tradingkey.logo
tradingkey.logo

Orion SA

OEC
6.260USD
+0.400+6.83%
Đóng cửa 03/26, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
353.43MVốn hóa
LỗP/E TTM

Orion SA

6.260
+0.400+6.83%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Orion SA

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Orion SA tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 39 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 6.35.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Orion SA

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
39 / 67
Xếp hạng tổng thể
160 / 4547
Ngành
Hóa chất

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực

Điểm nóng của Orion SA

Điểm mạnhRủi ro
Orion Engineered Carbons S.A. is a producer of carbon black. The Company operates through two segments: Specialty Carbon Black and Rubber Carbon Black. The Specialty Carbon Black segment is engaged in the production of specialty carbon black. The Rubber Carbon Black segment is involved in the production of rubber carbon black. As of December 31, 2016, it operated a diversified carbon black business with over 280 specialty carbon black grades and approximately 80 rubber carbon black grades. Carbon black is used as a pigment and as a performance additive in coatings, polymers, printing and special applications (specialty carbon black), and in the reinforcement of rubber in tires and mechanical rubber goods (rubber carbon black). As of December 31, 2016, it operated a global platform of 13 production facilities in Europe, North and South America, Asia and South Africa and three sales companies, as well as one jointly-owned production plant in Germany.
Chuyển sang lỗ
Hiệu suất của công ty đã chuyển sang lỗ, với khoản lỗ hàng năm gần nhất là USD.
Định giá quá thấp
PB gần nhất của công ty là 0.86, ở mức thấp trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 53.79M, giảm 17.42% so với quý trước.
Nắm giữ bởi CI Select Canadian Equity Fund
Nhà đầu tư ngôi sao CI Select Canadian Equity Fund nắm giữ 801.00 cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 5 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
6.350
Giá mục tiêu
+21.88%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm tài chính hiện tại của Orion SA là 5.95, xếp hạng 65 trong tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 411.70M, phản ánh mức giảm 5.18% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 222.67% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.95
Thay đổi giá
0

Tài chính

5.11

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

3.14

Hiệu quả hoạt động

7.61

Tiềm năng tăng trưởng

5.58

Lợi nhuận cổ đông

8.30

Định giá công ty của Orion SA

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số định giá hiện tại của Orion SA là 7.50, xếp hạng 38 trong tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -4.71, thấp hơn -1821.84% so với mức đỉnh gần đây là 81.07 và cao hơn -10.92% so với mức đáy gần đây là -5.22.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.50
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 39/67
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Orion SA là 6.40, xếp hạng 50 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Mức giá mục tiêu trung bình là 5.50, với mức cao là 10.00 và mức thấp là 4.50.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.40
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 5 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
6.350
Giá mục tiêu
+15.45%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

23
Tổng
5
Trung bình
7
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Orion SA
OEC
5
Ecolab Inc
ECL
28
Albemarle Corp
ALB
26
Celanese Corp
CE
19
Eastman Chemical Co
EMN
18
Sociedad Quimica y Minera de Chile SA
SQM
16
1
2
3
4
5

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số động lượng giá hiện tại của Orion SA là 9.12, xếp hạng 17 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 6.32 và mức hỗ trợ tại 4.97, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.67
Thay đổi giá
0.45

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(2)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.355
Trung lập
RSI(14)
63.206
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
94.089
Quá mua
ATR(14)
0.363
Biến động cao
CCI(14)
225.722
Quá mua
Williams %R
1.143
Quá mua
TRIX(12,20)
-0.600
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(1)
Trung lập(0)
Mua(5)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
5.550
Mua
MA10
5.214
Mua
MA20
5.161
Mua
MA50
5.916
Mua
MA100
5.514
Mua
MA200
7.430
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Orion SA là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 95.79%, tương ứng mức tăng 0.38% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là Richard Pzena, nắm giữ tổng cộng 4.58M cổ phần, chiếm 8.14% tổng số cổ phần, với mức tăng 37.65% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Pzena Investment Management, LLC
Star Investors
4.69M
+2.57%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
3.65M
-0.77%
Divisar Capital Management, LLC
2.45M
+10.92%
Harvey Partners, LLC
2.42M
--
D. E. Shaw & Co., L.P.
1.88M
+22.09%
American Century Investment Management, Inc.
2.14M
+6.89%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
2.35M
+0.30%
Brown Advisory
2.45M
-0.87%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
1.78M
+7.68%
Invesco Advisers, Inc.
1.71M
+0.08%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Hóa chất. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Orion SA là 4.00, xếp hạng 50 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Giá trị beta của công ty là 1.01. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
4.00
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.97
VaR
+4.67%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+64.72%
Biến động 240 ngày
+64.84%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+13.24%
120 ngày
+13.24%
5 năm
+20.09%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-19.27%
120 ngày
-19.27%
5 năm
-22.40%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+1.43
120 ngày
-0.09
5 năm
-0.26

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+64.72%
3 năm
+84.63%
5 năm
+84.63%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.69
3 năm
-0.29
5 năm
-0.16
Độ lệch
240 ngày
-0.14
3 năm
-0.34
5 năm
-0.31

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+64.84%
5 năm
+47.92%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+6.33%
5 năm
+9.77%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-11.72%
240 ngày
-11.72%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+56.64%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+63.81%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+1.05%
120 ngày
+1.11%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+38.62%
60 ngày
+23.45%
120 ngày
+31.56%

Đối tác

Hóa chất
Orion SA
Orion SA
OEC
7.12 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Koppers Holdings Inc
Koppers Holdings Inc
KOP
8.65 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
CF Industries Holdings Inc
CF Industries Holdings Inc
CF
8.55 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ecovyst Inc
Ecovyst Inc
ECVT
8.44 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Minerals Technologies Inc
Minerals Technologies Inc
MTX
8.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Air Products and Chemicals Inc
Air Products and Chemicals Inc
APD
8.25 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI