tradingkey.logo

Beauty Health Co

SKIN
1.500USD
-0.010-0.66%
Đóng cửa 01/30, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
190.95MVốn hóa
LỗP/E TTM

Beauty Health Co

1.500
-0.010-0.66%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Beauty Health Co

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Beauty Health Co tương đối rất vững mạnh, và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 25 trên tổng số 36 trong ngành Sản phẩm & Dịch vụ cá nhân & Gia đình.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 1.96.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất khả quan trên thị trường chứng khoán cùng nền tảng cơ bản vượt trội trong tháng qua, các chỉ báo kỹ thuật vẫn không hỗ trợ xu hướng hiện tại.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Beauty Health Co

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
25 / 36
Xếp hạng tổng thể
272 / 4536
Ngành
Sản phẩm & Dịch vụ cá nhân & Gia đình

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực-

Điểm nóng của Beauty Health Co

Điểm mạnhRủi ro
The Beauty Health Company is a medical technology meets beauty company that delivers skin-health experiences. The Company and its subsidiaries design, develop, manufacture, market, and sell esthetic technologies and products. It specializes in skin health for all ages, genders, skin tones, and skin types. Its brands include Hydrafacial, SkinStylus, and Keravive. Hydrafacial created the category of hydradermabrasion with its patented delivery system that cleanses, extracts, and hydrates the skin with proprietary solutions and serums. SkinStylus specializes in nanoneedling and microneedling, where its products are designed to provide either a non-invasive (nanoneedling) or minimally invasive (microneedling) skin treatment to individuals. Keravive specializes in scalp health with its products that are designed to support the hair’s natural growth by cleansing, exfoliating, and hydrating the scalp and hair follicles.
Định giá quá thấp
PE gần nhất của công ty là -15.89, ở mức thấp trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 112.36M, giảm 12.51% so với quý trước.
Nắm giữ bởi The Vanguard
Nhà đầu tư ngôi sao The Vanguard nắm giữ 5.67M cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 9 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
1.958
Giá mục tiêu
+28.84%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Điểm tài chính hiện tại của Beauty Health Co là 6.76, xếp hạng 26 trong tổng số 36 trong ngành Sản phẩm & Dịch vụ cá nhân & Gia đình. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 70.66M, phản ánh mức giảm 10.34% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 39.69% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.76
Thay đổi giá
0

Tài chính

8.63

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

5.53

Hiệu quả hoạt động

7.70

Tiềm năng tăng trưởng

4.97

Lợi nhuận cổ đông

6.98

Định giá công ty của Beauty Health Co

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Điểm số định giá hiện tại của Beauty Health Co là 8.41, xếp hạng 8 trong tổng số 36 trong ngành Sản phẩm & Dịch vụ cá nhân & Gia đình. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -15.89, thấp hơn -379.30% so với mức đỉnh gần đây là 44.38 và cao hơn -1287.42% so với mức đáy gần đây là -220.43.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.41
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 25/36
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Beauty Health Co là 5.78, xếp hạng 27 trên tổng số 36 trong ngành Sản phẩm & Dịch vụ cá nhân & Gia đình. Mức giá mục tiêu trung bình là 1.55, với mức cao là 3.50 và mức thấp là 1.50.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.78
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 9 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
1.958
Giá mục tiêu
+28.84%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

16
Tổng
10
Trung bình
12
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Beauty Health Co
SKIN
9
Estee Lauder Companies Inc
EL
27
Procter & Gamble Co
PG
27
Colgate-Palmolive Co
CL
22
Coty Inc
COTY
18
Kimberly-Clark Corp
KMB
17
1
2
3

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Điểm số động lượng giá hiện tại của Beauty Health Co là 5.16, xếp hạng 34 trên tổng số 36 trong ngành Sản phẩm & Dịch vụ cá nhân & Gia đình. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 1.64 và mức hỗ trợ tại 1.36, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.25
Thay đổi giá
-0.09

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(4)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.005
Trung lập
RSI(14)
50.574
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
43.345
Trung lập
ATR(14)
0.065
Biến động thấp
CCI(14)
-68.251
Trung lập
Williams %R
70.732
Bán
TRIX(12,20)
0.196
Bán
StochRSI(14)
0.000
Quá bán
Trung bình động (MA)
Bán(5)
Trung lập(0)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
1.512
Bán
MA10
1.513
Bán
MA20
1.500
Bán
MA50
1.463
Mua
MA100
1.588
Bán
MA200
1.641
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Beauty Health Co là 7.00, xếp hạng 18 trên tổng số 36 trong ngành Sản phẩm & Dịch vụ cá nhân & Gia đình. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 88.12%, tương ứng mức tăng 4.64% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 5.67M cổ phần, chiếm 4.44% tổng số cổ phần, với mức tăng 4.70% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Linden Advisors L.P.
33.36M
--
Fidelity Management & Research Company LLC
18.37M
-0.83%
Mirabella Financial Services LLP
15.60M
+21.26%
Saunders (Brent L.)
8.80M
+0.84%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
6.73M
+1.56%
Woodline Partners LP
5.93M
+255.94%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
5.60M
-1.48%
Janus Henderson Investors
2.95M
-48.44%
Millennium Management LLC
2.54M
-21.65%
Geode Capital Management, L.L.C.
2.30M
-0.23%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Sản phẩm & Dịch vụ cá nhân & Gia đình. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Beauty Health Co là 2.79, xếp hạng 31 trên tổng số 36 trong ngành Sản phẩm & Dịch vụ cá nhân & Gia đình. Giá trị beta của công ty là 1.16. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
2.79
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.16
VaR
+7.73%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+52.09%
Biến động 240 ngày
+101.81%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+9.66%
120 ngày
+18.87%
5 năm
+50.81%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-12.24%
120 ngày
-12.24%
5 năm
-64.36%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+0.62
120 ngày
+0.21
5 năm
+0.06

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+52.09%
3 năm
+94.01%
5 năm
+97.21%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.20
3 năm
-0.31
5 năm
-0.17
Độ lệch
240 ngày
+2.47
3 năm
+0.05
5 năm
+0.08

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+101.81%
5 năm
+96.01%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+8.98%
5 năm
+36.88%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+37.27%
240 ngày
+37.27%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+79.02%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+45.62%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.86%
120 ngày
+0.75%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-27.19%
60 ngày
-45.16%
120 ngày
-51.61%

Đối tác

Sản phẩm & Dịch vụ cá nhân & Gia đình
Beauty Health Co
Beauty Health Co
SKIN
6.12 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Service Corporation International
Service Corporation International
SCI
8.51 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Valvoline Inc
Valvoline Inc
VVV
8.30 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Church & Dwight Co Inc
Church & Dwight Co Inc
CHD
8.26 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Procter & Gamble Co
Procter & Gamble Co
PG
8.02 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Edgewell Personal Care Co
Edgewell Personal Care Co
EPC
7.99 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI