tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nucor Corp

NUE
Thêm vào danh sách theo dõi
232.850USD
+0.510+0.22%
Đóng cửa 05/14, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
53.03BVốn hóa
23.04P/E TTM

Nucor Corp

232.850
+0.510+0.22%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Nucor Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-14

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Nucor Corp tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng tốt.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 22 trên tổng số 116 trong ngành Kim loại & Khai thác.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 233.35.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Công ty đã có hiệu suất mạnh mẽ trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi nền tảng cơ bản và tín hiệu kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Nucor Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
22 / 116
Xếp hạng tổng thể
121 / 4482
Ngành
Kim loại & Khai thác

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Nucor Corp

Điểm mạnhRủi ro
Nucor Corporation is a manufacturer of steel and steel products, with operating facilities in the United States, Canada and Mexico. The Company also produces and procures ferrous and non-ferrous materials primarily for use in its steel manufacturing business. Its segments include steel mills, steel products and raw materials. Its products include carbon and alloy steel in bars, beams, sheet and plate; hollow structural section tubing; electrical conduit; steel racking; steel piling; steel joists and joist girders; steel deck; fabricated concrete reinforcing steel; cold finished steel; precision castings; steel fasteners; metal building systems; insulated metal panels; overhead doors; steel grating; wire and wire mesh; and utility structures. The Company, through The David J. Joseph Company and its affiliates, also brokers ferrous and nonferrous metals, pig iron and hot briquetted iron / direct reduced iron; supplies ferro-alloys; and processes ferrous and nonferrous scrap.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 25.67%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 25.67%.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 2.47, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 180.23M, giảm 2.20% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Mairs and Power
Nhà đầu tư ngôi sao Mairs and Power nắm giữ 4.52K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 18 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
233.351
Giá mục tiêu
+0.44%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-14

Điểm tài chính hiện tại của Nucor Corp là 6.41, xếp hạng 68 trong tổng số 116 trong ngành Kim loại & Khai thác. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 9.50B, phản ánh mức tăng 21.28% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 374.36% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.41
Thay đổi giá
0

Tài chính

6.52

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

8.09

Hiệu quả hoạt động

6.60

Tiềm năng tăng trưởng

3.94

Lợi nhuận cổ đông

6.92

Định giá công ty của Nucor Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-14

Điểm số định giá hiện tại của Nucor Corp là 6.48, xếp hạng 92 trong tổng số 116 trong ngành Kim loại & Khai thác. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 23.07, thấp hơn 23.35% so với mức đỉnh gần đây là 28.46 và cao hơn 80.33% so với mức đáy gần đây là 4.54.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.48
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 22/116
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-14

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Nucor Corp là 7.56, xếp hạng 66 trên tổng số 116 trong ngành Kim loại & Khai thác. Mức giá mục tiêu trung bình là 170.00, với mức cao là 200.00 và mức thấp là 162.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.56
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 18 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
233.351
Giá mục tiêu
+0.44%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

26
Tổng
5
Trung bình
7
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Nucor Corp
NUE
18
Vale SA
VALE
25
Cleveland-Cliffs Inc
CLF
15
Steel Dynamics Inc
STLD
14
Commercial Metals Co
CMC
13
Ternium SA
TX
12
1
2
3
4
5

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-14

Điểm số động lượng giá hiện tại của Nucor Corp là 9.58, xếp hạng 5 trên tổng số 116 trong ngành Kim loại & Khai thác. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 248.44 và mức hỗ trợ tại 204.27, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.58
Thay đổi giá
0

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(3)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-1.280
Trung lập
RSI(14)
73.781
Mua
STOCH(KDJ)(9,3,3)
75.742
Trung lập
ATR(14)
5.940
Biến động cao
CCI(14)
87.773
Trung lập
Williams %R
11.654
Quá mua
TRIX(12,20)
0.971
Bán
StochRSI(14)
52.726
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
230.904
Mua
MA10
229.936
Mua
MA20
221.742
Mua
MA50
191.546
Mua
MA100
183.811
Mua
MA200
164.653
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-14

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
State Farm Insurance Companies
24.89M
--
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
12.21M
+1.51%
State Street Investment Management (US)
12.07M
-0.78%
Berkshire Hathaway Inc.
Star Investors
6.41M
--
Geode Capital Management, L.L.C.
5.90M
-2.09%
Norges Bank Investment Management (NBIM)
3.73M
+0.79%
Capital World Investors
3.05M
+0.25%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
2.52M
-5.03%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-14

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Kim loại & Khai thác. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Nucor Corp là 8.64, xếp hạng 3 trên tổng số 116 trong ngành Kim loại & Khai thác. Giá trị beta của công ty là 1.89. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. Công bố ESG mới nhất của Nucor Corp đang dẫn đầu ngành Kim loại & Khai thác, phản ánh hiệu suất vượt trội và mức độ tuân thủ cao về môi trường, xã hội và quản trị, góp phần giảm thiểu rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.64
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.89
VaR
+3.38%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+18.43%
Biến động 240 ngày
+35.19%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+5.14%
120 ngày
+5.14%
5 năm
+15.99%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-3.57%
120 ngày
-3.57%
5 năm
-11.31%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+3.63
120 ngày
+3.45
5 năm
+0.68

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+18.43%
3 năm
+48.64%
5 năm
+48.64%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+6.13
3 năm
+0.29
5 năm
+0.49
Độ lệch
240 ngày
+0.39
3 năm
+0.55
5 năm
+0.13

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+35.19%
5 năm
+38.93%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+1.95%
5 năm
+2.01%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+666.30%
240 ngày
+666.30%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+22.44%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+22.92%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.66%
120 ngày
+0.70%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-15.94%
60 ngày
-20.50%
120 ngày
-16.29%

Đối tác

Kim loại & Khai thác
Nucor Corp
Nucor Corp
NUE
7.57 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Newmont Corporation
Newmont Corporation
NEM
8.58 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
AZZ Inc
AZZ Inc
AZZ
8.50 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Commercial Metals Co
Commercial Metals Co
CMC
8.19 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Anglogold Ashanti PLC
Anglogold Ashanti PLC
AU
8.18 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
IAMGOLD Corp
IAMGOLD Corp
IAG
8.15 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI