tradingkey.logo
tradingkey.logo

Sigma Lithium Corp

SGML
12.134USD
+2.434+25.09%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
943.82MVốn hóa
LỗP/E TTM

Sigma Lithium Corp

12.134
+2.434+25.09%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Sigma Lithium Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Sigma Lithium Corp tương đối yếu, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng tốt.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 62 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 17.44.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Bất chấp hiệu suất rất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Sigma Lithium Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
62 / 117
Xếp hạng tổng thể
247 / 4542
Ngành
Kim loại & Khai thác

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Sigma Lithium Corp

Điểm mạnhRủi ro
Sigma Lithium Corporation is a global lithium producer dedicated to powering electric vehicle batteries with carbon-neutral, socially and environmentally sustainable chemical-grade lithium concentrate. Its 100% wholly owned Grota do Cirilo operation is a fully integrated hard-rock lithium mining and industrial beneficiation complex. The site is located in the State of Minas Gerais, Brazil. The Company operates at the forefront of environmental and social sustainability in the electric vehicle battery materials supply chain, producing Quintuple Zero Green Lithium, which consists of net-zero carbon lithium made with zero dirty power, zero potable water, zero toxic chemicals, and zero tailings dams. It produces 270,000 tons of lithium oxide concentrated on an annualized basis at its Greentech Industrial Lithium Plant. It is also engaged in constructing a second plant to double production capacity to 520,000 tons of lithium oxide concentrate.
Định giá hợp lý
PB gần nhất của công ty là 13.91, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 95.10M, giảm 19.28% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Invesco
Nhà đầu tư ngôi sao Invesco nắm giữ 1.28M cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Cao
Công ty được nhiều nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 1.76.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 3 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
17.437
Giá mục tiêu
+79.77%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm tài chính hiện tại của Sigma Lithium Corp là 5.26, xếp hạng 101 trong tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 28.55M, phản ánh mức tăng 41.93% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 52.49% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.26
Thay đổi giá
0

Tài chính

3.65

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

6.27

Hiệu quả hoạt động

6.64

Tiềm năng tăng trưởng

2.65

Lợi nhuận cổ đông

7.08

Định giá công ty của Sigma Lithium Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số định giá hiện tại của Sigma Lithium Corp là 7.68, xếp hạng 64 trong tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -34.31, thấp hơn -344.05% so với mức đỉnh gần đây là 83.74 và cao hơn -486.38% so với mức đáy gần đây là -201.19.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.68
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 62/117
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Sigma Lithium Corp là 7.33, xếp hạng 74 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Mức giá mục tiêu trung bình là 9.64, với mức cao là 11.00 và mức thấp là 7.15.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.33
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 3 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
17.437
Giá mục tiêu
+79.77%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

15
Tổng
3
Trung bình
3
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Sigma Lithium Corp
SGML
3
MP Materials Corp
MP
17
Hecla Mining Co
HL
10
Endeavour Silver Corp
EXK
7
USAR
5
Sibanye Stillwater Ltd
SBSW
4
1
2
3

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số động lượng giá hiện tại của Sigma Lithium Corp là 6.83, xếp hạng 93 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 13.59 và mức hỗ trợ tại 8.13, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.63
Thay đổi giá
0.2

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(3)
Trung lập(3)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.240
Bán
RSI(14)
43.874
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
43.749
Trung lập
ATR(14)
1.035
Biến động thấp
CCI(14)
-29.068
Trung lập
Williams %R
65.467
Bán
TRIX(12,20)
-1.071
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(1)
Trung lập(0)
Mua(5)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
10.334
Mua
MA10
10.408
Mua
MA20
11.479
Mua
MA50
12.397
Bán
MA100
11.563
Mua
MA200
8.773
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
A10 Investimentos Ltda
47.64M
-0.08%
Van Eck Associates Corporation
4.61M
+142.80%
Keyridge Asset Management Limited
1.67M
+34.63%
Cabral (Ana Cristina)
3.00M
--
Legal & General Investment Management Ltd.
1.31M
+0.55%
Point72 Asset Management, L.P.
Star Investors
1.31M
+13.44%
Mirae Asset Global Investments (USA) LLC
1.49M
-4.18%
Citadel Advisors LLC
2.40M
+18.06%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Kim loại & Khai thác. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Sigma Lithium Corp là 2.21, xếp hạng 94 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Giá trị beta của công ty là 0.15. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
2.21
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.20
VaR
+7.13%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+48.99%
Biến động 240 ngày
+117.06%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+29.92%
120 ngày
+33.33%
5 năm
+33.33%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-15.18%
120 ngày
-17.49%
5 năm
-17.49%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-0.06
120 ngày
+1.31
5 năm
+0.59

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+48.99%
3 năm
+89.91%
5 năm
--
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+0.59
3 năm
-0.27
5 năm
--
Độ lệch
240 ngày
+1.05
3 năm
+1.07
5 năm
+0.88

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+117.06%
5 năm
--
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+8.28%
5 năm
--
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+254.11%
240 ngày
+254.11%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+116.35%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+107.68%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+2.38%
120 ngày
+1.69%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+176.45%
60 ngày
+117.97%
120 ngày
+54.64%

Đối tác

Kim loại & Khai thác
Sigma Lithium Corp
Sigma Lithium Corp
SGML
6.22 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Newmont Corporation
Newmont Corporation
NEM
8.19 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
AZZ Inc
AZZ Inc
AZZ
8.05 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Warrior Met Coal Inc
Warrior Met Coal Inc
HCC
8.02 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Alcoa Corp
Alcoa Corp
AA
7.85 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Agnico Eagle Mines Ltd
Agnico Eagle Mines Ltd
AEM
7.84 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI