tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nokia Oyj

NOK
Thêm vào danh sách theo dõi
13.920USD
+1.100+8.58%
Đóng cửa 05/11, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
77.85BVốn hóa
84.33P/E TTM

Nokia Oyj

13.920
+1.100+8.58%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Nokia Oyj

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Nokia Oyj tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 21 trên tổng số 53 trong ngành Truyền thông & Mạng.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 12.01.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Công ty đã có hiệu suất mạnh mẽ trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi nền tảng cơ bản và tín hiệu kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Nokia Oyj

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
21 / 53
Xếp hạng tổng thể
154 / 4494
Ngành
Truyền thông & Mạng

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Nokia Oyj

Điểm mạnhRủi ro
Nokia Oyj is a Finland-based company engaged in the network and Internet protocol (IP) infrastructure, software, and related services market. The Company's businesses include Nokia Networks and Nokia Technologies. The Company's segments include Ultra Broadband Networks, IP Networks and Applications, and Nokia Technologies. The Ultra Broadband Networks segment comprises Mobile Networks and Fixed Networks operating segments. The IP Networks and Applications segment comprises IP/Optical Networks and Applications & Analytics operating segments. The Applications & Analytics operating segment offers software solutions spanning customer experience management, network operations and management, communications and collaboration, policy and charging, as well as Cloud, Internet of things (IoT), security, and analytics platforms that enable digital services providers and enterprises to accelerate and optimize their customer experience. The Company has Comptel Oyj among its subsidiaries.
Doanh nghiệp dẫn đầu ngành
Doanh thu của công ty dẫn đầu ngành, với doanh thu hàng năm gần nhất đạt tổng cộng 22.43B USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 46.07%.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 2.93, ở mức cao trong 3 năm.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 859.74M, tăng 15.55% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Manning & Napier Group, LLC
Nhà đầu tư ngôi sao Manning & Napier Group, LLC nắm giữ 639.00 cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 11 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
12.014
Giá mục tiêu
-6.28%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm tài chính hiện tại của Nokia Oyj là 7.79, xếp hạng 17 trong tổng số 53 trong ngành Truyền thông & Mạng. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 5.26B, phản ánh mức tăng 14.01% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 262.23% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.79
Thay đổi giá
0

Tài chính

7.79

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

6.96

Hiệu quả hoạt động

7.13

Tiềm năng tăng trưởng

9.04

Lợi nhuận cổ đông

8.04

Định giá công ty của Nokia Oyj

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số định giá hiện tại của Nokia Oyj là 7.72, xếp hạng 27 trong tổng số 53 trong ngành Truyền thông & Mạng. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 77.67, thấp hơn 4.68% so với mức đỉnh gần đây là 81.30 và cao hơn 94.69% so với mức đáy gần đây là 4.12.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.72
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 21/53
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Nokia Oyj là 7.09, xếp hạng 40 trên tổng số 53 trong ngành Truyền thông & Mạng. Mức giá mục tiêu trung bình là 6.54, với mức cao là 8.50 và mức thấp là 3.80.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.09
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 11 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
12.014
Giá mục tiêu
-6.28%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

52
Tổng
4
Trung bình
6
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Nokia Oyj
NOK
11
Arista Networks Inc
ANET
28
Cisco Systems Inc
CSCO
26
Lumentum Holdings Inc
LITE
25
Ciena Corp
CIEN
19
Motorola Solutions Inc
MSI
15
1
2
3
...
11

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số động lượng giá hiện tại của Nokia Oyj là 9.38, xếp hạng 11 trên tổng số 53 trong ngành Truyền thông & Mạng. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 14.64 và mức hỗ trợ tại 10.35, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.28
Thay đổi giá
0.1

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(2)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.215
Mua
RSI(14)
73.716
Mua
STOCH(KDJ)(9,3,3)
81.098
Trung lập
ATR(14)
0.853
Biến động cao
CCI(14)
86.590
Trung lập
Williams %R
3.052
Quá mua
TRIX(12,20)
1.675
Bán
StochRSI(14)
54.639
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
13.140
Mua
MA10
12.881
Mua
MA20
11.608
Mua
MA50
9.693
Mua
MA100
8.249
Mua
MA200
6.783
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Nokia Oyj là 3.00, xếp hạng 36 trên tổng số 53 trong ngành Truyền thông & Mạng. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 15.37%, tương ứng mức tăng 25.66% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là Richard Pzena, nắm giữ tổng cộng 63.43M cổ phần, chiếm 1.13% tổng số cổ phần, với mức giảm 24.03% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
NVIDIA Corp
166.39M
--
Fidelity Management & Research Company LLC
165.27M
+74.49%
Artisan Partners Limited Partnership
99.48M
-7.02%
Pzena Investment Management, LLC
Star Investors
91.94M
+14.46%
Fidelity Investments Canada ULC
48.37M
--
Arrowstreet Capital, Limited Partnership
47.32M
+8.97%
Slate Path Capital LP
33.69M
-8.68%
Point72 Asset Management, L.P.
Star Investors
26.10M
+23.53%
Arga Investment Management, LP
7.65M
+653.23%
Oaktree Capital Management, L.P.
Star Investors
18.75M
--
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Truyền thông & Mạng. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Nokia Oyj là 5.90, xếp hạng 17 trên tổng số 53 trong ngành Truyền thông & Mạng. Giá trị beta của công ty là 1.12. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.90
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.12
VaR
+3.06%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+25.41%
Biến động 240 ngày
+43.61%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+10.27%
120 ngày
+10.27%
5 năm
+22.17%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-6.37%
120 ngày
-9.19%
5 năm
-9.46%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+4.86
120 ngày
+2.90
5 năm
+0.71

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+25.41%
3 năm
+31.03%
5 năm
+52.68%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+5.51
3 năm
+2.35
5 năm
+0.46
Độ lệch
240 ngày
+1.93
3 năm
+1.28
5 năm
+0.90

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+43.61%
5 năm
+34.74%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+1.86%
5 năm
+1.05%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+441.72%
240 ngày
+441.72%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+50.95%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+38.38%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+1.43%
120 ngày
+1.00%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+264.22%
60 ngày
+150.31%
120 ngày
+75.27%

Đối tác

Truyền thông & Mạng
Nokia Oyj
Nokia Oyj
NOK
7.29 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ituran Location and Control Ltd
Ituran Location and Control Ltd
ITRN
8.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
InterDigital Inc
InterDigital Inc
IDCC
8.14 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Extreme Networks Inc
Extreme Networks Inc
EXTR
8.13 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Digi International Inc
Digi International Inc
DGII
8.10 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
NETGEAR Inc
NETGEAR Inc
NTGR
8.03 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI