tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Stardust Power Inc

SDST
Thêm vào danh sách theo dõi
2.240USD
-0.040-1.75%
Đóng cửa 05/15, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
23.70MVốn hóa
LỗP/E TTM

Stardust Power Inc

2.240
-0.040-1.75%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Stardust Power Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Stardust Power Inc tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá quá thấp, xếp hạng 77 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 20.00.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Bất chấp hiệu suất rất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Stardust Power Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
77 / 117
Xếp hạng tổng thể
317 / 4482
Ngành
Kim loại & Khai thác

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Stardust Power Inc

Điểm mạnhRủi ro
Stardust Power Inc. is a developer of battery-grade lithium products. The Company is developing a strategically central lithium processing facility in Muskogee, Oklahoma with a capacity to produce up to 50,000 metric tons per annum of battery-grade lithium. The Company is in the process of creating capacity to manufacture battery-grade lithium products, primarily for the electric vehicle (EV) market, by developing a large-scale lithium refinery in the United States. It seeks to sell its products to electric vehicle manufacturers as the primary market, with applications in other areas, such as battery manufacturers, the United States military, and original equipment manufacturers. It sources supply from multiple sources, which include lithium brine assets, produced water from oil and gas producers, and technical or crude grade lithium. It uses sustainable sources of power, which are accessible in Oklahoma, including solar and wind power.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 0.00 USD.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là -2.84, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 666.45K, giảm 39.30% so với quý trước.
Nắm giữ bởi PRFDX
Nhà đầu tư ngôi sao PRFDX nắm giữ 22.50K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 2 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
20.000
Giá mục tiêu
+646.27%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm tài chính hiện tại của Stardust Power Inc là 6.64, xếp hạng 61 trong tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp,

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.64
Thay đổi giá
0

Tài chính

8.40

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

7.12

Hiệu quả hoạt động

4.00

Tiềm năng tăng trưởng

6.66

Lợi nhuận cổ đông

7.03

Định giá công ty của Stardust Power Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số định giá hiện tại của Stardust Power Inc là 8.14, xếp hạng 34 trong tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -1.16, thấp hơn -100.00% so với mức đỉnh gần đây là 0.00 và cao hơn -17388.36% so với mức đáy gần đây là -202.15.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.14
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 77/117
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Stardust Power Inc là 7.00, xếp hạng 78 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Mức giá mục tiêu trung bình là 20.00, với mức cao là 30.00 và mức thấp là 9.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 2 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
20.000
Giá mục tiêu
+646.27%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

35
Tổng
3
Trung bình
4
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Stardust Power Inc
SDST
2
Freeport-McMoRan Inc
FCX
25
Hudbay Minerals Inc
HBM
13
Southern Copper Corp
SCCO
11
Lithium Americas Corp
LAC
10
Lithium Argentina AG
LAR
8
1
2
3
...
7

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số động lượng giá hiện tại của Stardust Power Inc là 4.81, xếp hạng 114 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 3.05 và mức hỗ trợ tại 1.76, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
4.61
Thay đổi giá
0.2

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(3)
Trung lập(2)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.053
Bán
RSI(14)
39.297
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
21.778
Trung lập
ATR(14)
0.232
Biến động cao
CCI(14)
-113.629
Bán
Williams %R
81.333
Quá bán
TRIX(12,20)
-0.635
Bán
StochRSI(14)
0.000
Quá bán
Trung bình động (MA)
Bán(6)
Trung lập(0)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
2.298
Bán
MA10
2.362
Bán
MA20
2.532
Bán
MA50
2.647
Bán
MA100
3.159
Bán
MA200
3.492
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Pujari (Roshen)
2.33M
+11.60%
Zhang (Dingjun)
725.95K
--
Cortegoso (Pablo)
626.23K
+26.36%
Devasper (Udaychandra)
150.51K
+144.00%
Celano (Chris Edward)
89.49K
+122.72%
Agarwal (Anupam)
85.17K
+15.17%
Endurance Antarctica Partners LLC
85.00K
--
Rankin (Mark Andrew)
81.94K
--
Geode Capital Management, L.L.C.
59.14K
+40.30%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Kim loại & Khai thác. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Hiện không có điểm số đánh giá rủi ro nào cho Stardust Power Inc. Trung bình của ngành Kim loại & Khai thác là 5.11. Giá trị beta của công ty là 0.54. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.52
VaR
--
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+72.80%
Biến động 240 ngày
+172.80%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+15.57%
120 ngày
+15.57%
5 năm
--
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-15.55%
120 ngày
-15.55%
5 năm
--
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-1.83
120 ngày
-0.84
5 năm
--

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+72.80%
3 năm
+100.00%
5 năm
+100.00%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.91
3 năm
-0.26
5 năm
-0.15
Độ lệch
240 ngày
+2.86
3 năm
+6.67
5 năm
--

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+172.80%
5 năm
--
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+18.34%
5 năm
+53.35%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-134.83%
240 ngày
-134.83%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+63.07%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+60.64%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.18%
120 ngày
+0.32%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-100.00%
60 ngày
-100.00%
120 ngày
-100.00%

Đối tác

Kim loại & Khai thác
Stardust Power Inc
Stardust Power Inc
SDST
5.54 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Newmont Corporation
Newmont Corporation
NEM
8.13 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
AZZ Inc
AZZ Inc
AZZ
8.12 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Commercial Metals Co
Commercial Metals Co
CMC
8.12 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Vox Royalty Corp
Vox Royalty Corp
VOXR
7.96 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Kinross Gold Corp
Kinross Gold Corp
KGC
7.81 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI