tradingkey.logo
tradingkey.logo

NovaGold Resources Inc

NG
8.215USD
+0.085+1.05%
Đóng cửa 03/25, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.28BVốn hóa
LỗP/E TTM

NovaGold Resources Inc

8.215
+0.085+1.05%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của NovaGold Resources Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của NovaGold Resources Inc tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 61 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 16.08.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Bất chấp hiệu suất rất yếu kém trên thị trường trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của NovaGold Resources Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
61 / 117
Xếp hạng tổng thể
230 / 4547
Ngành
Kim loại & Khai thác

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của NovaGold Resources Inc

Điểm mạnhRủi ro
NOVAGOLD Resources Inc. is a precious metals company. The Company is focused on the development of the Donlin Gold project. The Donlin Gold property is located in the Kuskokwim region of southwestern Alaska on private, Alaska Native-owned mineral and surface land and Alaska state mining claims. The Donlin Gold deposits are situated at approximately 62 North latitude and 158 West longitude, which is 450 kilometers (km) west of Anchorage and 250 km northeast of Bethel up the Kuskokwim River. The Donlin Gold project is located in the historic Kuskokwim Gold Belt of Southwest Alaska, 10 miles north of the village of Crooked Creek, and is managed by Donlin Gold LLC, which is owned by NOVAGOLD and Paulson Advisers LLC.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 0.00 USD.
Định giá hợp lý
PB gần nhất của công ty là 20.07, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 242.75M, giảm 4.43% so với quý trước.
Nắm giữ bởi CI Select Canadian Equity Fund
Nhà đầu tư ngôi sao CI Select Canadian Equity Fund nắm giữ 4.85K cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Thấp
Công ty được ít nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 0.31.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 4 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
16.080
Giá mục tiêu
+107.48%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm tài chính hiện tại của NovaGold Resources Inc là 6.72, xếp hạng 58 trong tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp,

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.72
Thay đổi giá
0

Tài chính

10.00

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

6.94

Hiệu quả hoạt động

4.00

Tiềm năng tăng trưởng

5.64

Lợi nhuận cổ đông

7.00

Định giá công ty của NovaGold Resources Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm số định giá hiện tại của NovaGold Resources Inc là 7.68, xếp hạng 64 trong tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -31.98, thấp hơn -53.66% so với mức đỉnh gần đây là -14.82 và cao hơn -75.74% so với mức đáy gần đây là -56.21.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.68
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 61/117
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của NovaGold Resources Inc là 8.50, xếp hạng 4 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Mức giá mục tiêu trung bình là 11.00, với mức cao là 12.50 và mức thấp là 10.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.50
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 4 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
16.080
Giá mục tiêu
+97.79%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

46
Tổng
3
Trung bình
5
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
NovaGold Resources Inc
NG
4
Newmont Corporation
NEM
25
Barrick Mining Ord Shs
B
18
Agnico Eagle Mines Ltd
AEM
17
Wheaton Precious Metals Corp
WPM
14
Kinross Gold Corp
KGC
14
1
2
3
...
9

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm số động lượng giá hiện tại của NovaGold Resources Inc là 6.82, xếp hạng 88 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 12.49 và mức hỗ trợ tại 5.59, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.85
Thay đổi giá
-0.03

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(3)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.838
Bán
RSI(14)
34.498
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
15.054
Trung lập
ATR(14)
0.839
Biến động thấp
CCI(14)
-71.229
Trung lập
Williams %R
86.604
Quá bán
TRIX(12,20)
-1.027
Bán
StochRSI(14)
100.000
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(4)
Trung lập(0)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
8.014
Mua
MA10
9.016
Bán
MA20
10.796
Bán
MA50
10.509
Bán
MA100
9.895
Bán
MA200
8.213
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của NovaGold Resources Inc là 5.00, xếp hạng 45 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 59.64%, tương ứng mức tăng 4.31% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là John Paulson, nắm giữ tổng cộng 27.24M cổ phần, chiếm 6.21% tổng số cổ phần, với mức giảm 23.71% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Electrum Strategic Resources, L.L.C.
98.19M
+15.70%
Lingotto Investment Management LLP
35.11M
+0.60%
Paulson & Co. Inc.
Star Investors
27.24M
--
Fidelity Management & Research Company LLC
16.88M
+38.93%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
14.63M
+16.86%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
14.52M
+24.06%
Capital World Investors
17.67M
+12.77%
First Eagle Investment Management, L.L.C.
Star Investors
11.81M
+0.05%
D. E. Shaw & Co., L.P.
8.53M
+58.72%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-24

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Kim loại & Khai thác. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Hiện không có điểm số đánh giá rủi ro nào cho NovaGold Resources Inc. Trung bình của ngành Kim loại & Khai thác là 5.12. Giá trị beta của công ty là 0.95. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.92
VaR
+5.43%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+45.42%
Biến động 240 ngày
+77.41%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+12.74%
120 ngày
+15.00%
5 năm
+39.87%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-20.49%
120 ngày
-20.49%
5 năm
-20.49%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-0.44
120 ngày
+0.30
5 năm
+0.22

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+45.42%
3 năm
+59.07%
5 năm
+76.54%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+5.60
3 năm
+0.25
5 năm
-0.04
Độ lệch
240 ngày
+1.58
3 năm
+1.21
5 năm
+1.11

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+77.41%
5 năm
+55.92%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+6.09%
5 năm
+3.35%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+40.14%
240 ngày
+40.14%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+70.28%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+74.56%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+1.11%
120 ngày
+1.24%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+30.62%
60 ngày
+59.08%
120 ngày
+78.56%

Đối tác

Kim loại & Khai thác
NovaGold Resources Inc
NovaGold Resources Inc
NG
6.40 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Newmont Corporation
Newmont Corporation
NEM
8.14 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
AZZ Inc
AZZ Inc
AZZ
8.07 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Warrior Met Coal Inc
Warrior Met Coal Inc
HCC
8.03 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Carpenter Technology Corp
Carpenter Technology Corp
CRS
7.87 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Kinross Gold Corp
Kinross Gold Corp
KGC
7.82 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI