tradingkey.logo

Pilgrims Pride Corp

PPC
43.370USD
-0.090-0.21%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.30BVốn hóa
8.37P/E TTM

Pilgrims Pride Corp

43.370
-0.090-0.21%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Pilgrims Pride Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Pilgrims Pride Corp tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 25 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 44.39.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Công ty có hiệu suất khả quan trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi các yếu tố cơ bản và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Pilgrims Pride Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
25 / 96
Xếp hạng tổng thể
128 / 4521
Ngành
Thực phẩm & Thuốc lá

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Pilgrims Pride Corp

Điểm mạnhRủi ro
Pilgrim's Pride Corporation is engaged in the production, processing, marketing and distribution of fresh, frozen and value-added chicken and pork products to retailers, distributors and foodservice operators. Its segments include United States (U.S.), Europe, and Mexico. Its fresh products consist of refrigerated whole or cut-up chicken, frozen whole chickens, breast fillets, mini breast fillets and prepackaged case-ready chicken. Its prepared products include portion-controlled breast fillets, tenderloins and strips, delicatessen products, salads, formed nuggets and patties and bone-in chicken parts. Its exported products consist of whole chickens and chicken parts sold either refrigerated for distributors in the U.S. or frozen for distribution to export markets. Its market overview consists of chain restaurants, food processors, broad-line distributors and certain other institutions. Its retail market consists of grocery store chains, wholesale clubs and other retail distributors.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 17.88B USD.
Định giá quá thấp
PE gần nhất của công ty là 8.37, ở mức thấp trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 54.35M, giảm 4.01% so với quý trước.
Nắm giữ bởi CI Select Canadian Equity Fund
Nhà đầu tư ngôi sao CI Select Canadian Equity Fund nắm giữ 1.35K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 8 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
44.389
Giá mục tiêu
+2.14%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Pilgrims Pride Corp là 8.03, xếp hạng 23 trong tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 4.76B, phản ánh mức tăng 3.80% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 2.01% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.03
Thay đổi giá
0

Tài chính

6.92

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

8.71

Hiệu quả hoạt động

7.54

Tiềm năng tăng trưởng

10.00

Lợi nhuận cổ đông

7.01

Định giá công ty của Pilgrims Pride Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Pilgrims Pride Corp là 8.07, xếp hạng 45 trong tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 8.37, thấp hơn 1725.27% so với mức đỉnh gần đây là 152.73 và cao hơn 27.36% so với mức đáy gần đây là 6.08.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.07
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 25/96
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Pilgrims Pride Corp là 6.75, xếp hạng 48 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Mức giá mục tiêu trung bình là 42.05, với mức cao là 57.00 và mức thấp là 40.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.75
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 8 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
44.389
Giá mục tiêu
+2.14%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

57
Tổng
7
Trung bình
8
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Pilgrims Pride Corp
PPC
8
Mondelez International Inc
MDLZ
28
Hershey Co
HSY
25
Kraft Heinz Co
KHC
22
International Flavors & Fragrances Inc
IFF
21
General Mills Inc
GIS
21
1
2
3
...
12

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Pilgrims Pride Corp là 9.33, xếp hạng 21 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 46.04 và mức hỗ trợ tại 39.49, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.46
Thay đổi giá
-0.13

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(2)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.076
Mua
RSI(14)
66.628
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
52.323
Bán
ATR(14)
0.956
Biến động thấp
CCI(14)
62.431
Trung lập
Williams %R
37.808
Mua
TRIX(12,20)
0.431
Bán
StochRSI(14)
0.000
Quá bán
Trung bình động (MA)
Bán(1)
Trung lập(0)
Mua(5)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
43.544
Bán
MA10
43.334
Mua
MA20
42.216
Mua
MA50
40.303
Mua
MA100
39.498
Mua
MA200
42.417
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Pilgrims Pride Corp là 3.00, xếp hạng 57 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 22.88%, tương ứng mức tăng 9.33% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 5.79M cổ phần, chiếm 2.44% tổng số cổ phần, với mức tăng 19.75% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
JBS USA Holdings, L.L.C.
195.45M
--
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
5.66M
+10.04%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
4.50M
+4.86%
AQR Capital Management, LLC
4.48M
+18.69%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
2.68M
+18.81%
D. E. Shaw & Co., L.P.
1.88M
+371.59%
State Street Investment Management (US)
1.55M
-2.04%
BofA Global Research (US)
1.54M
-29.03%
Jacobs Levy Equity Management, Inc.
1.54M
-5.52%
Renaissance Technologies LLC
Star Investors
1.43M
+34.83%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Thực phẩm & Thuốc lá. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Pilgrims Pride Corp là 9.06, xếp hạng 18 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Giá trị beta của công ty là 0.41. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.06
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.41
VaR
+2.85%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+32.92%
Biến động 240 ngày
+33.35%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+3.63%
120 ngày
+3.63%
5 năm
+20.55%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-5.42%
120 ngày
-5.42%
5 năm
-14.35%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+2.75
120 ngày
-0.31
5 năm
+0.73

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+32.92%
3 năm
+32.92%
5 năm
+40.74%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.28
3 năm
+1.24
5 năm
+0.48
Độ lệch
240 ngày
+0.77
3 năm
+0.45
5 năm
+0.92

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+33.35%
5 năm
+32.25%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.83%
5 năm
+1.88%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-41.14%
240 ngày
-41.14%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+17.27%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+15.53%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.52%
120 ngày
+0.58%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+21.88%
60 ngày
+19.55%
120 ngày
+31.56%

Đối tác

Thực phẩm & Thuốc lá
Pilgrims Pride Corp
Pilgrims Pride Corp
PPC
7.64 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Andersons Inc
Andersons Inc
ANDE
8.83 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Post Holdings Inc
Post Holdings Inc
POST
8.60 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Darling Ingredients Inc
Darling Ingredients Inc
DAR
8.52 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
International Flavors & Fragrances Inc
International Flavors & Fragrances Inc
IFF
8.43 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Bunge Global SA
Bunge Global SA
BG
8.33 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI