tradingkey.logo

Perpetua Resources Corp

PPTA
28.100USD
+2.160+8.33%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.02BVốn hóa
LỗP/E TTM

Perpetua Resources Corp

28.100
+2.160+8.33%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Perpetua Resources Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Perpetua Resources Corp tương đối yếu, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 75 trên tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 29.38.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn cho thấy các yếu tố nền tảng và kỹ thuật vững mạnh.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Perpetua Resources Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
75 / 119
Xếp hạng tổng thể
285 / 4521
Ngành
Kim loại & Khai thác

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực

Điểm nóng của Perpetua Resources Corp

Điểm mạnhRủi ro
Perpetua Resources Corp. is a development-stage company. The Company operates through mineral exploration in the United States segment. It is primarily engaged in acquiring mining properties with the intention of exploring, evaluating, and placing them into production. The Company’s principal business is the exploration and subject to receipt of required permitting, redevelopment, restoration and operation of the Stibnite Gold Project in Idaho, the United States. Its Stibnite Gold Project is located in central Idaho, the United States, which lies over 100 miles northeast of Boise, Idaho, over 38 miles east of McCall, Idaho, and approximately 10 miles east of Yellow Pine, Idaho. Its mineral Stibnite Gold Project contains gold, silver, and antimony mineral deposits. It focuses to explore, evaluate, and potentially redevelop three of the deposits known as the Hangar Flats Deposit, West End Deposit and Yellow Pine Deposit.
Định giá hợp lý
PB gần nhất của công ty là 5.68, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 53.05M, giảm 12.61% so với quý trước.
Hoạt động Thị trường Thấp
Công ty được ít nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 1.25.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 4 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
29.375
Giá mục tiêu
+3.20%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Perpetua Resources Corp là 6.20, xếp hạng 82 trong tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp,

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.20
Thay đổi giá
0

Tài chính

3.28

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

10.00

Hiệu quả hoạt động

4.00

Tiềm năng tăng trưởng

6.71

Lợi nhuận cổ đông

7.03

Định giá công ty của Perpetua Resources Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Perpetua Resources Corp là 7.98, xếp hạng 46 trong tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -52.55, thấp hơn -89.65% so với mức đỉnh gần đây là -5.44 và cao hơn -71.19% so với mức đáy gần đây là -89.96.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.98
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 75/119
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Perpetua Resources Corp là 8.00, xếp hạng 15 trên tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác. Mức giá mục tiêu trung bình là 29.00, với mức cao là 32.00 và mức thấp là 27.50.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 4 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
29.375
Giá mục tiêu
+3.20%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

45
Tổng
4
Trung bình
5
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Perpetua Resources Corp
PPTA
4
Newmont Corporation
NEM
25
Barrick Mining Ord Shs
B
19
Agnico Eagle Mines Ltd
AEM
18
Kinross Gold Corp
KGC
15
Wheaton Precious Metals Corp
WPM
14
1
2
3
...
9

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Perpetua Resources Corp là 7.10, xếp hạng 77 trên tổng số 119 trong ngành Kim loại & Khai thác. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 34.09 và mức hỗ trợ tại 24.00, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.69
Thay đổi giá
0.41

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(3)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-1.687
Trung lập
RSI(14)
46.449
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
17.771
Quá bán
ATR(14)
2.861
Biến động cao
CCI(14)
-82.243
Trung lập
Williams %R
77.996
Bán
TRIX(12,20)
0.209
Bán
StochRSI(14)
76.343
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(3)
Trung lập(0)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
27.855
Mua
MA10
30.047
Bán
MA20
31.063
Bán
MA50
28.202
Bán
MA100
25.406
Mua
MA200
20.376
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Paulson & Co. Inc.
Star Investors
32.35M
--
Agnico Eagle Mines Ltd
8.01M
--
Alyeska Investment Group, L.P.
4.58M
+40.39%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
3.86M
+62.57%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
1.89M
+167.06%
Sun Valley Gold, LLC
2.97M
-36.43%
Van Eck Associates Corporation
2.84M
+53.42%
Sprott Asset Management LP
2.44M
-15.94%
Sprott Asset Management USA Inc.
1.84M
--
Empyrean Capital Partners, LP
1.52M
+8.70%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Kim loại & Khai thác. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Hiện không có điểm số đánh giá rủi ro nào cho Perpetua Resources Corp. Trung bình của ngành Kim loại & Khai thác là 5.12. Giá trị beta của công ty là 0.19. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.20
VaR
+6.25%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+31.72%
Biến động 240 ngày
+80.55%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+13.42%
120 ngày
+13.42%
5 năm
+32.14%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-16.97%
120 ngày
-16.97%
5 năm
-22.66%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+1.62
120 ngày
+1.68
5 năm
+0.75

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+31.72%
3 năm
+48.49%
5 năm
+81.78%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+7.88
3 năm
+4.69
5 năm
+0.68
Độ lệch
240 ngày
-0.63
3 năm
+0.34
5 năm
+0.45

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+80.55%
5 năm
+71.12%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+4.75%
5 năm
+1.84%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+231.85%
240 ngày
+231.85%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+51.07%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+57.92%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+4.01%
120 ngày
+2.84%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+124.55%
60 ngày
+254.84%
120 ngày
+151.02%

Đối tác

Kim loại & Khai thác
Perpetua Resources Corp
Perpetua Resources Corp
PPTA
6.07 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Commercial Metals Co
Commercial Metals Co
CMC
8.29 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
AZZ Inc
AZZ Inc
AZZ
8.27 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Constellium SE
Constellium SE
CSTM
8.24 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Anglogold Ashanti PLC
Anglogold Ashanti PLC
AU
8.24 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Newmont Corporation
Newmont Corporation
NEM
8.10 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI