tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Pinnacle Food Group Ltd

PFAI
Thêm vào danh sách theo dõi
4.000USD
+0.090+2.50%
Đóng cửa 05/15, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
46.95MVốn hóa
LỗP/E TTM
Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Pinnacle Food Group Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
37.48%942.82K
591.72%5.08M
--685.80K
--734.37K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
37.48%942.82K
541.78%4.71M
--685.80K
--734.37K
-Đầu tư ngắn hạn
----
--366.73K
----
----
Các khoản phải thu
35.63%4.32M
7.58%2.46M
--3.19M
--2.29M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
40.52%4.15M
8.67%2.35M
--2.95M
--2.17M
-Khoản vay phải thu
-100.00%0.00
--0.00
--216.80K
----
-Các khoản phải thu khác
1135.62%168.02K
-12.16%105.09K
--13.60K
--119.63K
Hàng tồn kho
18.50%25.07K
55.64%86.50K
--21.16K
--55.57K
Chi phí trả trước
196.48%33.83K
31555.75%346.95K
--11.41K
--1.10K
Tài sản ngắn hạn khác
----
----
--0.00
----
Tổng tài sản ngắn hạn
36.33%5.32M
159.09%7.97M
--3.90M
--3.08M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
241.48%3.15M
-20.76%872.21K
--922.33K
--1.10M
-Tài sản cố định
191.25%3.75M
----
--1.29M
--1.34M
-Khấu hao lũy kế
64.65%602.58K
----
--365.99K
--241.26K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
386.93%2.03M
-41.80%198.90K
--417.64K
--341.72K
Tài sản dài hạn khác
-84.11%82.96K
----
--522.11K
--130.25K
Tổng tài sản dài hạn
182.81%5.27M
-31.89%1.07M
--1.86M
--1.57M
Tổng tài sản
83.53%10.29M
94.50%9.04M
--5.60M
--4.65M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-85.99%81.28K
-99.10%5.24K
--580.00K
--584.60K
Chi phí trích trước
2115.16%291.43K
4.46%10.38K
--13.16K
--9.94K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
2904.19%22.95K
0.00%764.00
--764.00
--764.00
-Nợ ngắn hạn
0.00%764.00
0.00%764.00
--764.00
--764.00
Nợ phải trả hoãn lại
-84.47%14.59K
605.53%92.02K
--93.95K
--13.04K
Nợ ngắn hạn khác
-85.77%95.87K
-83.73%97.26K
--673.95K
--597.64K
Tổng nợ ngắn hạn
-16.82%2.42M
-56.51%1.37M
--2.90M
--3.16M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
1321.19%1.51M
-25.26%101.08K
--106.23K
--135.25K
-Nợ dài hạn
--999.15K
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
380.68%510.65K
-25.26%101.08K
--106.23K
--135.25K
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
--0.00
----
Tổng nợ dài hạn
905.85%1.51M
-59.05%101.08K
--150.10K
--246.86K
Tổng các khoản nợ
28.53%3.93M
-56.70%1.48M
--3.05M
--3.41M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
1219.18%5.23M
1233.95%5.30M
---467.07K
---467.07K
Lợi nhuận giữ lại
-231.96%-1.08M
-94.84%12.10K
--820.79K
--234.43K
Vốn dự trữ
1217.87%5.23M
1232.65%5.30M
---467.57K
---467.57K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-74.08%29.36K
-26.16%61.50K
--113.29K
--83.29K
Tổng vốn chủ sở hữu
149.39%6.36M
509.64%7.57M
--2.55M
--1.24M
Đơn vị tiền tệ
USD
USD
USD
USD
Ý kiến kiểm toán
--
--
--
--

Câu hỏi thường gặp

Bảng cân đối kế toán là gì?

Đây là một báo cáo tài chính tóm tắt tài sản, nghĩa vụ và vốn chủ sở hữu của một công ty tại một thời điểm cụ thể.
KeyAI