Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Nervgen Pharma Ord Shs nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
---5.98M
---4.60M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
---1.22M
---19.34M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
--10.18K
--10.03K
Các mục phi tiền mặt khác
--53.27K
---256.83K
Thay đổi trong vốn lưu động
---1.34M
---138.49K
-Thay đổi các khoản phải thu
---9.28K
--189.29K
-Thay đổi chi phí trả trước
---2.24M
--194.92K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
--910.17K
---522.70K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
---5.98M
---4.60M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--6.14K
--18.13K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
--6.14K
--18.13K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
--2.03M
--12.03M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
---6.14K
---18.13K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--1.20K
--10.14M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--2.07M
--2.06M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---36.86K
---149.09K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
--2.03M
--12.03M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
--16.11M
--8.17M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
---4.02M
--7.69M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
---72.24K
--241.42K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
--12.08M
--15.86M
Dòng tiền tự do
----
---4.60M
Đơn vị tiền tệ
USD
USD
Ý kiến kiểm toán
--
--
Câu hỏi thường gặp
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là gì?
Báo cáo này theo dõi dòng tiền mặt vào và ra khỏi doanh nghiệp, bao gồm các hoạt động kinh doanh, đầu tư và tài chính. Báo cáo này nêu bật cách công ty quản lý tiền mặt hiệu quả để hỗ trợ tăng trưởng và đáp ứng các nghĩa vụ.