tradingkey.logo
tradingkey.logo

PhenixFIN Corp

PFX
39.881USD
+0.731+1.87%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
34.54MVốn hóa
LỗP/E TTM

PhenixFIN Corp

39.881
+0.731+1.87%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của PhenixFIN Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của PhenixFIN Corp tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 21 trên tổng số 30 trong ngành Đầu tư tập thể.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 0.00.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Bất chấp hiệu suất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của PhenixFIN Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
21 / 30
Xếp hạng tổng thể
249 / 4542
Ngành
Đầu tư tập thể

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực

Điểm nóng của PhenixFIN Corp

Điểm mạnhRủi ro
PhenixFIN Corporation is an internally managed non-diversified closed-end management investment company. The Company’s investment objective is to generate current income and capital appreciation. It seeks to achieve this objective primarily through making loans, private equity investments in privately held companies. It may also make debt, equity or other investments in publicly traded companies. These investments may also include investments in other BDCs, closed-end funds or real estate investment trusts (REITs). It also pursues other strategic opportunities and invests in other assets or operates other businesses to achieve its investment objective, such as operating and managing an asset-based lending business. The portfolio generally consists of senior secured first-lien-term loans, senior secured second-lien-term loans, senior secured bonds, preferred equity and common equity. Its loan and other debt investments are primarily rated below investment grade or are unrated.
Đang trên đà tăng trưởng
Công ty đang trong giai đoạn phát triển, với tổng doanh thu năm gần nhất là 24.28M USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 14.21%.
Định giá quá thấp
PB gần nhất của công ty là 0.50, ở mức thấp trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 561.14K, giảm 8.98% so với quý trước.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 1 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
0.000
Giá mục tiêu
0.00%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm tài chính hiện tại của PhenixFIN Corp là 7.84, xếp hạng 10 trong tổng số 30 trong ngành Đầu tư tập thể. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt -224.23K, phản ánh mức giảm 103.18% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 293.58% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.84
Thay đổi giá
0

Tài chính

7.92

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

9.08

Hiệu quả hoạt động

10.00

Tiềm năng tăng trưởng

4.97

Lợi nhuận cổ đông

7.23

Định giá công ty của PhenixFIN Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số định giá hiện tại của PhenixFIN Corp là 7.65, xếp hạng 18 trong tổng số 30 trong ngành Đầu tư tập thể. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -25.13, thấp hơn -188.87% so với mức đỉnh gần đây là 22.33 và cao hơn -106.00% so với mức đáy gần đây là -51.77.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.65
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 21/30
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của PhenixFIN Corp là 6.00, xếp hạng 18 trên tổng số 30 trong ngành Đầu tư tập thể.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 1 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
0.000
Giá mục tiêu
0.00%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

32
Tổng
5
Trung bình
4
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
PhenixFIN Corp
PFX
1
FS KKR Capital Corp
FSK
11
Sixth Street Specialty Lending Inc
TSLX
11
SLR Investment Corp
SLRC
9
PennantPark Floating Rate Capital Ltd
PFLT
8
Pennantpark Investment Corp
PNNT
8
1
2
3
...
7

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số động lượng giá hiện tại của PhenixFIN Corp là 5.93, xếp hạng 28 trên tổng số 30 trong ngành Đầu tư tập thể. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 42.61 và mức hỗ trợ tại 36.79, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.21
Thay đổi giá
-0.28

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(3)
Trung lập(1)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.424
Bán
RSI(14)
37.720
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
4.553
Quá bán
ATR(14)
1.216
Biến động thấp
CCI(14)
-132.308
Bán
Williams %R
100.000
Quá bán
TRIX(12,20)
-0.393
Bán
StochRSI(14)
0.000
Quá bán
Trung bình động (MA)
Bán(5)
Trung lập(0)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
39.480
Mua
MA10
40.184
Bán
MA20
40.972
Bán
MA50
42.788
Bán
MA100
43.035
Bán
MA200
45.633
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Amster (Howard M)
264.18K
+0.24%
Adalta Capital Management LLC
172.94K
+1.83%
Lorber (David A)
149.97K
+1.94%
22NW, LP
117.89K
--
FrontFour Capital Group LLC
81.66K
--
American Financial Group, Inc.
64.33K
--
Morgan Stanley Smith Barney LLC
57.92K
-3.70%
Raymond James Financial Services Advisors, Inc.
20.13K
+3.02%
Bulldog Investors, LLP
19.22K
--
Legal & General Investment Management Ltd.
12.70K
-10.29%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Đầu tư tập thể. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của PhenixFIN Corp là 4.05, xếp hạng 24 trên tổng số 30 trong ngành Đầu tư tập thể. Giá trị beta của công ty là 0.25. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
4.05
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.28
VaR
+2.67%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+100.00%
Biến động 240 ngày
--

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+10.17%
120 ngày
+10.17%
5 năm
--
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-7.53%
120 ngày
-7.53%
5 năm
-100.00%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-1.20
120 ngày
-0.80
5 năm
--

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+100.00%
3 năm
+100.00%
5 năm
+100.00%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.24
3 năm
+0.06
5 năm
-0.00
Độ lệch
240 ngày
--
3 năm
--
5 năm
--

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
--
5 năm
--
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+3.79%
5 năm
+5.07%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-123.75%
240 ngày
-123.75%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+61.98%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+40.53%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
--
120 ngày
--
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-100.00%
60 ngày
--
120 ngày
--

Đối tác

Đầu tư tập thể
PhenixFIN Corp
PhenixFIN Corp
PFX
6.20 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Barings BDC Inc
Barings BDC Inc
BBDC
7.94 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Kayne Anderson BDC Inc
Kayne Anderson BDC Inc
KBDC
7.73 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Crescent Capital BDC Inc
Crescent Capital BDC Inc
CCAP
7.63 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Apollo Global Management Inc
Apollo Global Management Inc
APO
7.57 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Sixth Street Specialty Lending Inc
Sixth Street Specialty Lending Inc
TSLX
7.56 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI