital Management, L.L.C.
6.86M
+1.04%
Wellington Management Company, LLP
6.23M
+4.60%
Norges Bank Investment Management (NBIM)
4.15M
+19.85%
Managed Account Advisors LLC
3.89M
-5.22%
Fidelity Management & Research Company LLC
3.69M
-25.03%
BlackRock Asset Management Ireland Limited
3.06M
-7.25%
1
2
3

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-29

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dịch vụ Chuyên nghiệp & Thương mại. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của S&P Global Inc là 9.90, xếp hạng 2 trên tổng số 156 trong ngành Dịch vụ Chuyên nghiệp & Thương mại. Giá trị beta của công ty là 1.20. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. Công bố ESG mới nhất của S&P Global Inc đang dẫn đầu ngành Dịch vụ Chuyên nghiệp & Thương mại, phản ánh hiệu suất vượt trội và mức độ tuân thủ cao về môi trường, xã hội và quản trị, góp phần giảm thiểu rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.90
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.20
VaR
+2.21%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+19.39%
Biến động 240 ngày
+23.74%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+3.95%
120 ngày
+3.95%
5 năm
+10.22%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-5.00%
120 ngày
-6.67%
5 năm
-7.74%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+1.58
120 ngày
-0.48
5 năm
+0.45

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+19.39%
3 năm
+20.06%
5 năm
+40.16%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.13
3 năm
+0.92
5 năm
+0.20
Độ lệch
240 ngày
-0.54
3 năm
-0.50
5 năm
-0.05

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+23.74%
5 năm
+24.76%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+1.85%
5 năm
+1.61%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-57.73%
240 ngày
-57.73%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+13.67%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+13.07%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.37%
120 ngày
+0.40%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-2.96%
60 ngày
-6.63%
120 ngày
+2.48%

Đối tác

Dịch vụ Chuyên nghiệp & Thương mại
S&P Global Inc
S&P Global Inc
SPGI
8.31 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Brady Corp
Brady Corp
BRC
8.78 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Maximus Inc
Maximus Inc
MMS
8.70 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ennis Inc
Ennis Inc
EBF
8.55 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Brinks Co
Brinks Co
BCO
8.50 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
RB Global Inc
RB Global Inc
RBA
8.44 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI