tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Seneca Foods Corp

SENEB
Thêm vào danh sách theo dõi
138.210USD
+2.240+1.65%
Đóng cửa 05/15, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
939.26MVốn hóa
10.54P/E TTM

Seneca Foods Corp

138.210
+2.240+1.65%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Seneca Foods Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Seneca Foods Corp tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 65 trên tổng số 95 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Seneca Foods Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
65 / 95
Xếp hạng tổng thể
384 / 4482
Ngành
Thực phẩm & Thuốc lá

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 0 nhà phân tích
--
Xếp hạng hiện tại
--
Giá mục tiêu
--
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Điểm nóng của Seneca Foods Corp

Điểm mạnhRủi ro
Seneca Foods Corporation is a provider of packaged fruits and vegetables, with over 26 facilities in eight states in support of its main operations. The Company operates its business through two segments: Vegetable and Fruit/Snack. The Other category comprises non-food operations, including revenue derived from the sale of cans, ends, seed, and outside revenue from the Company's trucking and aircraft operations, and certain corporate items. The Company’s product offerings include canned, frozen and jarred produce, and snack chips. Its fruits and vegetables are sold nationwide by major grocery outlets, including supermarkets, mass merchandisers, limited assortment stores, club stores and dollar stores. The Company owns or licenses, including Seneca, Libby’s, Green Giant, Aunt Nellie’s, CherryMan, Green Valley and READ. It also sells products to foodservice distributors, restaurant chains, industrial markets, other food processors, and export customers in approximately 55 countries.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 1.58B USD.
Định giá quá thấp
PE gần nhất của công ty là 10.54, ở mức thấp trong 3 năm qua.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 101.04K, tăng 6.41% so với quý trước.
Nắm giữ bởi The Vanguard
Nhà đầu tư ngôi sao The Vanguard nắm giữ 0.00 cổ phiếu này.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm tài chính hiện tại của Seneca Foods Corp là 7.63, xếp hạng 26 trong tổng số 95 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 508.35M, phản ánh mức tăng 1.09% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 205.61% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.63
Thay đổi giá
0

Tài chính

6.06

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

7.58

Hiệu quả hoạt động

7.53

Tiềm năng tăng trưởng

10.00

Lợi nhuận cổ đông

6.99

Định giá công ty của Seneca Foods Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số định giá hiện tại của Seneca Foods Corp là 6.46, xếp hạng 70 trong tổng số 95 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 10.54, thấp hơn 335.11% so với mức đỉnh gần đây là 45.87 và cao hơn 100.00% so với mức đáy gần đây là 0.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.46
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 65/95
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Không có điểm số dự báo lợi nhuận cho Seneca Foods Corp. Mức trung bình của ngành Thực phẩm & Thuốc lá là 7.41.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.
Không có dữ liệu

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số động lượng giá hiện tại của Seneca Foods Corp là 7.31, xếp hạng 17 trên tổng số 95 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 146.33 và mức hỗ trợ tại 130.77, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.03
Thay đổi giá
0.28

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(4)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.123
Trung lập
RSI(14)
46.801
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
34.304
Trung lập
ATR(14)
2.935
Biến động cao
CCI(14)
-20.066
Trung lập
Williams %R
62.812
Bán
TRIX(12,20)
-0.238
Bán
StochRSI(14)
90.369
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(2)
Trung lập(0)
Mua(4)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
137.982
Mua
MA10
139.643
Bán
MA20
137.435
Mua
MA50
144.356
Bán
MA100
132.509
Mua
MA200
121.060
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Seneca Foods Corp là 3.00, xếp hạng 57 trên tổng số 95 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 6.48%, tương ứng mức tăng 21.24% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 0.00 cổ phần, chiếm 0.00% tổng số cổ phần, với mức giảm 100.00% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Seneca Foods Pension Plan
471.00K
--
Kayser (Kraig H)
180.75K
+0.36%
Stuart (Susan W)
128.54K
-33.58%
Seneca Foods 401(k) Plan
106.82K
--
Wolcott (Bruce S)
82.94K
+0.57%
Stuart (Donald J.)
82.39K
--
Wadell (Grace W)
78.91K
--
Wolcott (Mark S)
78.15K
--
Dimensional Fund Advisors, L.P.
59.36K
-0.53%
Palmby (Paul Laurence)
48.19K
-57.43%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Thực phẩm & Thuốc lá. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Seneca Foods Corp là 2.14, xếp hạng 72 trên tổng số 95 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Giá trị beta của công ty là -0.07. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
2.14
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
-0.07
VaR
--
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+100.00%
Biến động 240 ngày
--

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+5.79%
120 ngày
--
5 năm
--
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-16.53%
120 ngày
-100.00%
5 năm
--
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+1.19
120 ngày
--
5 năm
--

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+100.00%
3 năm
+100.00%
5 năm
+100.00%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+0.42
3 năm
+1.08
5 năm
+0.33
Độ lệch
240 ngày
--
3 năm
--
5 năm
--

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
--
5 năm
--
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+4.65%
5 năm
+3.78%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
--
240 ngày
--
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+35.34%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+45.37%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.00%
120 ngày
--
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-100.00%
60 ngày
-100.00%
120 ngày
--

Đối tác

Thực phẩm & Thuốc lá
Seneca Foods Corp
Seneca Foods Corp
SENEB
4.85 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Darling Ingredients Inc
Darling Ingredients Inc
DAR
8.30 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Turning Point Brands Inc
Turning Point Brands Inc
TPB
8.25 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Philip Morris International Inc
Philip Morris International Inc
PM
8.06 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
International Flavors & Fragrances Inc
International Flavors & Fragrances Inc
IFF
8.02 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Post Holdings Inc
Post Holdings Inc
POST
8.02 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI