tradingkey.logo
tradingkey.logo

Rocket Pharmaceuticals Inc

RCKT
4.795USD
+0.525+12.30%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
19.03MVốn hóa
LỗP/E TTM

Rocket Pharmaceuticals Inc

4.795
+0.525+12.30%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Rocket Pharmaceuticals Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Rocket Pharmaceuticals Inc tương đối yếu, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 127 trên tổng số 391 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 8.20.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Rocket Pharmaceuticals Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
127 / 391
Xếp hạng tổng thể
247 / 4547
Ngành
Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực

Điểm nóng của Rocket Pharmaceuticals Inc

Điểm mạnhRủi ro
Rocket Pharmaceuticals, Inc. is a fully integrated, late-stage biotechnology company focused on the development of gene therapies for rare and devastating diseases. The Company has two clinical stage and one pre-clinical stage in vivo adeno-associated viral (AAV) programs in the United States, which include programs for Danon disease (DD), a multi-organ lysosomal-associated disorder leading to early death due to heart failure; Plakophilin-2 Arrhythmogenic Cardiomyopathy (PKP2-ACM), an inheritable cardiac disorder that is characterized by a progressive loss of cardiac muscle mass, severe right ventricular dilation, dysplasia, fibrofatty replacement of the myocardium and a high propensity to arrhythmias and sudden death (RP-A601), and BAG3 Dilated Cardiomyopathy (BAG3-DCM), which is the most common form of cardiomyopathy and is characterized by progressive thinning of the walls of the heart resulting in enlarged heart chambers that are unable to pump blood.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là -2.33, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 99.47M, giảm 20.03% so với quý trước.
Nắm giữ bởi CI Select Canadian Equity Fund
Nhà đầu tư ngôi sao CI Select Canadian Equity Fund nắm giữ 13.49K cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Cao
Công ty được nhiều nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 1.90.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 14 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
8.205
Giá mục tiêu
+89.04%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm tài chính hiện tại của Rocket Pharmaceuticals Inc là 5.45, xếp hạng 364 trong tổng số 391 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp,

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.45
Thay đổi giá
0

Tài chính

2.04

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

7.43

Hiệu quả hoạt động

4.00

Tiềm năng tăng trưởng

6.75

Lợi nhuận cổ đông

7.03

Định giá công ty của Rocket Pharmaceuticals Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số định giá hiện tại của Rocket Pharmaceuticals Inc là 7.73, xếp hạng 84 trong tổng số 391 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -2.33, thấp hơn -61.89% so với mức đỉnh gần đây là -0.89 và cao hơn -351.13% so với mức đáy gần đây là -10.52.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.73
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 127/391
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Rocket Pharmaceuticals Inc là 6.86, xếp hạng 322 trên tổng số 391 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Mức giá mục tiêu trung bình là 8.00, với mức cao là 16.00 và mức thấp là 2.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.86
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 14 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
8.205
Giá mục tiêu
+89.04%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

548
Tổng
6
Trung bình
6
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Rocket Pharmaceuticals Inc
RCKT
14
CRISPR Therapeutics AG
CRSP
29
IQVIA Holdings Inc
IQV
27
argenx SE
ARGX
26
Beigene Ltd
ONC
24
Intellia Therapeutics Inc
NTLA
24
1
2
3
...
110

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số động lượng giá hiện tại của Rocket Pharmaceuticals Inc là 6.77, xếp hạng 186 trên tổng số 391 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 5.39 và mức hỗ trợ tại 4.04, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.22
Thay đổi giá
0.55

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(3)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.170
Trung lập
RSI(14)
55.738
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
36.795
Mua
ATR(14)
0.390
Biến động thấp
CCI(14)
-13.092
Trung lập
Williams %R
57.037
Bán
TRIX(12,20)
0.540
Bán
StochRSI(14)
100.000
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
4.364
Mua
MA10
4.544
Mua
MA20
4.700
Mua
MA50
4.026
Mua
MA100
3.690
Mua
MA200
3.448
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Rocket Pharmaceuticals Inc là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 391 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 91.91%, tương ứng mức tăng 2.37% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 8.54M cổ phần, chiếm 7.87% tổng số cổ phần, với mức tăng 28.40% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
RTW Investments L.P.
17.69M
--
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
6.89M
+12.97%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
6.02M
-5.16%
Two Sigma Investments, LP
3.41M
+5.48%
Suvretta Capital Management, LLC
3.84M
-7.24%
Monaco asset management S.A.M.
2.89M
+538.80%
Morgan Stanley & Co. LLC
2.66M
+31.69%
Newtyn Management, LLC
2.50M
+25.14%
D. E. Shaw & Co., L.P.
2.19M
+120.56%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Hiện không có điểm số đánh giá rủi ro nào cho Rocket Pharmaceuticals Inc. Trung bình của ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế là 3.37. Giá trị beta của công ty là 0.50. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.50
VaR
+6.41%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+70.91%
Biến động 240 ngày
+136.20%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+15.87%
120 ngày
+23.05%
5 năm
+38.85%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-9.91%
120 ngày
-9.91%
5 năm
-62.84%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+1.99
120 ngày
+1.34
5 năm
-0.18

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+70.91%
3 năm
+92.71%
5 năm
+95.24%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.19
3 năm
-0.28
5 năm
-0.19
Độ lệch
240 ngày
-2.74
3 năm
-1.46
5 năm
-0.96

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+136.20%
5 năm
+86.83%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+6.56%
5 năm
+21.74%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+299.80%
240 ngày
+299.80%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+63.69%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+48.34%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+4.15%
120 ngày
+4.27%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+189.73%
60 ngày
+126.04%
120 ngày
+132.93%

Đối tác

Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế
Rocket Pharmaceuticals Inc
Rocket Pharmaceuticals Inc
RCKT
6.25 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
BioCryst Pharmaceuticals Inc
BioCryst Pharmaceuticals Inc
BCRX
8.57 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
AnaptysBio Inc
AnaptysBio Inc
ANAB
8.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Exelixis Inc
Exelixis Inc
EXEL
8.31 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Madrigal Pharmaceuticals Inc
Madrigal Pharmaceuticals Inc
MDGL
8.30 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
IQVIA Holdings Inc
IQVIA Holdings Inc
IQV
8.23 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI