Ngày công bố lợi nhuận của Silver Pegasus Acquisition Corp
Chu kỳ
FY2025 Ngày công bố lợi nhuận
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
0.00
112.36%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Chỉ báo Tài chính
EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
Biên lợi nhuận ròng
Biên lợi nhuận gộp
Tỷ lệ nợ trên tài sản
ROE
ROA
Tiền tệ: USD
Hàng quý
Hàng quý
Hàng năm
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.
Báo cáo thu nhập
Doanh thu
Lợi nhuận hoạt động
Lợi nhuận ròng
Tiền tệ: USD
Hàng quý
Hàng quý
Hàng năm
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.
Bảng cân đối kế toán
Tài sản ngắn hạn
Tổng nợ ngắn hạn
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Tổng vốn chủ sở hữu
Tiền tệ: USD
Hàng quý
Hàng quý
Hàng năm
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Thu nhập hoạt động ròng
Đầu tư ròng
Tài chính thuần
Tiền tệ: USD
Hàng quý
Hàng quý
Hàng năm
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.
Câu hỏi thường gặp
Tài sản ngắn hạn của Silver Pegasus Acquisition Corp là bao nhiêu?
Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silver Pegasus Acquisition Corp, tài sản ngắn hạn là 526.56K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 176596.98.
Tổng tài sản của Silver Pegasus Acquisition Corp là bao nhiêu?
Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silver Pegasus Acquisition Corp, tổng tài sản của Silver Pegasus Acquisition Corp là 117.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56208.87.
Tổng nghĩa vụ của Silver Pegasus Acquisition Corp là bao nhiêu?
Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silver Pegasus Acquisition Corp, tổng nghĩa vụ của Silver Pegasus Acquisition Corp là 8.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3523.39.
Tổng vốn chủ sở hữu của Silver Pegasus Acquisition Corp là bao nhiêu?
Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silver Pegasus Acquisition Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Silver Pegasus Acquisition Corp là 109.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 436033.58.
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Silver Pegasus Acquisition Corp là bao nhiêu?
Theo báo cáo tài chính FY2025 của Silver Pegasus Acquisition Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -382.32K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -664.02.