tradingkey.logo

Nutrien Ltd

NTR
70.890USD
+2.790+4.10%
Đóng cửa 01/23, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
34.33BVốn hóa
19.11P/E TTM

Nutrien Ltd

70.890
+2.790+4.10%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Nutrien Ltd

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-23

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Nutrien Ltd tương đối vững mạnh, và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 26 trên tổng số 69 trong ngành Hóa chất.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 68.30.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Công ty có hiệu suất khả quan trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi các yếu tố cơ bản và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Nutrien Ltd

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
26 / 69
Xếp hạng tổng thể
104 / 4538
Ngành
Hóa chất

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Nutrien Ltd

Điểm mạnhRủi ro
Nutrien Ltd. is a global provider of crop inputs and services. The Company operates a network of production, distribution and ag retail facilities. The Company’s segments include Nutrien Ag Solutions (Retail), Potash, Nitrogen and Phosphate. Its downstream Retail segment distributes crop nutrients, crop protection products, seed and merchandise, and provides agronomic application services and solutions, including the services offered through Nutrien Financial. The Retail segment also manufactures and distributes proprietary products and provides services directly to farmers through a network of retail locations in North America, South America and Australia. Its upstream Potash, Nitrogen and Phosphate segments are differentiated by the chemical nutrient contained in the products that each segment produces and are supported by midstream activities, which include the global sales, freight, transportation and distribution of its products.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 157.72%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 157.72%.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 1.37, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 356.49M, giảm 3.98% so với quý trước.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 24 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
68.303
Giá mục tiêu
-0.55%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-23

Điểm tài chính hiện tại của Nutrien Ltd là 6.57, xếp hạng 53 trong tổng số 69 trong ngành Hóa chất. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 6.01B, phản ánh mức tăng 12.32% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 2477.78% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.57
Thay đổi giá
0

Tài chính

6.38

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

5.82

Hiệu quả hoạt động

6.63

Tiềm năng tăng trưởng

8.65

Lợi nhuận cổ đông

5.38

Định giá công ty của Nutrien Ltd

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-23

Điểm số định giá hiện tại của Nutrien Ltd là 8.37, xếp hạng 22 trong tổng số 69 trong ngành Hóa chất. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 19.11, thấp hơn 208.48% so với mức đỉnh gần đây là 58.95 và cao hơn 78.57% so với mức đáy gần đây là 4.09.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.37
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 26/69
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-23

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Nutrien Ltd là 7.25, xếp hạng 35 trên tổng số 69 trong ngành Hóa chất. Mức giá mục tiêu trung bình là 64.53, với mức cao là 76.00 và mức thấp là 58.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.25
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 24 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
68.303
Giá mục tiêu
-0.55%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

12
Tổng
2
Trung bình
9
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Nutrien Ltd
NTR
24
Corteva Inc
CTVA
25
CF Industries Holdings Inc
CF
21
Mosaic Co
MOS
20
Scotts Miracle-Gro Co
SMG
7
ICL Group Ltd
ICL
3
1
2
3

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-23

Điểm số động lượng giá hiện tại của Nutrien Ltd là 9.53, xếp hạng 6 trên tổng số 69 trong ngành Hóa chất. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 74.95 và mức hỗ trợ tại 62.77, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.23
Thay đổi giá
0.3

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(0)
Mua(4)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
1.589
Mua
RSI(14)
71.234
Mua
STOCH(KDJ)(9,3,3)
93.876
Quá mua
ATR(14)
2.134
Biến động cao
CCI(14)
114.954
Mua
Williams %R
0.328
Quá mua
TRIX(12,20)
0.390
Bán
StochRSI(14)
100.000
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
68.252
Mua
MA10
65.578
Mua
MA20
63.682
Mua
MA50
61.184
Mua
MA100
59.291
Mua
MA200
58.577
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-23

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
21.72M
+0.34%
Arrowstreet Capital, Limited Partnership
14.22M
+19.06%
First Eagle Investment Management, L.L.C.
Star Investors
13.24M
-0.23%
RBC Dominion Securities, Inc.
13.16M
+10.82%
Fidelity Management & Research Company LLC
12.75M
+22.11%
RBC Global Asset Management Inc.
12.31M
-7.19%
1832 Asset Management L.P.
8.02M
-3.61%
RBC Wealth Management, International
7.92M
+32.58%
CPP Investments
7.27M
-0.96%
Mackenzie Investments
6.91M
-3.02%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-23

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Hóa chất. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Nutrien Ltd là 8.76, xếp hạng 10 trên tổng số 69 trong ngành Hóa chất. Giá trị beta của công ty là 1.19. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.76
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.19
VaR
+3.32%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+14.71%
Biến động 240 ngày
+27.40%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+7.94%
120 ngày
+7.94%
5 năm
+7.94%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-4.01%
120 ngày
-4.01%
5 năm
-14.06%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+2.57
120 ngày
+1.36
5 năm
+0.42

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+14.71%
3 năm
+42.14%
5 năm
+61.54%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+2.79
3 năm
-0.05
5 năm
+0.08
Độ lệch
240 ngày
+0.16
3 năm
+0.18
5 năm
-0.28

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+27.40%
5 năm
+33.35%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+1.99%
5 năm
+2.78%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+247.12%
240 ngày
+247.12%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+25.87%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+23.23%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.42%
120 ngày
+0.44%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+9.76%
60 ngày
+2.14%
120 ngày
+7.67%

Đối tác

Hóa chất
Nutrien Ltd
Nutrien Ltd
NTR
7.83 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
CF Industries Holdings Inc
CF Industries Holdings Inc
CF
8.85 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ecovyst Inc
Ecovyst Inc
ECVT
8.55 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Linde PLC
Linde PLC
LIN
8.54 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Koppers Holdings Inc
Koppers Holdings Inc
KOP
8.51 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Air Products and Chemicals Inc
Air Products and Chemicals Inc
APD
8.44 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI