tradingkey.logo
tradingkey.logo

Ultragenyx Pharmaceutical Inc

RARE
19.850USD
+1.350+7.30%
Đóng cửa 03/25, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
576.88MVốn hóa
LỗP/E TTM

Ultragenyx Pharmaceutical Inc

19.850
+1.350+7.30%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Ultragenyx Pharmaceutical Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Ultragenyx Pharmaceutical Inc tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 57 trên tổng số 157 trong ngành Dược phẩm.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 51.32.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Bất chấp hiệu suất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn cho thấy các yếu tố nền tảng và kỹ thuật vững mạnh.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Ultragenyx Pharmaceutical Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
57 / 157
Xếp hạng tổng thể
160 / 4547
Ngành
Dược phẩm

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Ultragenyx Pharmaceutical Inc

Điểm mạnhRủi ro
Ultragenyx Pharmaceutical Inc. is a biopharmaceutical company. The Company is focused on the identification, acquisition, development, and commercialization of novel products for the treatment of serious rare and ultrarare genetic diseases. Its therapies and clinical-stage pipeline consist of four product categories: biologics, small molecules, AAV gene therapy, and nucleic acid product candidates. Its four approved product candidates include Crysvita (burosumab) for the treatment of X-linked hypophosphatemia (XLH), and tumor-induced osteomalacia (TIO), Mepsevii (vestronidase alfa) for the treatment of mucopolysaccharidosis VII (MPSVII) or Sly Syndrome, Dojolvi (triheptanoin) for the treatment of long-chain fatty acid oxidation disorders (LC-FAOD), and Evkeeza (evinacumab) for the treatment of homozygous familial hypercholesterolemia (HoFH). Its clinical product candidates include DTX401, DTX301, UX701, UX143, UX111, and GTX-102. UX143 for the treatment of Osteogenesis Imperfecta.
Tăng trưởng mạnh mẽ
Doanh thu của công ty đã tăng trưởng ổn định trong 3 năm qua, trung bình 54.98% mỗi năm.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là -3.40, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 100.29M, giảm 2.15% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Ken Fisher
Nhà đầu tư ngôi sao Ken Fisher nắm giữ 198.70K cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Thấp
Công ty được ít nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 0.41.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 20 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
51.316
Giá mục tiêu
+153.16%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm tài chính hiện tại của Ultragenyx Pharmaceutical Inc là 7.16, xếp hạng 119 trong tổng số 157 trong ngành Dược phẩm. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 207.28M, phản ánh mức tăng 25.72% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 3.62% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.16
Thay đổi giá
0

Tài chính

5.36

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

7.64

Hiệu quả hoạt động

7.60

Tiềm năng tăng trưởng

7.94

Lợi nhuận cổ đông

7.26

Định giá công ty của Ultragenyx Pharmaceutical Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số định giá hiện tại của Ultragenyx Pharmaceutical Inc là 6.12, xếp hạng 131 trong tổng số 157 trong ngành Dược phẩm. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -3.40, thấp hơn -6.80% so với mức đỉnh gần đây là -3.17 và cao hơn -167.15% so với mức đáy gần đây là -9.09.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.12
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 57/157
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Ultragenyx Pharmaceutical Inc là 8.40, xếp hạng 37 trên tổng số 157 trong ngành Dược phẩm. Mức giá mục tiêu trung bình là 78.50, với mức cao là 128.00 và mức thấp là 35.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.40
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 20 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
51.316
Giá mục tiêu
+153.16%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

174
Tổng
6
Trung bình
8
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Ultragenyx Pharmaceutical Inc
RARE
20
Biogen Inc
BIIB
37
Amgen Inc
AMGN
37
Eli Lilly and Co
LLY
35
Vertex Pharmaceuticals Inc
VRTX
34
Gilead Sciences Inc
GILD
32
1
2
3
...
35

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số động lượng giá hiện tại của Ultragenyx Pharmaceutical Inc là 6.84, xếp hạng 80 trên tổng số 157 trong ngành Dược phẩm. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 22.77 và mức hỗ trợ tại 17.61, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.40
Thay đổi giá
0.44

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(4)
Trung lập(1)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.347
Bán
RSI(14)
39.950
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
24.896
Mua
ATR(14)
1.050
Biến động cao
CCI(14)
-106.228
Bán
Williams %R
68.163
Bán
TRIX(12,20)
-0.510
Bán
StochRSI(14)
100.000
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(5)
Trung lập(0)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
19.782
Mua
MA10
20.584
Bán
MA20
21.477
Bán
MA50
22.609
Bán
MA100
27.153
Bán
MA200
29.382
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Ultragenyx Pharmaceutical Inc là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 157 trong ngành Dược phẩm. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 103.96%, tương ứng mức tăng 3.03% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 10.24M cổ phần, chiếm 10.60% tổng số cổ phần, với mức tăng 0.46% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
10.11M
-0.79%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
5.07M
+1.09%
State Street Investment Management (US)
3.69M
+43.55%
Sands Capital Management, LLC
Star Investors
3.77M
-4.40%
JP Morgan Asset Management
3.25M
+24.74%
RTW Investments L.P.
3.26M
+90.83%
Baker Bros. Advisors LP
2.77M
--
Kakkis (Emil D)
2.69M
-1.17%
Wellington Management Company, LLP
1.95M
+3.92%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dược phẩm. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Ultragenyx Pharmaceutical Inc là 3.64, xếp hạng 100 trên tổng số 157 trong ngành Dược phẩm. Giá trị beta của công ty là 0.29. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.64
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.29
VaR
+4.91%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+55.36%
Biến động 240 ngày
+82.88%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+15.52%
120 ngày
+15.52%
5 năm
+15.52%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-42.32%
120 ngày
-42.32%
5 năm
-42.32%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-1.45
120 ngày
-0.54
5 năm
-0.34

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+55.36%
3 năm
+68.83%
5 năm
+82.02%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.75
3 năm
-0.29
5 năm
-0.20
Độ lệch
240 ngày
-3.85
3 năm
-2.81
5 năm
-1.88

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+82.88%
5 năm
+58.24%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+7.34%
5 năm
+11.15%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-52.10%
240 ngày
-52.10%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+100.12%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+98.56%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+2.10%
120 ngày
+1.55%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+41.15%
60 ngày
+86.34%
120 ngày
+37.68%

Đối tác

Dược phẩm
Ultragenyx Pharmaceutical Inc
Ultragenyx Pharmaceutical Inc
RARE
7.12 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
United Therapeutics Corp
United Therapeutics Corp
UTHR
8.88 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Jazz Pharmaceuticals PLC
Jazz Pharmaceuticals PLC
JAZZ
8.68 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ligand Pharmaceuticals Inc
Ligand Pharmaceuticals Inc
LGND
8.59 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Kiniksa Pharmaceuticals International PLC
Kiniksa Pharmaceuticals International PLC
KNSA
8.45 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Royalty Pharma PLC
Royalty Pharma PLC
RPRX
8.41 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI