tradingkey.logo

OP Bancorp

OPBK
14.200USD
-0.020-0.14%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
211.43MVốn hóa
8.23P/E TTM

OP Bancorp

14.200
-0.020-0.14%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của OP Bancorp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của OP Bancorp tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 95 trên tổng số 397 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 16.50.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của OP Bancorp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
95 / 397
Xếp hạng tổng thể
151 / 4521
Ngành
Dịch vụ Ngân hàng

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của OP Bancorp

Điểm mạnhRủi ro
OP Bancorp is the holding company for Open Bank (the Bank). The Bank is engaged in the general commercial banking business in Los Angeles, Orange, and Santa Clara Counties in California, the Dallas metropolitan area in Texas, and Clark County in Nevada and is focused on serving the banking needs of small- and medium-sized businesses, professionals, and residents, with a particular emphasis on Korean and other ethnic minority communities. Its lending activities are diversified and include commercial real estate, commercial and industrial, SBA, home mortgage, and consumer loans. The Bank operates approximately 11 full-service branch offices in Downtown Los Angeles, Los Angeles Fashion District, Los Angeles Koreatown, Cerritos, Gardena, Buena Park, and Santa Clara, California, Carrollton, Texas and Las Vegas, Nevada. The Bank also has five loan production offices in Pleasanton, California, Atlanta, Georgia, Aurora, Colorado, Lynnwood, Washington, and Fairfax, Virginia.
Đang trên đà tăng trưởng
Công ty đang trong giai đoạn phát triển, với tổng doanh thu năm gần nhất là 91.90M USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 34.52%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 34.52%.
Định giá hợp lý
PB gần nhất của công ty là 0.93, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 9.74M, giảm 10.57% so với quý trước.
Nắm giữ bởi The Vanguard
Nhà đầu tư ngôi sao The Vanguard nắm giữ 704.23K cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Thấp
Công ty được ít nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 0.17.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 2 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
16.500
Giá mục tiêu
+14.03%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của OP Bancorp là 8.94, xếp hạng 39 trong tổng số 397 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 23.55M, phản ánh mức tăng 12.98% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 44.36% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.94
Thay đổi giá
0

Tài chính

7.82

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

10.00

Hiệu quả hoạt động

10.00

Tiềm năng tăng trưởng

8.14

Lợi nhuận cổ đông

8.75

Định giá công ty của OP Bancorp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của OP Bancorp là 8.55, xếp hạng 81 trong tổng số 397 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 8.23, thấp hơn 58.86% so với mức đỉnh gần đây là 13.08 và cao hơn 56.61% so với mức đáy gần đây là 3.57.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.55
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 95/397
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của OP Bancorp là 7.00, xếp hạng 188 trên tổng số 397 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Mức giá mục tiêu trung bình là 16.50, với mức cao là 17.00 và mức thấp là 16.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 2 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
16.500
Giá mục tiêu
+16.20%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

306
Tổng
4
Trung bình
5
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
OP Bancorp
OPBK
2
JPMorgan Chase & Co
JPM
27
Wells Fargo & Co
WFC
27
Bank of America Corp
BAC
26
US Bancorp
USB
26
PNC Financial Services Group Inc
PNC
25
1
2
3
...
61

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của OP Bancorp là 7.32, xếp hạng 309 trên tổng số 397 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 15.10 và mức hỗ trợ tại 13.34, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.36
Thay đổi giá
-0.04

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(5)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.014
Trung lập
RSI(14)
49.627
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
57.148
Trung lập
ATR(14)
0.476
Biến động thấp
CCI(14)
13.898
Trung lập
Williams %R
52.841
Trung lập
TRIX(12,20)
-0.040
Bán
StochRSI(14)
0.000
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(3)
Trung lập(0)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
14.386
Bán
MA10
14.066
Mua
MA20
14.259
Bán
MA50
14.221
Bán
MA100
13.883
Mua
MA200
13.518
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của OP Bancorp là 5.00, xếp hạng 154 trên tổng số 397 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 65.43%, tương ứng mức tăng 2.98% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 704.23K cổ phần, chiếm 4.73% tổng số cổ phần, với mức tăng 11.03% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Diversify Advisory Services LLC
1.84M
+145.38%
Choi (Brian J)
1.31M
+0.35%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
700.29K
-0.82%
AllianceBernstein L.P.
684.23K
-13.38%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
637.30K
+9.70%
Kim (Min J)
611.42K
--
Dimensional Fund Advisors, L.P.
586.89K
+0.02%
Manulife Investment Management (North America) Limited
580.39K
-0.49%
Shin (Yong Sin)
497.26K
+0.65%
Truffle Hound Capital, LLC
400.00K
--
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dịch vụ Ngân hàng. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của OP Bancorp là 5.30, xếp hạng 276 trên tổng số 397 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Giá trị beta của công ty là 0.64. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.30
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.64
VaR
+3.06%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+21.28%
Biến động 240 ngày
+32.68%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+5.41%
120 ngày
+5.41%
5 năm
+11.46%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-5.95%
120 ngày
-5.95%
5 năm
-10.02%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+1.25
120 ngày
+0.29
5 năm
+0.47

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+21.28%
3 năm
+42.28%
5 năm
+48.28%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+0.35
3 năm
+0.44
5 năm
+0.15
Độ lệch
240 ngày
+0.12
3 năm
+0.26
5 năm
+0.28

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+32.68%
5 năm
+35.69%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.74%
5 năm
+2.50%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+43.46%
240 ngày
+43.46%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+22.07%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+21.51%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.63%
120 ngày
+0.49%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+17.19%
60 ngày
+134.69%
120 ngày
+82.54%

Đối tác

Dịch vụ Ngân hàng
OP Bancorp
OP Bancorp
OPBK
7.41 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
East West Bancorp Inc
East West Bancorp Inc
EWBC
8.92 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Citizens Financial Group Inc
Citizens Financial Group Inc
CFG
8.81 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Shinhan Financial Group Co Ltd
Shinhan Financial Group Co Ltd
SHG
8.77 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Wintrust Financial Corp
Wintrust Financial Corp
WTFC
8.73 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
GATX Corp
GATX Corp
GATX
8.68 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI