tradingkey.logo
tradingkey.logo

Ryerson Holding Corp

RYI
28.160USD
0.0000.00%
Đóng cửa 03/30, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
140.80MVốn hóa
LỗP/E TTM

Ryerson Holding Corp

28.160
0.0000.00%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Ryerson Holding Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-23

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Ryerson Holding Corp tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 41 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 29.00.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Ryerson Holding Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
41 / 117
Xếp hạng tổng thể
181 / 4500
Ngành
Kim loại & Khai thác

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Ryerson Holding Corp

Điểm mạnhRủi ro
Ryerson Holding Corporation is a value-added processor and distributor of industrial metals, with operations in the United States, Canada, Mexico, and China. The Company carries a full line of carbon steel, stainless steel, alloy steels, and aluminum, and a limited line of nickel and red metals. These materials are stocked in a number of shapes, including coils, sheets, rounds, hexagons, square and flat bars, plates, structural, and tubing. The Company also provides a variety of processing services to meet its customers' needs. It also conducts metal processing and distribution operations in China. It has approximately 107 facilities in North America and four facilities in China. The Company offers various value-added processing and fabrication services, such as bending, beveling, blanking, blasting, burning, cutting-to length, drilling, embossing, flattening, forming, grinding, laser cutting, machining, notching, painting, perforating, polishing, punching, rolling, and sawing, others.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 1.20, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 32.07M, giảm 5.62% so với quý trước.
Nắm giữ bởi HACAX
Nhà đầu tư ngôi sao HACAX nắm giữ 13.61K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 2 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
31.000
Giá mục tiêu
+47.41%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-23

Doanh thu quý gần nhất đạt 1.10B, phản ánh mức tăng 9.67% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 781.40% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.64
Thay đổi giá
0

Tài chính

4.19

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

6.99

Hiệu quả hoạt động

6.37

Tiềm năng tăng trưởng

4.93

Lợi nhuận cổ đông

5.71

Định giá công ty của Ryerson Holding Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-23

Điểm số định giá hiện tại của Ryerson Holding Corp là 7.30, xếp hạng 79 trong tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -16.00, thấp hơn -356.01% so với mức đỉnh gần đây là 40.96 và cao hơn -592.84% so với mức đáy gần đây là -110.85.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.30
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 41/117
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-23

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Ryerson Holding Corp là 6.00, xếp hạng 95 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Mức giá mục tiêu trung bình là 24.00, với mức cao là 24.00 và mức thấp là 24.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 2 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
31.000
Giá mục tiêu
+45.75%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

26
Tổng
5
Trung bình
7
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Ryerson Holding Corp
RYI
2
Vale SA
VALE
25
Nucor Corp
NUE
18
Cleveland-Cliffs Inc
CLF
15
Steel Dynamics Inc
STLD
14
Commercial Metals Co
CMC
13
1
2
3
4
5

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-23

Điểm số động lượng giá hiện tại của Ryerson Holding Corp là 8.89, xếp hạng 54 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 31.70 và mức hỗ trợ tại 23.81, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.62
Thay đổi giá
0.27

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(3)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.637
Trung lập
RSI(14)
52.402
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
56.987
Mua
ATR(14)
1.821
Biến động cao
CCI(14)
20.580
Trung lập
Williams %R
34.728
Mua
TRIX(12,20)
-0.217
Bán
StochRSI(14)
100.000
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
25.760
Mua
MA10
27.087
Mua
MA20
28.017
Mua
MA50
27.273
Mua
MA100
24.773
Mua
MA200
23.401
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-23

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Platinum Equity LLC
3.92M
--
Franklin Mutual Advisers, LLC
2.84M
+0.41%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
2.77M
+0.29%
JB Capital Partners, L.P.
2.13M
-0.28%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
1.95M
-1.06%
Donald Smith & Co., Inc.
Star Investors
613.73K
+450.92%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
1.68M
+1.42%
Mirae Asset Global Investments (USA) LLC
1.40M
+1.23%
State Street Investment Management (US)
1.47M
+4.93%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-23

Công bố ESG mới nhất của Ryerson Holding Corp đang dẫn đầu ngành Kim loại & Khai thác, phản ánh hiệu suất vượt trội và mức độ tuân thủ cao về môi trường, xã hội và quản trị, góp phần giảm thiểu rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.89
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.59
VaR
+4.95%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+22.92%
Biến động 240 ngày
+49.36%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+17.03%
120 ngày
+17.03%
5 năm
+21.25%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-6.70%
120 ngày
-6.70%
5 năm
-22.75%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+2.23
120 ngày
+1.16
5 năm
+0.51

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+22.92%
3 năm
+60.00%
5 năm
+60.00%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+0.92
3 năm
-0.12
5 năm
+0.27
Độ lệch
240 ngày
+0.01
3 năm
-0.10
5 năm
-0.24

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+49.36%
5 năm
+52.08%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+3.47%
5 năm
+4.24%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+195.84%
240 ngày
+195.84%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+43.57%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+32.42%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.75%
120 ngày
+0.68%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-22.75%
60 ngày
-10.47%
120 ngày
-18.66%

Đối tác

Kim loại & Khai thác
Ryerson Holding Corp
Ryerson Holding Corp
RYI
7.07 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Newmont Corporation
Newmont Corporation
NEM
8.19 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
AZZ Inc
AZZ Inc
AZZ
8.05 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Warrior Met Coal Inc
Warrior Met Coal Inc
HCC
8.02 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Alcoa Corp
Alcoa Corp
AA
7.85 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Agnico Eagle Mines Ltd
Agnico Eagle Mines Ltd
AEM
7.84 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI