tradingkey.logo

PharmaCyte Biotech Inc

PMCB
0.741USD
+0.041+5.89%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.04MVốn hóa
LỗP/E TTM

PharmaCyte Biotech Inc

0.741
+0.041+5.89%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của PharmaCyte Biotech Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của PharmaCyte Biotech Inc tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 213 trên tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Bất chấp hiệu suất rất yếu kém trên thị trường trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của PharmaCyte Biotech Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
213 / 392
Xếp hạng tổng thể
428 / 4521
Ngành
Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tích cực

Điểm nóng của PharmaCyte Biotech Inc

Điểm mạnhRủi ro
PharmaCyte Biotech, Inc. is a biotechnology company, which is focused on developing cellular therapies for cancer based upon a proprietary cellulose-based live cell encapsulation technology known as Cell-in-a-Box. The Cell-in-a-Box technology is intended to be used as a platform upon which therapies for several types of cancer, including locally advanced, inoperable pancreatic cancer (LAPC) will be developed. The Cell-in-a-Box encapsulation technology potentially enables genetically engineered live human cells to be used as a means to produce various biologically active molecules. The technology is intended to result in the formation of pinhead-sized cellulose-based porous capsules in which genetically modified live human cells can be encapsulated and maintained. In a laboratory setting, this proprietary live cell encapsulation technology has been shown to create a micro-environment in which encapsulated cells survive and flourish.
Chuyển sang Có lãi
Hiệu suất của công ty đã trở lại có lãi, với thu nhập ròng hàng năm gần nhất là USD.
Định giá hợp lý
PE gần nhất của công ty là -0.66, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 434.85K, giảm 46.71% so với quý trước.
Nắm giữ bởi James Simons
Nhà đầu tư ngôi sao James Simons nắm giữ 80.00K cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Cao
Công ty được nhiều nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 4.02.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 0 nhà phân tích
--
Xếp hạng hiện tại
--
Giá mục tiêu
--
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của PharmaCyte Biotech Inc là 6.98, xếp hạng 173 trong tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp,

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.98
Thay đổi giá
0

Tài chính

10.00

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

7.29

Hiệu quả hoạt động

4.00

Tiềm năng tăng trưởng

6.50

Lợi nhuận cổ đông

7.11

Định giá công ty của PharmaCyte Biotech Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của PharmaCyte Biotech Inc là 7.13, xếp hạng 168 trong tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -0.66, thấp hơn -3394.90% so với mức đỉnh gần đây là 21.89 và cao hơn -2061.24% so với mức đáy gần đây là -14.36.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.13
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 213/392
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Không có điểm số dự báo lợi nhuận cho PharmaCyte Biotech Inc. Mức trung bình của ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế là 8.05.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.
Không có dữ liệu

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của PharmaCyte Biotech Inc là 6.83, xếp hạng 159 trên tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 0.98 và mức hỗ trợ tại 0.58, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.66
Thay đổi giá
0.17

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(3)
Trung lập(3)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.044
Bán
RSI(14)
39.661
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
19.936
Trung lập
ATR(14)
0.087
Biến động cao
CCI(14)
-90.786
Trung lập
Williams %R
77.393
Bán
TRIX(12,20)
-0.243
Bán
StochRSI(14)
56.016
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(6)
Trung lập(0)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
0.750
Bán
MA10
0.826
Bán
MA20
0.863
Bán
MA50
0.869
Bán
MA100
0.897
Bán
MA200
0.969
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của PharmaCyte Biotech Inc là 3.00, xếp hạng 197 trên tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 4.29%, tương ứng mức giảm 36.25% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là James Simons, nắm giữ tổng cộng 80.00K cổ phần, chiếm 0.79% tổng số cổ phần, với mức tăng 9.46% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Intracoastal Capital, L.L.C.
527.38K
--
Schechter (Jonathan L)
132.50K
+165.00%
Geode Capital Management, L.L.C.
126.60K
--
Equitec Proprietary Markets, LLC
82.73K
--
Asher (Daniel B)
82.73K
--
Renaissance Technologies LLC
Star Investors
80.00K
+60.64%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
74.92K
-61.47%
Silverman (Joshua N.)
50.00K
--
Weinstein (Robert)
41.25K
--
Schonfeld Strategic Advisors LLC
26.20K
--
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của PharmaCyte Biotech Inc là 1.34, xếp hạng 324 trên tổng số 392 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Giá trị beta của công ty là 0.32. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
1.34
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.32
VaR
+6.31%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+65.00%
Biến động 240 ngày
+127.69%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+54.22%
120 ngày
+54.22%
5 năm
+189.48%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-13.18%
120 ngày
-13.18%
5 năm
-64.85%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+0.27
120 ngày
+0.20
5 năm
-0.10

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+65.00%
3 năm
+80.19%
5 năm
--
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.85
3 năm
-0.31
5 năm
--
Độ lệch
240 ngày
+3.93
3 năm
+3.48
5 năm
+11.43

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+127.69%
5 năm
--
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+12.90%
5 năm
--
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+49.61%
240 ngày
+49.61%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+249.70%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+77.50%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.74%
120 ngày
+0.47%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+402.10%
60 ngày
+124.96%
120 ngày
+41.86%

Đối tác

Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế
PharmaCyte Biotech Inc
PharmaCyte Biotech Inc
PMCB
4.61 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Alkermes Plc
Alkermes Plc
ALKS
8.60 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ascendis Pharma A/S
Ascendis Pharma A/S
ASND
8.53 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ionis Pharmaceuticals Inc
Ionis Pharmaceuticals Inc
IONS
8.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
IQVIA Holdings Inc
IQVIA Holdings Inc
IQV
8.37 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
BioCryst Pharmaceuticals Inc
BioCryst Pharmaceuticals Inc
BCRX
8.17 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI