tradingkey.logo
tradingkey.logo

Rigel Pharmaceuticals Inc

RIGL
25.720USD
-0.090-0.35%
Đóng cửa 03/30, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
183.77MVốn hóa
1.26P/E TTM

Rigel Pharmaceuticals Inc

25.720
-0.090-0.35%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Rigel Pharmaceuticals Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Rigel Pharmaceuticals Inc tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 45 trên tổng số 157 trong ngành Dược phẩm.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 51.20.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Bất chấp hiệu suất rất yếu kém trên thị trường trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Rigel Pharmaceuticals Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
45 / 157
Xếp hạng tổng thể
132 / 4542
Ngành
Dược phẩm

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Rigel Pharmaceuticals Inc

Điểm mạnhRủi ro
Rigel Pharmaceuticals, Inc. is a biotechnology company. The Company is engaged in developing and providing novel therapies that significantly improve the lives of patients with hematologic disorders and cancer. It is focused on products that address signaling pathways that are critical to disease mechanisms. Its first product is TAVALISSE (fostamatinib disodium hexahydrate) tablets, the approved oral spleen tyrosine kinase inhibitor for the treatment of adult patients with chronic immune thrombocytopenia (ITP) who have had an insufficient response to a previous treatment. Its second product is REZLIDHIA (olutasidenib) capsules for the treatment of adult patients with relapsed or refractory (R/R) acute myeloid leukemia (AML) with a susceptible isocitrate dehydrogenase-1 (IDH1) mutation as detected by an FDA-approved test. Its GAVRETO (pralsetinib) product is a once daily, small molecule, oral, kinase inhibitor of wild type rearranged during transfection (RET) and oncogenic RET fusions.
Tăng trưởng mạnh mẽ
Doanh thu của công ty đã tăng trưởng ổn định trong 3 năm qua, trung bình 151.78% mỗi năm.
Định giá hợp lý
PE gần nhất của công ty là 1.26, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 15.90M, tăng 2.38% so với quý trước.
Nắm giữ bởi PRFDX
Nhà đầu tư ngôi sao PRFDX nắm giữ 1.72K cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Cao
Công ty được nhiều nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 0.39.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 6 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
51.200
Giá mục tiêu
+94.16%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm tài chính hiện tại của Rigel Pharmaceuticals Inc là 8.11, xếp hạng 71 trong tổng số 157 trong ngành Dược phẩm. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 69.80M, phản ánh mức tăng 21.19% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 1769.22% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.11
Thay đổi giá
0

Tài chính

9.89

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

6.67

Hiệu quả hoạt động

8.97

Tiềm năng tăng trưởng

7.75

Lợi nhuận cổ đông

7.27

Định giá công ty của Rigel Pharmaceuticals Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số định giá hiện tại của Rigel Pharmaceuticals Inc là 8.67, xếp hạng 10 trong tổng số 157 trong ngành Dược phẩm. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 1.26, thấp hơn 1838.59% so với mức đỉnh gần đây là 24.52 và cao hơn 8903.62% so với mức đáy gần đây là -111.36.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.67
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 45/157
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Rigel Pharmaceuticals Inc là 7.67, xếp hạng 98 trên tổng số 157 trong ngành Dược phẩm. Mức giá mục tiêu trung bình là 42.00, với mức cao là 69.00 và mức thấp là 24.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.67
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 6 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
51.200
Giá mục tiêu
+98.37%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

64
Tổng
4
Trung bình
6
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Rigel Pharmaceuticals Inc
RIGL
6
Apple Inc
AAPL
48
Ge Vernova Inc
GEV
36
Tapestry Inc
TPR
24
Verisk Analytics Inc
VRSK
20
Avantor Inc
AVTR
20
1
2
3
...
13

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số động lượng giá hiện tại của Rigel Pharmaceuticals Inc là 6.80, xếp hạng 60 trên tổng số 157 trong ngành Dược phẩm. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 32.22 và mức hỗ trợ tại 22.17, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.90
Thay đổi giá
-0.1

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(4)
Trung lập(3)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.433
Trung lập
RSI(14)
29.850
Bán
STOCH(KDJ)(9,3,3)
42.281
Trung lập
ATR(14)
1.073
Biến động thấp
CCI(14)
-62.674
Trung lập
Williams %R
79.133
Bán
TRIX(12,20)
-1.122
Bán
StochRSI(14)
0.000
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(6)
Trung lập(0)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
26.064
Bán
MA10
26.070
Bán
MA20
27.230
Bán
MA50
32.187
Bán
MA100
37.362
Bán
MA200
32.914
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Rigel Pharmaceuticals Inc là 7.00, xếp hạng 42 trên tổng số 157 trong ngành Dược phẩm. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 87.58%, tương ứng mức tăng 8.71% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 1.04M cổ phần, chiếm 5.62% tổng số cổ phần, với mức giảm 2.28% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
1.48M
+5.38%
State Street Investment Management (US)
554.32K
-7.64%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
1.04M
-0.93%
Armistice Capital LLC
724.00K
-54.75%
Marshall Wace LLP
601.33K
+62.98%
Renaissance Technologies LLC
Star Investors
474.21K
+100.56%
Goldman Sachs Asset Management, L.P.
488.26K
+326.10%
Acadian Asset Management LLC
685.72K
+10.07%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dược phẩm. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Rigel Pharmaceuticals Inc là 4.47, xếp hạng 87 trên tổng số 157 trong ngành Dược phẩm. Giá trị beta của công ty là 1.26. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
4.47
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.29
VaR
+7.22%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+50.08%
Biến động 240 ngày
+72.83%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+8.66%
120 ngày
+33.37%
5 năm
+42.94%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-10.27%
120 ngày
-11.28%
5 năm
-60.20%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-3.92
120 ngày
+0.12
5 năm
+0.33

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+50.08%
3 năm
+60.31%
5 năm
+85.24%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+1.09
3 năm
+0.59
5 năm
-0.09
Độ lệch
240 ngày
+2.12
3 năm
+1.95
5 năm
+0.16

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+72.83%
5 năm
+90.30%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+6.98%
5 năm
+5.15%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+24.03%
240 ngày
+24.03%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+38.12%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+45.08%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+2.56%
120 ngày
+1.91%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+38.73%
60 ngày
-34.00%
120 ngày
-50.77%

Đối tác

Dược phẩm
Rigel Pharmaceuticals Inc
Rigel Pharmaceuticals Inc
RIGL
7.37 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
United Therapeutics Corp
United Therapeutics Corp
UTHR
8.81 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Innoviva Inc
Innoviva Inc
INVA
8.56 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Mckesson Corp
Mckesson Corp
MCK
8.40 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Catalyst Pharmaceuticals Inc
Catalyst Pharmaceuticals Inc
CPRX
8.37 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Jazz Pharmaceuticals PLC
Jazz Pharmaceuticals PLC
JAZZ
8.35 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI