tradingkey.logo

Permianville Royalty Trust

PVL
1.790USD
+0.010+0.56%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
59.07MVốn hóa
27.95P/E TTM

Permianville Royalty Trust

1.790
+0.010+0.56%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Permianville Royalty Trust

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Permianville Royalty Trust tương đối yếu, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 97 trên tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Permianville Royalty Trust

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
97 / 119
Xếp hạng tổng thể
536 / 4521
Ngành
Dầu mỏ và Khí đốt

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực

Điểm nóng của Permianville Royalty Trust

Điểm mạnhRủi ro
Permianville Royalty Trust (the Trust) is a statutory trust formed by Enduro Resource Partners LLC (Enduro), as trustor, The Bank of New York Mellon Trust Company, N.A. (the Trustee), as trustee, and Wilmington Trust Company (the Delaware Trustee), as Delaware Trustee. The Trust is created to acquire and hold for the benefit of the Trust unitholders a net profits interest representing the right to receive approximately 80% of the net profits from the sale of oil and natural gas production from certain properties in the states of Texas, Louisiana and New Mexico held by Enduro. The properties in which the Trust holds the Net Profits Interest are referred to as the Underlying Properties. The Company’s Underlying Properties consist of producing and non-producing interests in oil and natural gas units, wells and lands in Texas, Louisiana, and New Mexico. The Underlying Properties are divided into two geographic regions: the Permian Basin region and the East Texas/North Louisiana region.
Đang trên đà tăng trưởng
Công ty đang trong giai đoạn phát triển, với tổng doanh thu năm gần nhất là 4.38M USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 100.00%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 100.00%.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 1.47, ở mức cao trong 3 năm.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 5.03M, tăng 30.37% so với quý trước.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 0 nhà phân tích
--
Xếp hạng hiện tại
--
Giá mục tiêu
--
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Permianville Royalty Trust là 4.77, xếp hạng 118 trong tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp, Doanh thu quý gần nhất đạt 1.32M, phản ánh mức giảm 45.31% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 65.22% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
4.77
Thay đổi giá
0

Tài chính

2.04

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

4.00

Hiệu quả hoạt động

4.00

Tiềm năng tăng trưởng

6.79

Lợi nhuận cổ đông

7.03

Định giá công ty của Permianville Royalty Trust

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Permianville Royalty Trust là 2.66, xếp hạng 117 trong tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 27.95, thấp hơn 5.59% so với mức đỉnh gần đây là 29.51 và cao hơn 89.02% so với mức đáy gần đây là 3.07.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
2.66
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 97/119
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Không có điểm số dự báo lợi nhuận cho Permianville Royalty Trust. Mức trung bình của ngành Dầu mỏ và Khí đốt là 7.35.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.
Không có dữ liệu

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Permianville Royalty Trust là 6.45, xếp hạng 109 trên tổng số 119 trong ngành Dầu mỏ và Khí đốt. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 1.85 và mức hỗ trợ tại 1.73, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.38
Thay đổi giá
0.07

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(5)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.000
Trung lập
RSI(14)
48.935
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
45.853
Trung lập
ATR(14)
0.058
Biến động thấp
CCI(14)
6.737
Trung lập
Williams %R
50.000
Trung lập
TRIX(12,20)
-0.018
Bán
StochRSI(14)
54.941
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(6)
Trung lập(0)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
1.792
Bán
MA10
1.801
Bán
MA20
1.790
Bán
MA50
1.806
Bán
MA100
1.813
Bán
MA200
1.790
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Permianville Holdings LLC
7.36M
--
Warren Street Capital LLC
1.93M
--
Kent (Jerry Roger)
1.72M
--
Ashton Thomas Private Wealth, LLC
1.55M
+0.51%
Pingora Partners LLC
909.02K
+3.44%
McGowan Group Asset Management, Inc.
129.69K
--
Susquehanna International Group, LLP
94.42K
+239.18%
Clear Harbor Asset Management, LLC
45.01K
--
Citadel Advisors LLC
28.03K
--
Cresset Asset Management, LLC
24.81K
+0.79%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dầu mỏ và Khí đốt. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Hiện không có điểm số đánh giá rủi ro nào cho Permianville Royalty Trust. Trung bình của ngành Dầu mỏ và Khí đốt là 6.23. Giá trị beta của công ty là 0.22. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.22
VaR
+5.03%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+14.37%
Biến động 240 ngày
+41.99%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+5.71%
120 ngày
+8.89%
5 năm
+48.86%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-4.32%
120 ngày
-6.53%
5 năm
-27.26%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+0.22
120 ngày
-0.10
5 năm
+0.50

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+14.37%
3 năm
+65.31%
5 năm
+81.19%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+1.86
3 năm
-0.08
5 năm
+0.06
Độ lệch
240 ngày
+0.13
3 năm
+3.42
5 năm
+1.76

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+41.99%
5 năm
+54.60%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+3.19%
5 năm
+5.54%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-15.58%
240 ngày
-15.58%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+24.39%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+21.67%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.23%
120 ngày
+0.22%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-17.51%
60 ngày
-10.40%
120 ngày
-17.07%

Đối tác

Dầu mỏ và Khí đốt
Permianville Royalty Trust
Permianville Royalty Trust
PVL
3.18 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Permian Resources Corp
Permian Resources Corp
PR
9.03 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Matador Resources Co
Matador Resources Co
MTDR
8.74 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Coterra Energy Inc
Coterra Energy Inc
CTRA
8.65 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Chord Energy Corp
Chord Energy Corp
CHRD
8.62 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Gulfport Energy Corp
Gulfport Energy Corp
GPOR
8.61 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI