tradingkey.logo

Standard Lithium Ltd

SLI
4.380USD
+0.400+10.03%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
906.85MVốn hóa
LỗP/E TTM

Standard Lithium Ltd

4.380
+0.400+10.03%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Standard Lithium Ltd

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Standard Lithium Ltd tương đối yếu, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 78 trên tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 5.50.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Standard Lithium Ltd

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
78 / 119
Xếp hạng tổng thể
298 / 4521
Ngành
Kim loại & Khai thác

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Standard Lithium Ltd

Điểm mạnhRủi ro
Standard Lithium Ltd. is a Canada-based near-commercial lithium development company. It is focused on the sustainable development of a portfolio of lithium-brine bearing properties in the United States. Its projects, the Lanxess 1A Project, East Texas Properties, Other Projects, and the South West Arkansas Project, are located on the Smackover Formation in southern Arkansas, a region with a longstanding and established brine processing industry. It has also identified a number of highly prospective lithium brine project areas in the Smackover Formation in East Texas and began a brine leasing program in the key project areas. The Lanxess 1A Project is a brownfield project being developed in cooperation with LANXESS Corp. The resource development project in southwest Arkansas (the South West Arkansas Project) is being developed in partnership with Equinor ASA. In addition, it also has an interest in certain mineral leases located in the Mojave Desert in San Bernardino County, California.
Định giá hợp lý
PB gần nhất của công ty là 3.58, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 40.61M, tăng 34.18% so với quý trước.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 1 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
5.500
Giá mục tiêu
+26.44%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Standard Lithium Ltd là 5.96, xếp hạng 86 trong tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp,

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.96
Thay đổi giá
0

Tài chính

2.04

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

10.00

Hiệu quả hoạt động

4.00

Tiềm năng tăng trưởng

6.71

Lợi nhuận cổ đông

7.03

Định giá công ty của Standard Lithium Ltd

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Standard Lithium Ltd là 7.71, xếp hạng 62 trong tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -12.31, thấp hơn -134.09% so với mức đỉnh gần đây là 4.20 và cao hơn -300.64% so với mức đáy gần đây là -49.32.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.71
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 78/119
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Standard Lithium Ltd là 8.00, xếp hạng 15 trên tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác. Mức giá mục tiêu trung bình là 5.50, với mức cao là 5.50 và mức thấp là 5.50.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 1 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
5.500
Giá mục tiêu
+26.44%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

34
Tổng
3
Trung bình
4
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Standard Lithium Ltd
SLI
1
Freeport-McMoRan Inc
FCX
24
Ero Copper Corp
ERO
16
Hudbay Minerals Inc
HBM
14
Southern Copper Corp
SCCO
11
Lithium Americas Corp
LAC
11
1
2
3
...
7

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Standard Lithium Ltd là 6.98, xếp hạng 90 trên tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 5.60 và mức hỗ trợ tại 3.57, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.62
Thay đổi giá
0.36

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(3)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.266
Trung lập
RSI(14)
43.906
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
14.686
Quá bán
ATR(14)
0.460
Biến động cao
CCI(14)
-93.237
Trung lập
Williams %R
79.803
Bán
TRIX(12,20)
-0.244
Bán
StochRSI(14)
71.938
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(3)
Trung lập(0)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
4.368
Mua
MA10
4.738
Bán
MA20
4.944
Bán
MA50
4.802
Bán
MA100
4.308
Mua
MA200
3.262
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Van Eck Associates Corporation
11.20M
--
Koch Industries LLC
13.48M
--
Robinson (James Andrew Charles)
3.14M
+0.70%
Alvaro, Anthony
2.88M
--
Invesco Capital Management LLC
Star Investors
2.52M
+15.19%
Mirae Asset Global Investments (USA) LLC
1.64M
+2.09%
Konwave AG
1.51M
+195.07%
Park (David)
1.35M
+3.92%
Berl (Volker G Ph.D.)
1.45M
--
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Kim loại & Khai thác. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Hiện không có điểm số đánh giá rủi ro nào cho Standard Lithium Ltd. Trung bình của ngành Kim loại & Khai thác là 5.12. Giá trị beta của công ty là 2.12. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
2.14
VaR
+7.47%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+41.00%
Biến động 240 ngày
+91.19%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+11.14%
120 ngày
+20.14%
5 năm
+27.91%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-13.29%
120 ngày
-20.22%
5 năm
-27.24%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+1.79
120 ngày
+1.43
5 năm
+0.47

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+41.00%
3 năm
+78.17%
5 năm
--
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+5.53
3 năm
+0.15
5 năm
--
Độ lệch
240 ngày
+0.16
3 năm
+0.56
5 năm
+0.57

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+91.19%
5 năm
--
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+5.32%
5 năm
--
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+204.83%
240 ngày
+204.83%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+60.10%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+60.87%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+1.04%
120 ngày
+1.13%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+7.95%
60 ngày
+23.73%
120 ngày
+34.51%

Đối tác

Kim loại & Khai thác
Standard Lithium Ltd
Standard Lithium Ltd
SLI
5.94 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Commercial Metals Co
Commercial Metals Co
CMC
8.29 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
AZZ Inc
AZZ Inc
AZZ
8.27 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Constellium SE
Constellium SE
CSTM
8.24 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Anglogold Ashanti PLC
Anglogold Ashanti PLC
AU
8.24 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Newmont Corporation
Newmont Corporation
NEM
8.10 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI