tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

PomDoctor Ltd

POM
Thêm vào danh sách theo dõi
1.600USD
-0.040-2.44%
Đóng cửa 07/02, 13:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.27MVốn hóa
LỗP/E TTM
Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của PomDoctor Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
31.52%1.41M
--813.61K
--1.07M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
31.52%1.41M
--813.61K
--1.07M
Các khoản phải thu
359.67%12.74M
--2.74M
--2.77M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
66.75%3.38M
--2.00M
--2.02M
-Các khoản phải thu khác
1154.50%9.36M
--740.66K
--746.23K
Hàng tồn kho
-6.77%1.32M
--1.33M
--1.42M
Tài sản ngắn hạn khác
----
----
--0.00
Tổng tài sản ngắn hạn
194.06%15.47M
--4.88M
--5.26M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
183.83%183.72K
--55.79K
--64.73K
-Tài sản cố định
12.97%1.79M
----
--1.58M
-Khấu hao lũy kế
5.68%1.60M
----
--1.52M
Tài sản dài hạn khác
-82.92%198.12K
--1.27M
--1.16M
Tổng tài sản dài hạn
-68.83%381.84K
--1.33M
--1.22M
Tổng tài sản
144.41%15.85M
--6.21M
--6.49M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-17.07%1.74M
--1.53M
--2.10M
Chi phí trích trước
21.67%4.28M
--3.84M
--3.52M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
23.13%18.96M
--18.72M
--15.40M
-Nợ ngắn hạn
44.82%14.59M
--10.92M
--10.07M
Nợ ngắn hạn khác
-15.79%1.98M
--1.66M
--2.35M
Tổng nợ ngắn hạn
27.93%32.15M
--28.17M
--25.13M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
6.17%54.63M
--51.59M
--51.46M
-Nợ dài hạn
6.28%54.44M
--51.26M
--51.22M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-18.68%190.79K
--332.22K
--234.61K
Tổng nợ dài hạn
6.17%54.63M
--51.59M
--51.46M
Tổng các khoản nợ
13.31%86.79M
--79.77M
--76.59M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
48359980.24%298.27M
--622.35
--616.77
Lợi nhuận giữ lại
-14.91%-364.92M
---330.67M
---317.56M
Vốn dự trữ
--298.27M
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-35092.03%-258.28K
--265.45
---733.92
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-117.02%-4.03M
--24.58M
--23.67M
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.18%-70.93M
---73.55M
---70.11M
Đơn vị tiền tệ
USD
USD
USD
Ý kiến kiểm toán
--
--
--

Câu hỏi thường gặp

Bảng cân đối kế toán là gì?

Đây là một báo cáo tài chính tóm tắt tài sản, nghĩa vụ và vốn chủ sở hữu của một công ty tại một thời điểm cụ thể.