tradingkey.logo
tradingkey.logo

Osisko Gold Royalties Ltd

OR
35.230USD
+1.110+3.25%
Đóng cửa 03/27, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.55BVốn hóa
32.10P/E TTM

Osisko Gold Royalties Ltd

35.230
+1.110+3.25%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Osisko Gold Royalties Ltd

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Osisko Gold Royalties Ltd tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 34 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 48.33.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất rất yếu kém trên thị trường trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Osisko Gold Royalties Ltd

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
34 / 117
Xếp hạng tổng thể
174 / 4542
Ngành
Kim loại & Khai thác

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Osisko Gold Royalties Ltd

Điểm mạnhRủi ro
OR Royalties Inc. is a Canada-based intermediate precious metal royalty company. The Company is engaged in the business of acquiring and managing royalties, streams and similar interests in Canada and worldwide. The Company's portfolio is anchored by its cornerstone asset, a 3-5% net smelter return royalty on the Canadian Malartic mine, located in Canada. The Company holds a North American focused portfolio of over 195 royalties, streams and precious metal offtakes, including 21 producing assets.
Tăng trưởng mạnh mẽ
Doanh thu của công ty đã tăng trưởng ổn định trong 3 năm qua, trung bình 51.38% mỗi năm.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 213.10%.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 4.60, ở mức cao trong 3 năm.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 166.31M, tăng 0.14% so với quý trước.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 3 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
48.333
Giá mục tiêu
+39.57%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm tài chính hiện tại của Osisko Gold Royalties Ltd là 9.56, xếp hạng 5 trong tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 90.47M, phản ánh mức tăng 59.54% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 798.40% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.56
Thay đổi giá
0

Tài chính

10.00

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

8.05

Hiệu quả hoạt động

10.00

Tiềm năng tăng trưởng

10.00

Lợi nhuận cổ đông

9.78

Định giá công ty của Osisko Gold Royalties Ltd

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số định giá hiện tại của Osisko Gold Royalties Ltd là 4.90, xếp hạng 110 trong tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 32.10, thấp hơn 654.93% so với mức đỉnh gần đây là 242.33 và cao hơn 357.29% so với mức đáy gần đây là -82.59.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
4.90
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 34/117
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Osisko Gold Royalties Ltd là 5.33, xếp hạng 102 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Mức giá mục tiêu trung bình là 41.00, với mức cao là 42.00 và mức thấp là 38.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.33
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 3 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
48.333
Giá mục tiêu
+39.57%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

35
Tổng
3
Trung bình
3
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Osisko Gold Royalties Ltd
OR
3
Freeport-McMoRan Inc
FCX
24
Hudbay Minerals Inc
HBM
12
Southern Copper Corp
SCCO
11
Lithium Americas Corp
LAC
10
Lithium Argentina AG
LAR
7
1
2
3
...
7

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số động lượng giá hiện tại của Osisko Gold Royalties Ltd là 7.07, xếp hạng 53 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 44.53 và mức hỗ trợ tại 29.20, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.94
Thay đổi giá
0.13

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(3)
Trung lập(3)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-1.254
Bán
RSI(14)
36.011
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
25.679
Trung lập
ATR(14)
2.022
Biến động cao
CCI(14)
-54.690
Trung lập
Williams %R
77.441
Bán
TRIX(12,20)
-0.925
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(4)
Trung lập(0)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
34.622
Mua
MA10
35.745
Bán
MA20
39.595
Bán
MA50
41.752
Bán
MA100
38.312
Bán
MA200
35.042
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
EdgePoint Investment Group Inc.
Star Investors
22.66M
-4.15%
Van Eck Associates Corporation
15.56M
+20.53%
T. Rowe Price Associates, Inc.
Star Investors
10.95M
+227.02%
BlackRock Investment Management (UK) Ltd.
9.77M
-0.50%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
7.63M
+3.04%
Mirae Asset Global Investments (USA) LLC
7.54M
+39.20%
T. Rowe Price Investment Management, Inc.
9.50M
-1.12%
Arrowstreet Capital, Limited Partnership
4.91M
-1.92%
Fidelity Management & Research Company LLC
6.58M
-18.62%
Mackenzie Investments
3.85M
-10.75%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Kim loại & Khai thác. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Osisko Gold Royalties Ltd là 6.45, xếp hạng 21 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Giá trị beta của công ty là 1.45. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.45
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.45
VaR
+3.57%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+31.13%
Biến động 240 ngày
+44.80%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+6.21%
120 ngày
+6.21%
5 năm
+10.18%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-13.72%
120 ngày
-13.72%
5 năm
-13.72%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+0.23
120 ngày
-0.22
5 năm
+0.73

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+31.13%
3 năm
+34.25%
5 năm
+37.17%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+1.84
3 năm
+1.02
5 năm
+0.75
Độ lệch
240 ngày
-1.29
3 năm
-0.88
5 năm
-0.41

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+44.80%
5 năm
+36.64%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+3.59%
5 năm
+1.68%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-25.01%
240 ngày
-25.01%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+41.04%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+51.59%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.44%
120 ngày
+0.48%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-1.31%
60 ngày
+2.50%
120 ngày
+13.40%

Đối tác

Kim loại & Khai thác
Osisko Gold Royalties Ltd
Osisko Gold Royalties Ltd
OR
6.95 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Newmont Corporation
Newmont Corporation
NEM
8.19 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
AZZ Inc
AZZ Inc
AZZ
8.05 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Warrior Met Coal Inc
Warrior Met Coal Inc
HCC
8.02 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Alcoa Corp
Alcoa Corp
AA
7.85 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Agnico Eagle Mines Ltd
Agnico Eagle Mines Ltd
AEM
7.84 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI