tradingkey.logo

Pembina Pipeline Corp

PBA
42.690USD
+0.285+0.67%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
24.80BVốn hóa
21.17P/E TTM

Pembina Pipeline Corp

42.690
+0.285+0.67%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Pembina Pipeline Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Pembina Pipeline Corp tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 23 trên tổng số 97 trong ngành Thiết bị và Dịch vụ liên quan đến Dầu khí.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 60.33.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Công ty đã có hiệu suất mạnh mẽ trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi nền tảng cơ bản và tín hiệu kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Pembina Pipeline Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
23 / 97
Xếp hạng tổng thể
102 / 4521
Ngành
Thiết bị và Dịch vụ liên quan đến Dầu khí

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Pembina Pipeline Corp

Điểm mạnhRủi ro
Pembina Pipeline Corporation is an energy transportation and midstream service provider. The Company owns a network of strategically located assets, including hydrocarbon liquids and natural gas pipelines, gas gathering and processing facilities, oil and natural gas liquids infrastructure and logistics services, and an export terminals business. It operates through three divisions: Pipelines Division, Facilities Division and Marketing & New Ventures Division. The Pipelines Division provides customers with pipeline transportation, terminalling, and storage in key market hubs in Canada and the United States for crude oil, condensate, natural gas liquids and natural gas. The Facilities Division includes infrastructure that provides Pembina's customers with natural gas, condensate and NGL services. The Marketing & New Ventures Division undertakes value-added commodity marketing activities, including buying and selling products, commodity arbitrage, and optimizing storage opportunities.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 91.17%.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 2.29, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 365.84M, giảm 4.48% so với quý trước.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 3 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
60.333
Giá mục tiêu
+42.80%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Pembina Pipeline Corp là 8.43, xếp hạng 15 trong tổng số 97 trong ngành Thiết bị và Dịch vụ liên quan đến Dầu khí. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 1.27B, phản ánh mức giảm 4.89% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 28.96% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.43
Thay đổi giá
0

Tài chính

6.99

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

9.18

Hiệu quả hoạt động

8.77

Tiềm năng tăng trưởng

9.45

Lợi nhuận cổ đông

7.76

Định giá công ty của Pembina Pipeline Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Pembina Pipeline Corp là 6.04, xếp hạng 84 trong tổng số 97 trong ngành Thiết bị và Dịch vụ liên quan đến Dầu khí. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 21.17, thấp hơn 0.92% so với mức đỉnh gần đây là 21.36 và cao hơn 62.32% so với mức đáy gần đây là 7.98.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.04
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 23/97
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Pembina Pipeline Corp là 8.00, xếp hạng 26 trên tổng số 97 trong ngành Thiết bị và Dịch vụ liên quan đến Dầu khí. Mức giá mục tiêu trung bình là 59.00, với mức cao là 62.00 và mức thấp là 57.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 3 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
60.333
Giá mục tiêu
+42.80%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

49
Tổng
6
Trung bình
8
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Pembina Pipeline Corp
PBA
3
Williams Companies Inc
WMB
25
Targa Resources Corp
TRGP
23
Kinder Morgan Inc
KMI
23
ONEOK Inc
OKE
23
Cheniere Energy Inc
LNG
23
1
2
3
...
10

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Pembina Pipeline Corp là 9.56, xếp hạng 17 trên tổng số 97 trong ngành Thiết bị và Dịch vụ liên quan đến Dầu khí. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 44.98 và mức hỗ trợ tại 38.52, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.65
Thay đổi giá
-0.09

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(0)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.465
Mua
RSI(14)
72.982
Mua
STOCH(KDJ)(9,3,3)
86.787
Quá mua
ATR(14)
0.765
Biến động cao
CCI(14)
122.283
Mua
Williams %R
9.012
Quá mua
TRIX(12,20)
0.458
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
42.020
Mua
MA10
41.720
Mua
MA20
40.148
Mua
MA50
38.953
Mua
MA100
38.914
Mua
MA200
38.215
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
RBC Dominion Securities, Inc.
34.55M
+6.01%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
26.15M
+2.18%
Fidelity Investments Canada ULC
13.48M
-19.44%
Mackenzie Investments
11.80M
-7.73%
RBC Wealth Management, International
11.76M
-1.63%
BMO Asset Management Inc.
11.03M
+8.73%
Manulife Investment Management (North America) Limited
9.73M
+88.30%
CIBC World Markets Inc.
9.47M
-14.20%
Jarislowsky Fraser, Ltd.
8.81M
+1894.93%
RBC Global Asset Management Inc.
8.10M
-8.11%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Thiết bị và Dịch vụ liên quan đến Dầu khí. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Pembina Pipeline Corp là 8.74, xếp hạng 18 trên tổng số 97 trong ngành Thiết bị và Dịch vụ liên quan đến Dầu khí. Giá trị beta của công ty là 0.80. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.74
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.80
VaR
+2.30%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+13.99%
Biến động 240 ngày
+21.99%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+2.52%
120 ngày
+6.02%
5 năm
+6.93%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-4.18%
120 ngày
-4.18%
5 năm
-8.02%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+3.01
120 ngày
+1.67
5 năm
+0.73

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+13.99%
3 năm
+18.96%
5 năm
+32.59%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+1.31
3 năm
+0.70
5 năm
+0.24
Độ lệch
240 ngày
-0.58
3 năm
-0.53
5 năm
-0.27

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+21.99%
5 năm
+22.47%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+1.69%
5 năm
+1.61%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+245.89%
240 ngày
+245.89%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+12.36%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+15.88%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.23%
120 ngày
+0.22%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+17.14%
60 ngày
+6.24%
120 ngày
+1.89%

Đối tác

Thiết bị và Dịch vụ liên quan đến Dầu khí
Pembina Pipeline Corp
Pembina Pipeline Corp
PBA
7.90 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Cheniere Energy Inc
Cheniere Energy Inc
LNG
8.83 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Golar LNG Ltd
Golar LNG Ltd
GLNG
8.68 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
NPK International Inc
NPK International Inc
NPKI
8.53 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
DHT Holdings Inc
DHT Holdings Inc
DHT
8.47 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Scorpio Tankers Inc
Scorpio Tankers Inc
STNG
8.46 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI