tradingkey.logo
tradingkey.logo

Radcom Ltd

RDCM
11.930USD
+0.070+0.59%
Đóng cửa 03/30, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
76.54MVốn hóa
16.18P/E TTM

Radcom Ltd

11.930
+0.070+0.59%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Radcom Ltd

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Radcom Ltd tương đối yếu, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 37 trên tổng số 53 trong ngành Truyền thông & Mạng.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua mạnh, với mục tiêu giá cao nhất là 18.00.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Radcom Ltd

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
37 / 53
Xếp hạng tổng thể
220 / 4542
Ngành
Truyền thông & Mạng

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Radcom Ltd

Điểm mạnhRủi ro
RADCOM Ltd. (RADCOM) provides service assurance and customer experience management solutions for communication service providers (CSPs). The Company provides solutions for networks, including long-term evolution (LTE), LTE Advanced (LTE-A), voice over LTE (VoLTE), Internet protocol multimedia subsystem (IMS), Voice over Internet protocol (VoIP), universal mobile telecommunications system (UMTS) or global system for mobile communications (GSM) and mobile broadband. Its software-based solutions enable CSPs to manage both existing networks and network functions virtualization (NFV) based architectures. Its products and solutions include The MaveriQ Solution for Service Assurance and customer experience management (CEM). The MaveriQ solution is a probe-based customer and service assurance solution designed to enable CSPs to carry out end-to-end voice and data quality monitoring and to manage their networks and services. The MaveriQ solution offers analysis and troubleshooting tools.
Tăng trưởng mạnh mẽ
Doanh thu của công ty đã tăng trưởng ổn định trong 3 năm qua, trung bình 38.55% mỗi năm.
Đang trên đà tăng trưởng
Công ty đang trong giai đoạn phát triển, với tổng doanh thu năm gần nhất là 71.49M USD.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 71.49M USD.
Định giá quá thấp
PB gần nhất của công ty là 1.71, ở mức thấp trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 8.40M, giảm 6.09% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Catherine Wood
Nhà đầu tư ngôi sao Catherine Wood nắm giữ 150.96K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 2 nhà phân tích
Mua mạnh
Xếp hạng hiện tại
18.000
Giá mục tiêu
+51.77%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm tài chính hiện tại của Radcom Ltd là 4.78, xếp hạng 52 trong tổng số 53 trong ngành Truyền thông & Mạng. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp, Doanh thu quý gần nhất đạt 18.86M, phản ánh mức tăng 15.94% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 62.01% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
4.78
Thay đổi giá
0

Tài chính

2.04

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

4.00

Hiệu quả hoạt động

4.00

Tiềm năng tăng trưởng

6.85

Lợi nhuận cổ đông

7.03

Định giá công ty của Radcom Ltd

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số định giá hiện tại của Radcom Ltd là 7.96, xếp hạng 23 trong tổng số 53 trong ngành Truyền thông & Mạng. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 16.55, thấp hơn 874.89% so với mức đỉnh gần đây là 161.34 và cao hơn 941.95% so với mức đáy gần đây là -139.34.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.96
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 37/53
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Radcom Ltd là 9.00, xếp hạng 2 trên tổng số 53 trong ngành Truyền thông & Mạng. Mức giá mục tiêu trung bình là 18.00, với mức cao là 18.00 và mức thấp là 18.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 2 nhà phân tích
Mua mạnh
Xếp hạng hiện tại
18.000
Giá mục tiêu
+47.54%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

52
Tổng
5
Trung bình
6
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Radcom Ltd
RDCM
2
Arista Networks Inc
ANET
27
Cisco Systems Inc
CSCO
25
Lumentum Holdings Inc
LITE
23
Ciena Corp
CIEN
19
Motorola Solutions Inc
MSI
15
1
2
3
...
11

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số động lượng giá hiện tại của Radcom Ltd là 9.02, xếp hạng 9 trên tổng số 53 trong ngành Truyền thông & Mạng. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 13.44 và mức hỗ trợ tại 10.68, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.94
Thay đổi giá
0.08

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(4)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.319
Trung lập
RSI(14)
57.119
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
54.574
Trung lập
ATR(14)
0.638
Biến động thấp
CCI(14)
139.231
Mua
Williams %R
45.658
Trung lập
TRIX(12,20)
-0.114
Bán
StochRSI(14)
76.688
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(2)
Trung lập(0)
Mua(4)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
11.554
Mua
MA10
11.368
Mua
MA20
11.217
Mua
MA50
11.743
Mua
MA100
12.397
Bán
MA200
12.996
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Radcom Ltd là 5.00, xếp hạng 25 trên tổng số 53 trong ngành Truyền thông & Mạng. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 52.40%, tương ứng mức giảm 2.78% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là James Simons, nắm giữ tổng cộng 208.73K cổ phần, chiếm 1.30% tổng số cổ phần, với mức tăng 14.29% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Lynrock Lake LP
2.27M
+0.00%
Zisapel (Klil)
1.19M
-7.20%
Zisapel (Michael)
1.19M
-7.20%
Barclays Bank PLC
861.02K
--
AWM Investment Company, Inc.
991.26K
--
Value Base
865.01K
--
Acadian Asset Management LLC
422.63K
+29.60%
Yelin Lapidot Provident Funds Management Ltd
492.38K
-2.87%
Private Advisor Group LLC
280.06K
--
Herald Investment Management Limited
300.00K
+9.09%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Truyền thông & Mạng. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Hiện không có điểm số đánh giá rủi ro nào cho Radcom Ltd. Trung bình của ngành Truyền thông & Mạng là 4.93. Giá trị beta của công ty là 0.56. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.51
VaR
+3.71%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+28.66%
Biến động 240 ngày
+55.31%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+8.21%
120 ngày
+8.21%
5 năm
+14.47%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-7.56%
120 ngày
-7.56%
5 năm
-10.72%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-0.74
120 ngày
-0.54
5 năm
+0.31

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+28.66%
3 năm
+32.73%
5 năm
+46.95%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+0.41
3 năm
+0.25
5 năm
+0.09
Độ lệch
240 ngày
+0.57
3 năm
+0.63
5 năm
+0.71

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+55.31%
5 năm
+50.98%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+4.77%
5 năm
+3.72%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-96.72%
240 ngày
-96.72%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+46.44%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+42.57%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.43%
120 ngày
+0.34%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+27.48%
60 ngày
+44.08%
120 ngày
+15.81%

Đối tác

Truyền thông & Mạng
Radcom Ltd
Radcom Ltd
RDCM
6.49 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ituran Location and Control Ltd
Ituran Location and Control Ltd
ITRN
8.27 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
InterDigital Inc
InterDigital Inc
IDCC
8.13 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
ADT Inc
ADT Inc
ADT
7.92 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Extreme Networks Inc
Extreme Networks Inc
EXTR
7.91 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Cisco Systems Inc
Cisco Systems Inc
CSCO
7.82 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI