tradingkey.logo
tradingkey.logo

Oruka Therapeutics Inc

ORKA
45.376USD
-0.084-0.18%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
60.94KVốn hóa
LỗP/E TTM

Oruka Therapeutics Inc

45.376
-0.084-0.18%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Oruka Therapeutics Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Oruka Therapeutics Inc tương đối yếu, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 50 trên tổng số 391 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua mạnh, với mục tiêu giá cao nhất là 61.23.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất mạnh mẽ trên thị trường chứng khoán cùng các chỉ báo kỹ thuật thuận lợi trong tháng qua, nền tảng cơ bản vẫn không hỗ trợ xu hướng hiện tại.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Oruka Therapeutics Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
50 / 391
Xếp hạng tổng thể
153 / 4542
Ngành
Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực

Điểm nóng của Oruka Therapeutics Inc

Điểm mạnhRủi ro
Oruka Therapeutics, Inc. is a clinical-stage biopharmaceutical company. The Company is focused on developing novel monoclonal antibody therapeutics for psoriasis (PsO) and other inflammatory and immunology (I&I) indications. Its lead program, ORKA-001, is designed to target the p19 subunit of interleukin-23 (IL-23p19) for the treatment of PsO. Its co-lead program, ORKA-002, is designed to target interleukin-17A and interleukin-17F (IL-17A/F) for the treatment of PsO, psoriatic arthritis (PsA), and other conditions. ORKA-001 is an extended half-life monoclonal antibody (mAb) designed to target IL-23p19. IL-23 is a pro-inflammatory cytokine that plays a critical role in the proliferation and development of T helper 17 (Th17) cells, which are the primary drivers of several autoimmune and inflammatory disorders, including PsO. IL-23 is composed of two subunits: a p40 subunit and a p19 subunit. ORKA-002 is an extended half-life mAb designed to target IL-17A and IL-17F (IL-17A/F).
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 0.00 USD.
Định giá quá thấp
PE gần nhất của công ty là -19.24, ở mức thấp trong 3 năm qua.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 48.10M, tăng 16.53% so với quý trước.
Nắm giữ bởi PRFDX
Nhà đầu tư ngôi sao PRFDX nắm giữ 599.96K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 14 nhà phân tích
Mua mạnh
Xếp hạng hiện tại
63.000
Giá mục tiêu
+38.58%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm tài chính hiện tại của Oruka Therapeutics Inc là 5.81, xếp hạng 315 trong tổng số 391 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp,

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.81
Thay đổi giá
0

Tài chính

3.69

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

7.58

Hiệu quả hoạt động

4.00

Tiềm năng tăng trưởng

6.75

Lợi nhuận cổ đông

7.03

Định giá công ty của Oruka Therapeutics Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số định giá hiện tại của Oruka Therapeutics Inc là 6.50, xếp hạng 261 trong tổng số 391 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -19.24, thấp hơn -365.72% so với mức đỉnh gần đây là 51.13 và cao hơn -2.20% so với mức đáy gần đây là -19.67.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.50
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 50/391
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Oruka Therapeutics Inc là 9.00, xếp hạng 19 trên tổng số 391 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Mức giá mục tiêu trung bình là 46.00, với mức cao là 63.00 và mức thấp là 26.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 14 nhà phân tích
Mua mạnh
Xếp hạng hiện tại
63.000
Giá mục tiêu
+41.64%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

548
Tổng
6
Trung bình
6
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Oruka Therapeutics Inc
ORKA
14
CRISPR Therapeutics AG
CRSP
29
IQVIA Holdings Inc
IQV
26
argenx SE
ARGX
26
Intellia Therapeutics Inc
NTLA
24
Beigene Ltd
ONC
24
1
2
3
...
110

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số động lượng giá hiện tại của Oruka Therapeutics Inc là 9.67, xếp hạng 2 trên tổng số 391 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 50.71 và mức hỗ trợ tại 34.78, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.80
Thay đổi giá
-0.13

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(2)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
1.392
Mua
RSI(14)
66.214
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
76.576
Trung lập
ATR(14)
3.399
Biến động cao
CCI(14)
118.238
Mua
Williams %R
17.389
Quá mua
TRIX(12,20)
1.054
Bán
StochRSI(14)
67.187
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
43.042
Mua
MA10
41.680
Mua
MA20
37.910
Mua
MA50
35.350
Mua
MA100
32.276
Mua
MA200
24.557
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Fidelity Management & Research Company LLC
7.24M
+28.86%
VR Adviser, LLC
4.15M
--
Fairmount Funds Management LLC
3.71M
+9.89%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
2.01M
+10.05%
Viking Global Investors LP
Star Investors
2.67M
--
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
1.78M
-2.24%
Deep Track Capital LP
2.65M
+38.36%
RTW Investments L.P.
1.95M
--
Commodore Capital LP
1.75M
+23.48%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Hiện không có điểm số đánh giá rủi ro nào cho Oruka Therapeutics Inc. Trung bình của ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế là 3.38. Giá trị beta của công ty là -0.45. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
-0.49
VaR
+5.20%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+17.81%
Biến động 240 ngày
+82.77%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+25.04%
120 ngày
+25.04%
5 năm
+147.64%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-7.03%
120 ngày
-8.07%
5 năm
-17.92%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+2.28
120 ngày
+2.77
5 năm
+0.61

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+17.81%
3 năm
+77.76%
5 năm
+77.76%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+26.91
3 năm
+1.01
5 năm
+0.22
Độ lệch
240 ngày
+1.42
3 năm
+12.12
5 năm
+14.06

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+82.77%
5 năm
+76.97%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+3.57%
5 năm
+2.34%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+586.78%
240 ngày
+586.78%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+71.79%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+41.59%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.58%
120 ngày
+0.62%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-97.93%
60 ngày
-96.92%
120 ngày
-96.71%

Đối tác

Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế
Oruka Therapeutics Inc
Oruka Therapeutics Inc
ORKA
7.16 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Alkermes Plc
Alkermes Plc
ALKS
8.42 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Madrigal Pharmaceuticals Inc
Madrigal Pharmaceuticals Inc
MDGL
8.27 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
BioCryst Pharmaceuticals Inc
BioCryst Pharmaceuticals Inc
BCRX
8.27 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Day One Biopharmaceuticals Inc
Day One Biopharmaceuticals Inc
DAWN
8.26 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
IQVIA Holdings Inc
IQVIA Holdings Inc
IQV
8.21 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI