tradingkey.logo

Sadot Group Inc

SDOT
2.800USD
0.0000.00%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.92MVốn hóa
LỗP/E TTM

Sadot Group Inc

2.800
0.0000.00%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Sadot Group Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Sadot Group Inc tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng tốt.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 72 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là , với mục tiêu giá cao nhất là 15.00.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Bất chấp hiệu suất khả quan của thị trường chứng khoán cùng các chỉ báo kỹ thuật tích cực trong tháng qua, nền tảng cơ bản vẫn không hỗ trợ xu hướng hiện thời.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Sadot Group Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
72 / 96
Xếp hạng tổng thể
485 / 4521
Ngành
Thực phẩm & Thuốc lá

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực

Điểm nóng của Sadot Group Inc

Điểm mạnhRủi ro
Sadot Group Inc. is engaged in the global food supply chain. The Company provides advanced and sustainable supply chain solutions that address the growing food security challenges. The Company operates within key verticals of the global food supply chain, including global agri-commodity origination and trading operations for food/feed products such as soybean meal, wheat and corn, and farm operations producing grains and tree crops in Southern Africa. Sadot Agri-Foods is engaged in the trading and shipping of food and feed (soybean meal, wheat and corn) through dry bulk cargo ships to/from markets across the globe. The Company connects producers and consumers across the globe, sourcing agri-commodity products from producing geographies such as the Americas, Africa and the Black Sea and delivering to markets in Southeast Asia, China and the Middle East/North Africa region.
Tăng trưởng mạnh mẽ
Doanh thu của công ty đã tăng trưởng ổn định trong 3 năm qua, trung bình 333.48% mỗi năm.
Chuyển sang Có lãi
Hiệu suất của công ty đã trở lại có lãi, với thu nhập ròng hàng năm gần nhất là USD.
Định giá hợp lý
PE gần nhất của công ty là -0.14, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 56.79K, giảm 36.52% so với quý trước.
Nắm giữ bởi The Vanguard
Nhà đầu tư ngôi sao The Vanguard nắm giữ 0.00 cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Thấp
Công ty được ít nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là -0.39.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 0 nhà phân tích
--
Xếp hạng hiện tại
15.000
Giá mục tiêu
+1071.88%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Sadot Group Inc là 4.61, xếp hạng 95 trong tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp, Doanh thu quý gần nhất đạt 289.00K, phản ánh mức giảm 99.86% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 1406.02% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
4.61
Thay đổi giá
0

Tài chính

4.76

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

6.29

Hiệu quả hoạt động

2.83

Tiềm năng tăng trưởng

2.18

Lợi nhuận cổ đông

6.99

Định giá công ty của Sadot Group Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Sadot Group Inc là 7.23, xếp hạng 58 trong tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -0.14, thấp hơn -10866.90% so với mức đỉnh gần đây là 15.32 và cao hơn -41976.88% so với mức đáy gần đây là -59.88.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.23
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 72/96
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Không có điểm số dự báo lợi nhuận cho Sadot Group Inc. Mức trung bình của ngành Thực phẩm & Thuốc lá là 7.41. Mức giá mục tiêu trung bình là 15.00, với mức cao là 15.00 và mức thấp là 15.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.
Không có dữ liệu

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Sadot Group Inc là 6.72, xếp hạng 65 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 4.22 và mức hỗ trợ tại 1.81, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.86
Thay đổi giá
-0.14

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(2)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.105
Trung lập
RSI(14)
47.159
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
14.204
Quá bán
ATR(14)
0.273
Biến động thấp
CCI(14)
-137.459
Bán
Williams %R
85.380
Quá bán
TRIX(12,20)
0.996
Bán
StochRSI(14)
0.000
Quá bán
Trung bình động (MA)
Bán(5)
Trung lập(0)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
2.912
Bán
MA10
3.079
Bán
MA20
3.141
Bán
MA50
2.665
Mua
MA100
4.150
Bán
MA200
8.189
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Sadot Group Inc là 3.00, xếp hạng 57 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 4.40%, tương ứng mức giảm 28.20% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 0.00 cổ phần, chiếm 0.00% tổng số cổ phần, với mức giảm 100.00% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
AGGIA LLC FZ
66.86K
-0.96%
Armistice Capital LLC
55.01K
+33.67%
Roper (Michael John)
13.70K
+0.01%
Mohan (Kevin James)
9.79K
-2.84%
Oh (Na Yeon)
7.19K
+117.51%
Black (Jennifer Kay)
7.12K
-16.59%
Ravid (Chagay)
8.13K
--
Petel (Benjamin Gorgy)
3.67K
+16.49%
Sansom (Paul)
3.38K
--
Jorge (Catia)
3.29K
--
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Thực phẩm & Thuốc lá. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Sadot Group Inc là 1.10, xếp hạng 92 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Giá trị beta của công ty là 0.80. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
1.10
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.80
VaR
+9.18%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+93.73%
Biến động 240 ngày
+292.58%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+46.06%
120 ngày
+48.75%
5 năm
+50.45%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-31.77%
120 ngày
-31.77%
5 năm
-31.77%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-0.21
120 ngày
-0.64
5 năm
-0.32

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+93.73%
3 năm
+93.73%
5 năm
+93.73%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.18
3 năm
-0.26
5 năm
-0.18
Độ lệch
240 ngày
+1.65
3 năm
+1.29
5 năm
+1.45

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+292.58%
5 năm
+171.70%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+25.93%
5 năm
+23.82%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-121.22%
240 ngày
-121.22%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+298.55%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+120.36%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+8.47%
120 ngày
+4.66%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-38.70%
60 ngày
+90.00%
120 ngày
+4.55%

Đối tác

Thực phẩm & Thuốc lá
Sadot Group Inc
Sadot Group Inc
SDOT
3.99 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Andersons Inc
Andersons Inc
ANDE
8.83 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Post Holdings Inc
Post Holdings Inc
POST
8.60 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Darling Ingredients Inc
Darling Ingredients Inc
DAR
8.52 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
International Flavors & Fragrances Inc
International Flavors & Fragrances Inc
IFF
8.43 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Bunge Global SA
Bunge Global SA
BG
8.33 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI